Bài 1. Nhật Bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Lê Thị Tú
Ngày gửi: 21h:36' 10-07-2022
Dung lượng: 37.1 MB
Số lượt tải: 453
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Lê Thị Tú
Ngày gửi: 21h:36' 10-07-2022
Dung lượng: 37.1 MB
Số lượt tải: 453
Số lượt thích:
1 người
(Huỳnh Quang Hiệu)
*
*
*Giáo viên: Lê Thị Tú *_Tuthanhdat972006@gmail.com_
*2023-2024
*TẬP ĐOÀN GIÁO DỤC QUỐC TẾ NAM VIỆT *TRƯỜNG TiH, THCS,THPT NAM VIỆT
* PHẦN 1
*LỊCH SỬ THẾ GIỚI CẬN ĐẠI *( TIẾP THEO )
*_GV: Lê Thị Tú_
*_Khởi động_
*Hoa anh đào
*_1. Hoa anh đào được xem là biểu tượng và đại diện cho quốc gia nào?_
*Nhật Bản
*2. Quê hương của Ngọn núi Phú Sĩ ở đâu?
*Núi Phú sĩ
*tỉnh Shizuoka và Yamanashi *Nhật Bản
*3. Kimono là Quốc phục của nước nào?
*Nhật Bản
*4. Quốc gia này là 1 quốc đảo nằm ở Đông Bắc Á với các đảo chính gồm Honshu,Kyushu, Shikoku , Hokkaido.
*Bài 1: *Nhật Bản
*CHƯƠNG I
*CÁC NƯỚC CHÂU Á, CHÂU PHI VÀ KHU VỰC MĨ LA TINH( Thế kỉ X đến đầu thế kỉ XX)
*Bài 1: Nhật Bản
*Tình hình Nhật Bản từ đầu thế kỉ XIX * đến trước năm 1868
*_Trình bày hoàn cảnh lịch sử Nhật Bản đầu thế kỉ XIX?_
*- Đầu thế kỉ XIX: _Chế độ Mạc phủ _lâm vào _khủng hoảng suy yếu. _
*Thảo luận nhóm: 3 phút
*Tình hình Nhật Bản từ đầu thế kỉ XIX * đến trước năm 1868
*Nhóm 1 : Trình bày về Tình hình kinh tế ?
*Nhóm 3: Trình bày về Tình hình Chính trị ?
*Nhóm 2: Trình bày về Tình hình xã hội ?
*_a) Về kinh tế_
* - _Nông nghiệp_: * + _Quan hệ sản xuất phong kiến _lạc hậu.
*_Công nghiệp_: + Những mầm mống _kinh tế tư bản chủ nghĩa _phát triển nhanh chóng.
*_b) Về xã hội_
*- Duy trì chế độ đẳng cấp.
* _mâu thuẫn xã hội gay gắt_
*_b) Chính trị_
*_- Trong nước: _
*- Giữa thế kỉ XIX: + Vẫn là quốc gia phong kiến.
*_b) Chính trị_
*_- Trong nước: _
*- Giữa thế kỉ XIX: + Vẫn là quốc gia phong kiến.
*- Bên ngoài: Các nước tư bản phương Tây( Mĩ) _dùng áp lực quân sự _đòi Nhật Bản phải “_mở cửa_”.
* Tiếp tục duy trì chế độ phong kiến
*Đứng trước sự lựa chọn
*Tiến hành duy tân
*_Năm 1858: _phải kí với Mĩ hiệp mở 2 cửa biển là Si mô đa và Ha kô đa tê
*_4. So sánh với Việt Nam, Trung Quốc?_
*- Những mầm mống kinh tế tư sản chủ nghĩa phát triển nhanh chóng.
*2. Cuộc Duy tân Minh Trị
*2. Cuộc Duy tân Minh Trị
*_Thiên hoàng Minh Trị tiến hành cuộc Duy tân này nhằm mục đích gì?_
*_- Mục đích: _nhằm đưa Nhật Bản thoát khỏi tình trạng phong kiến lạc hậu.
