Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §9. Thứ tự thực hiện các phép tính

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi quang minh
Ngày gửi: 19h:47' 12-07-2022
Dung lượng: 9.9 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: bùi quang minh
Ngày gửi: 19h:47' 12-07-2022
Dung lượng: 9.9 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
*Lớp 6B…
*_Thứ sáu, ngày 16 tháng 7năm 2021_
*CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO *VỀ DỰ GIỜ LỚP 6B
Câu 1:Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? Nêu tổng quát?
*Câu 1:Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? Nêu tổng quát? * Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: * a, a2 . a8 b, x7 . x . x4 * *Câu 2:Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? Nêu tổng quát? * Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: * a, 712 : 74 b, x5 : x5
*KIỂM TRA BÀI CŨ
*THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
* Bài 11:
*1) NHÓM 1 + 2: Tìm hiểu thế nào là biểu thức? Cho ví dụ. *2) NHÓM 3 + 4: Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có ngoặc và có dấu ngoặc ?
*Hoạt động nhóm
1. NHẮC LẠI VỀ BIỂU THỨC:
*_ Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làm thành một biểu thức_.
*Ví dụ:
*5 + 3 – 2 ; 12: 6. 2 ; 52 ; (2. 32 + 43): ... là các biểu thức.
_*CHÚ Ý:_
* _a) Mỗi số cũng được coi là một biểu thức._ *_ b) Trong một biểu thức có thể có dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính._
2. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH:
* a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc: *
* Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải. *
*Ví dụ:
*a) 55 ─ 35 + 7
*b) 50 : 2 . 4
*= 20 + 7 = 27
*= 25 . 4 = 100
* Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta tính lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ.
*Ví dụ:Tính
* 5 . 23 + 7 . 22
*= 5 . 8 + 7 . 4
*= 40 + 28
*= 68
*b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
*Ví dụ1: Tính
* 100 : {2. [45 ─ (13 + 7)]}
*= 100 :{ 2.[45 ─ 20]}
*= 100 : { 2 . 25}
*= 100 : 50
*= 2
*Ví dụ2: Tính
*b) 150─ {12 . [28 ─ ( 24 ─5)]}
*= 150 ─ { 12 . [28 ─ 19]}
*= 150 ─ { 12 . 9}
*= 150 ─ 108
*= 42
?1. TÍNH:
* a) 62: 4. 3 + 2. 52
* b) 2.(5. 42 – 18)
*= 36: 4. 3 + 2. 25 *= 9. 3 + 2. 25 *= 27 + 50 *= 77
*= 2.(5. 16 – 18) *= 2.(80 – 18) *= 2. 62 *= 124
?1. TÍNH:
* c) 33 . 18 – 12. 33
*
*= 27 . 18 – 12 . 27 *= 486 – 324 *= 162
*= 33 . (18 – 12) *= 33 . 6 *= 27 . 6 *= 162
*C1 :
*C2 :
?2. TÌM SỐ TỰ NHIÊN X, BIẾT:
* a) 96 – 3.(x+1) = 42
* b) 12x – 33 = 32.33
*3.(x+1) = 96 – 42
*12x – 33 = 35
*3.(x+1) = 54
* x+1 = 54 : 3
*x+1 = 18
*12x – 33 = 243
*12x = 243 + 33
*12x = 276
*x = 18 – 1
*x = 17
*x = 23 *
*x = 276 : 12 *
?2. TÌM SỐ TỰ NHIÊN X, BIẾT:
* c) 541 + (218 – x) = 735
* d) 5.(x + 35) = 515
*218 – x = 735 – 541
*x + 35 = 515 : 5
*218 – x = 194
* x = 218 – 194
*x = 24
*x + 35 = 103
*x = 103 – 35
*x = 68
_*TỔNG QUÁT:_
*_1. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc: _ *_ _ *_Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ_
*_2. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:_ * ( ) [ ] { }
_BÀI TẬP1:_ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH:
*a) 5. 42 – 18: 32
*c) 39 . 213 + 87 . 39
*= 5. 16 – 18: 9 *= 80 – 2 *= 78
*= 39( 213 + 87) *= 39.300 *= 11700
_BÀI TẬP2:_ TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC :
*{[(16+4) : 4 ] – 2 } .6 * = [( 20 : 4 ) – 2 ] .6 * = ( 5 – 2 ) .6 * = 3 . 6 * = 18 *
*60 : {[(12 – 3) . 2 ] + 2 } * = 60 : [(9 . 2) + 2 ] * = 60 : (18 + 2 ) * = 60 : 20 * = 3 *
*d) 80 : {[(11 – 2) . 2 ] + 2 } * = 80 : [(9 . 2) + 2 ] * = 80 : (18 + 2 ) * = 80 : 20 * = 4 *
*c) 80 – [130 – (12 – 4) 2 ] * = 80 – (130 – 82) * = 80 – (130 – 64) * = 80 – 66 * = 14 *
HOẠT ĐỘNG NHÓM
* 1, Điền số thích hợp vào ô vuông:
*+3
*x3
*-4
*x4
*60
*11
*12
* 5
*15
*15
* 2,Tìm x, biết: * a) (6x – 39): 3 = 201 b) 23 + 3x = 56: 53 *
2. TÌM X, BIẾT:
* e) (6x – 39): 3 = 201
* f) 23 + 3x = 56: 53
*6x – 39 = 201. 3 *6x ─ 39 = 603 *6x = 603 + 39 * x = 642: 6 * x = 107
*23 + 3x = 53 *23 + 3x = 125 * 3x = 125 – 23 * x = 102: 3 * x = 34
*3. Lựa chọn các dấu ngoặc (nếu cần) rồi đặt vào vị trí thích hợp để được kết quả đúng :
* 6 + 2 . 4 – 3 . 2 = 10 * 6 + 2 .(4 – 3). 2 = 10 *b) 6 + 2 . 4 – 3 . 2 = 16 * 6 + (2 . 4 – 3). 2 = 16 *c) 6 + 2 . 4 – 3 . 2 = 26 * (6 + 2) . 4 – 3 . 2 = 26 * *d) 6 + 2 . 4 – 3 . 2 = 8 * 6 + 2 . 4 – 3 . 2 = 8 * 6 + (2 . 4 – 3 . 2) = 8
*Điểm 10
*Phần thưởng
*Tràng pháo tay
*Mất lượt
*Mất lượt *
*Tràng pháo tay *
*Điểm 10
*Phần thưởng
*QUAY
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*Cách tính nào sau đây đúng?
*A. 1 + 31 x 3 * = 1 + 93 * = 94
*B. 1 + 31 x 3 * = 32 x 3 * = 96
*Chọn cách thực hiện phép tính đúng?
* 120 : (3 x 2) * = 40 x 2 *
*B. 120 : (3 x 2) * = 120 : 6 *
*Giá trị biểu thức 65 – [(24 + 76) : 10] là
*A. 55
*C. 57
*C. 56
*D. 58
*Tìm x, biết: (20 – x) . 5 = 20
*A. x = 15
*B. x = 17
*C. x = 16
*D. x = 18
*Kết quả phép tính: 2 . 52 + 2 . 22 =
*A. 54
*B. 58
*C. 56
*D. 60
*Tìm x, biết: ( x – 2) . 33 = 35
*A. x = 8
*B. x = 10
*C. x = 9
*D. x = 11
*HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ:
* Học bài. * Đọc phần : Hoạt động vận dụng,mở rộng * Chuẩn bị bài 12: Luyện tập chung.
*_XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ _
*THẦY CÔ VÀ CÁC EM
*_Thứ sáu, ngày 16 tháng 7năm 2021_
*CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO *VỀ DỰ GIỜ LỚP 6B
Câu 1:Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? Nêu tổng quát?