*Thảo luận theo cặp đôi
*- Thủ tiêu chế độ Mạc phủ *- Lập chính phủ mới- thực hiện bình đẳng , tự do. *- Năm 1889: Hiến pháp mới
*- Thống nhất tiền tệ, thị trường... *- P hát triển kinh tế tư bản chủ nghĩa *- Xây dựng cơ sở hạ tầng
*- Tổ chức huấn luyện theo kiểu phương Tây. *- Chế độ nghĩa vụ quân sự thay cho chế độ trưng binh.
*- Giáo dục bắt buộc. *-Nội dung KH-KT *- Học sinh giỏi đi du học
*c. Kết quả:
*_d. Tính chất:_
*- Thoát khỏi nguy cơ trở thành thuộc địa của thực dân phương Tây. *- Đưa đất nước Nhật Bản giàu mạnh, phát triển theo con đường tư bản chủ nghĩa.
*mang tính chất của một _cuộc cách mạng tư sản_, diễn ra dưới hình thức _cải cách, canh tân _đất nước.
*_Cuộc Duy tân 1868 ở Nhật Bản có ý nghĩa gì?_
*Ý nghĩa
*Hạn chế
*- Giữ được độc lập, chủ quyền *- Mở đường cho sự phát triển của chủ nghĩa tư bản
*Ảnh hướng nhất định đến cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc ở một số nước châu Á
*_Chưa thủ tiêu triệt để _thế lực phong kiến quân phiệt
*Chưa đáp ứng được quyền lợi cho quần chúng nhân dân.
*3. Nhật Bản chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa
*_Nêu những biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa?_
*“Anh có thể đi đến Nhật trên chiếc _tàu thủy _của hãng Mit-xưi, tàu chạy bằng than đá của Mit-xưi cập bến cảng của Mit-xưi, sau đó đi tàu điện của Mit-xưi đóng, đọc sách do Mit-xưi xuất bản dưới ánh sáng bóng điện do Mit-xưi chế tạo...”
*Chính trị- Quân sự
*+ Đối ngoại: _xâm lược _và _bành trướng_. *+ Đối nội: _Bóc lột _nhân dân lao động
*Lược đồ sự bành trướng của Nhật Bản cuối thế kỉ XIX đầuXX
*1894-1895
*Năm 1874
*1904-1905
*Chiến tranh *Nga - Nhật *1904-1905
*Chiến tranh *Đài Loan 1874
*Chiến tranh *Trung - Nhật *1894-1895
*Chính trị- Quân sự
*+ Đối ngoại: _xâm lược _và _bành trướng_. *+ Đối nội: _Bóc lột _nhân dân lao động
*VẬN DỤNG
*A. Nông nghiệp lạc hậu
*B. Công nghiệp phát triển
*C. Thương mại hàng hóa
*D. Sản xuất quy mô lớn
*_Câu 1. Từ đầu thế kỉ XIX đến trước năm 1868, đặc điểm bao trùm của nền kinh tế Nhật Bản là gì?_
*A. Nền nông nghiệp dựa vẫn trên quan hệ sản xuất phong kiến lạc hậu
*B. Công trường thủ công xuất hiện ngày càng nhiều
*C. Mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển nhanh chóng
*D. Sản xuất công nghiệp theo dây chuyền chuyên môn hóa
*_Câu 2. Ý nào không phản ánh đúng tình hình kinh tế của Nhật Bản từ đầu thế kỉ XIX đến trước năm 1868?_
*A. Nhiều đảng phái ra đời
*B. Chế độ đẳng cấp vẫn được duy trì
*C. Nông dân là lực lượng chủ yếu chống chế độ phong kiến
*D. Tư sản công thương nắm quyền lực kinh tế và chính trị
*Câu 3. _Nội dung nào là đặc điểm nổi bật của xã hội Nhật Bản từ đầu thế kỉ XIX đến trước năm 1868?_
*A. Phong kiến quân phiệt
*B. Công nghiệp phát triển
*C. Phong kiến trì trệ, bảo thủ
*D. Tư bản chủ nghĩa
*A. Thủ tướng
*B. Sôgun (Tướng quân)
*C. Thiên hoàng
*D. Nữ hoàng
*_Câu 4._ _Đến giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản là một quốc gia_
*Câu 5. Đến giữa thế kỉ XIX, quyền hành thực tế của Nhật Bản nằm trong tay lực lượng chính trị nào?
*A. Anh
*B. Mĩ .
*C. Đức
*D. Pháp
*Câu 6: Quốc gia đầu tiên nào dùng áp lực quân sự buộc Nhật Bản phải mở cửa?
*A. Là cuộc chiến tranh đế quốc.
*B. là cuộc cách mạng tư sản không triệt để
*C. là cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa
*D. là cuộc cách mạng tư sản triệt để
*Câu 7._ Cuộc Duy tân Minh Trị có tính chất, ý nghĩa là:_
*A. Áp lực quân sự.
*B. Đàm phán ngoại giao
*C. Tấn công xâm lược
*D. Phá hoại kinh tế
*Câu 8. Cuối thế kỉ XIX, các nước tư bản phương Tây đã sử dụng chính sách hay biện pháp gì để ép Nhật Bản phải “ mở cửa”?
*A. chủ nghĩa đế quốc thực dân
*B. chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến
*C. chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt
*D. chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi
*Câu 10. _Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật là_
*BÀI TẬP VỀ NHÀ
*_Bài 1: Vì sao Nhật ở châu Á nhưng không biến thành nước thuộc địa hay nửa thuộc địa như các nước châu Á khác? Liên hệ tìm hiểu về đất nước và con người Nhật Bản ngày nay._ *_Bài 2: Nhận xét về cuộc Duy tân Minh Trị theo các nội dung sau: _ *a/ Phạm vi cải cách. *b/ Tính chất. *c/ Tác dụng.
*
*Giáo viên: Lê Thị Tú *_Tuthanhdat972006@gmail.com_
*2023-2024
*TẬP ĐOÀN GIÁO DỤC QUỐC TẾ NAM VIỆT *TRƯỜNG TiH, THCS,THPT NAM VIỆT
* PHẦN 1
*LỊCH SỬ THẾ GIỚI CẬN ĐẠI *( TIẾP THEO )
*_GV: Lê Thị Tú_
*_Khởi động_
*Hoa anh đào
*_1. Hoa anh đào được xem là biểu tượng và đại diện cho quốc gia nào?_
*Nhật Bản
*2. Quê hương của Ngọn núi Phú Sĩ ở đâu?
*Núi Phú sĩ
*tỉnh Shizuoka và Yamanashi *Nhật Bản
*3. Kimono là Quốc phục của nước nào?
*Nhật Bản
*4. Quốc gia này là 1 quốc đảo nằm ở Đông Bắc Á với các đảo chính gồm Honshu,Kyushu, Shikoku , Hokkaido.
*Bài 1: *Nhật Bản
*CHƯƠNG I
*CÁC NƯỚC CHÂU Á, CHÂU PHI VÀ KHU VỰC MĨ LA TINH( Thế kỉ X đến đầu thế kỉ XX)
*Bài 1: Nhật Bản
*Tình hình Nhật Bản từ đầu thế kỉ XIX * đến trước năm 1868
*_Trình bày hoàn cảnh lịch sử Nhật Bản đầu thế kỉ XIX?_
*- Đầu thế kỉ XIX: _Chế độ Mạc phủ _lâm vào _khủng hoảng suy yếu. _
*Thảo luận nhóm: 3 phút
*Tình hình Nhật Bản từ đầu thế kỉ XIX * đến trước năm 1868
*Nhóm 1 : Trình bày về Tình hình kinh tế ?
*Nhóm 3: Trình bày về Tình hình Chính trị ?
*Nhóm 2: Trình bày về Tình hình xã hội ?
*_a) Về kinh tế_
* - _Nông nghiệp_: * + _Quan hệ sản xuất phong kiến _lạc hậu.
*_Công nghiệp_: + Những mầm mống _kinh tế tư bản chủ nghĩa _phát triển nhanh chóng.
*_b) Về xã hội_
*- Duy trì chế độ đẳng cấp.
* _mâu thuẫn xã hội gay gắt_
*_b) Chính trị_
*_- Trong nước: _
*- Giữa thế kỉ XIX: + Vẫn là quốc gia phong kiến.
*_b) Chính trị_
*_- Trong nước: _
*- Giữa thế kỉ XIX: + Vẫn là quốc gia phong kiến.
*- Bên ngoài: Các nước tư bản phương Tây( Mĩ) _dùng áp lực quân sự _đòi Nhật Bản phải “_mở cửa_”.
* Tiếp tục duy trì chế độ phong kiến
*Đứng trước sự lựa chọn
*Tiến hành duy tân
*_Năm 1858: _phải kí với Mĩ hiệp mở 2 cửa biển là Si mô đa và Ha kô đa tê
*_4. So sánh với Việt Nam, Trung Quốc?_
*- Những mầm mống kinh tế tư sản chủ nghĩa phát triển nhanh chóng.
*2. Cuộc Duy tân Minh Trị
*2. Cuộc Duy tân Minh Trị
*_Thiên hoàng Minh Trị tiến hành cuộc Duy tân này nhằm mục đích gì?_
*_- Mục đích: _nhằm đưa Nhật Bản thoát khỏi tình trạng phong kiến lạc hậu.
*Thảo luận theo cặp đôi
*- Thủ tiêu chế độ Mạc phủ *- Lập chính phủ mới- thực hiện bình đẳng , tự do. *- Năm 1889: Hiến pháp mới
*- Thống nhất tiền tệ, thị trường... *- P hát triển kinh tế tư bản chủ nghĩa *- Xây dựng cơ sở hạ tầng
*- Tổ chức huấn luyện theo kiểu phương Tây. *- Chế độ nghĩa vụ quân sự thay cho chế độ trưng binh.
*- Giáo dục bắt buộc. *-Nội dung KH-KT *- Học sinh giỏi đi du học
*c. Kết quả:
*_d. Tính chất:_
*- Thoát khỏi nguy cơ trở thành thuộc địa của thực dân phương Tây. *- Đưa đất nước Nhật Bản giàu mạnh, phát triển theo con đường tư bản chủ nghĩa.
*mang tính chất của một _cuộc cách mạng tư sản_, diễn ra dưới hình thức _cải cách, canh tân _đất nước.
*_Cuộc Duy tân 1868 ở Nhật Bản có ý nghĩa gì?_
*Ý nghĩa
*Hạn chế
*- Giữ được độc lập, chủ quyền *- Mở đường cho sự phát triển của chủ nghĩa tư bản
*Ảnh hướng nhất định đến cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc ở một số nước châu Á
*_Chưa thủ tiêu triệt để _thế lực phong kiến quân phiệt
*Chưa đáp ứng được quyền lợi cho quần chúng nhân dân.
*3. Nhật Bản chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa
*_Nêu những biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa?_
*“Anh có thể đi đến Nhật trên chiếc _tàu thủy _của hãng Mit-xưi, tàu chạy bằng than đá của Mit-xưi cập bến cảng của Mit-xưi, sau đó đi tàu điện của Mit-xưi đóng, đọc sách do Mit-xưi xuất bản dưới ánh sáng bóng điện do Mit-xưi chế tạo...”
*Chính trị- Quân sự
*+ Đối ngoại: _xâm lược _và _bành trướng_. *+ Đối nội: _Bóc lột _nhân dân lao động
*Lược đồ sự bành trướng của Nhật Bản cuối thế kỉ XIX đầuXX
*1894-1895
*Năm 1874
*1904-1905
*Chiến tranh *Nga - Nhật *1904-1905
*Chiến tranh *Đài Loan 1874
*Chiến tranh *Trung - Nhật *1894-1895
*Chính trị- Quân sự
*+ Đối ngoại: _xâm lược _và _bành trướng_. *+ Đối nội: _Bóc lột _nhân dân lao động
*VẬN DỤNG
*A. Nông nghiệp lạc hậu
*B. Công nghiệp phát triển
*C. Thương mại hàng hóa
*D. Sản xuất quy mô lớn
*_Câu 1. Từ đầu thế kỉ XIX đến trước năm 1868, đặc điểm bao trùm của nền kinh tế Nhật Bản là gì?_
*A. Nền nông nghiệp dựa vẫn trên quan hệ sản xuất phong kiến lạc hậu
*B. Công trường thủ công xuất hiện ngày càng nhiều
*C. Mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển nhanh chóng
*D. Sản xuất công nghiệp theo dây chuyền chuyên môn hóa
*_Câu 2. Ý nào không phản ánh đúng tình hình kinh tế của Nhật Bản từ đầu thế kỉ XIX đến trước năm 1868?_
*A. Nhiều đảng phái ra đời
*B. Chế độ đẳng cấp vẫn được duy trì
*C. Nông dân là lực lượng chủ yếu chống chế độ phong kiến
*D. Tư sản công thương nắm quyền lực kinh tế và chính trị
*Câu 3. _Nội dung nào là đặc điểm nổi bật của xã hội Nhật Bản từ đầu thế kỉ XIX đến trước năm 1868?_
*A. Phong kiến quân phiệt
*B. Công nghiệp phát triển
*C. Phong kiến trì trệ, bảo thủ
*D. Tư bản chủ nghĩa
*A. Thủ tướng
*B. Sôgun (Tướng quân)
*C. Thiên hoàng
*D. Nữ hoàng
*_Câu 4._ _Đến giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản là một quốc gia_
*Câu 5. Đến giữa thế kỉ XIX, quyền hành thực tế của Nhật Bản nằm trong tay lực lượng chính trị nào?
*A. Anh
*B. Mĩ .
*C. Đức
*D. Pháp
*Câu 6: Quốc gia đầu tiên nào dùng áp lực quân sự buộc Nhật Bản phải mở cửa?
*A. Là cuộc chiến tranh đế quốc.
*B. là cuộc cách mạng tư sản không triệt để
*C. là cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa
*D. là cuộc cách mạng tư sản triệt để
*Câu 7._ Cuộc Duy tân Minh Trị có tính chất, ý nghĩa là:_
*A. Áp lực quân sự.
*B. Đàm phán ngoại giao
*C. Tấn công xâm lược
*D. Phá hoại kinh tế
*Câu 8. Cuối thế kỉ XIX, các nước tư bản phương Tây đã sử dụng chính sách hay biện pháp gì để ép Nhật Bản phải “ mở cửa”?
*A. chủ nghĩa đế quốc thực dân
*B. chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến
*C. chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt
*D. chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi
*Câu 10. _Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật là_
*BÀI TẬP VỀ NHÀ
*_Bài 1: Vì sao Nhật ở châu Á nhưng không biến thành nước thuộc địa hay nửa thuộc địa như các nước châu Á khác? Liên hệ tìm hiểu về đất nước và con người Nhật Bản ngày nay._ *_Bài 2: Nhận xét về cuộc Duy tân Minh Trị theo các nội dung sau: _ *a/ Phạm vi cải cách. *b/ Tính chất. *c/ Tác dụng.
 







Các ý kiến mới nhất