*Câu 1:Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? Nêu tổng quát? * Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: * a, a2 . a8 b, x7 . x . x4 * *Câu 2:Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? Nêu tổng quát? * Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: * a, 712 : 74 b, x5 : x5
*KIỂM TRA BÀI CŨ
*THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
* Bài 11:
*1) NHÓM 1 + 2: Tìm hiểu thế nào là biểu thức? Cho ví dụ. *2) NHÓM 3 + 4: Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có ngoặc và có dấu ngoặc ?
*Hoạt động nhóm
1. NHẮC LẠI VỀ BIỂU THỨC:
*_ Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làm thành một biểu thức_.
*Ví dụ:
*5 + 3 – 2 ; 12: 6. 2 ; 52 ; (2. 32 + 43): ... là các biểu thức.
_*CHÚ Ý:_
* _a) Mỗi số cũng được coi là một biểu thức._ *_ b) Trong một biểu thức có thể có dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính._
2. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH:
* a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc: *
* Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải. *
*Ví dụ:
*a) 55 ─ 35 + 7
*b) 50 : 2 . 4
*= 20 + 7 = 27
*= 25 . 4 = 100
* Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta tính lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ.
*Ví dụ:Tính
* 5 . 23 + 7 . 22
*= 5 . 8 + 7 . 4
*= 40 + 28
*= 68
*b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
*Ví dụ1: Tính
* 100 : {2. [45 ─ (13 + 7)]}
*= 100 :{ 2.[45 ─ 20]}
*= 100 : { 2 . 25}
*= 100 : 50
*= 2
*Ví dụ2: Tính
*b) 150─ {12 . [28 ─ ( 24 ─5)]}
*= 150 ─ { 12 . [28 ─ 19]}
*= 150 ─ { 12 . 9}
*= 150 ─ 108
*= 42
?1. TÍNH:
* a) 62: 4. 3 + 2. 52
* b) 2.(5. 42 – 18)
*= 36: 4. 3 + 2. 25 *= 9. 3 + 2. 25 *= 27 + 50 *= 77
*= 2.(5. 16 – 18) *= 2.(80 – 18) *= 2. 62 *= 124
?1. TÍNH:
* c) 33 . 18 – 12. 33
*
*= 27 . 18 – 12 . 27 *= 486 – 324 *= 162
*= 33 . (18 – 12) *= 33 . 6 *= 27 . 6 *= 162
*C1 :
*C2 :
?2. TÌM SỐ TỰ NHIÊN X, BIẾT:
* a) 96 – 3.(x+1) = 42
* b) 12x – 33 = 32.33
*3.(x+1) = 96 – 42
*12x – 33 = 35
*3.(x+1) = 54
* x+1 = 54 : 3
*x+1 = 18
*12x – 33 = 243
*12x = 243 + 33
*12x = 276
*x = 18 – 1
*x = 17
*x = 23 *
*x = 276 : 12 *
?2. TÌM SỐ TỰ NHIÊN X, BIẾT:
* c) 541 + (218 – x) = 735
* d) 5.(x + 35) = 515
*218 – x = 735 – 541
*x + 35 = 515 : 5
*218 – x = 194
* x = 218 – 194
*x = 24
*x + 35 = 103
*x = 103 – 35
*x = 68
_*TỔNG QUÁT:_
*_1. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc: _ *_ _ *_Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ_
*_2. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:_ * ( ) [ ] { }
_BÀI TẬP1:_ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH:
*a) 5. 42 – 18: 32
*c) 39 . 213 + 87 . 39
*= 5. 16 – 18: 9 *= 80 – 2 *= 78
*= 39( 213 + 87) *= 39.300 *= 11700
_BÀI TẬP2:_ TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC :
*{[(16+4) : 4 ] – 2 } .6 * = [( 20 : 4 ) – 2 ] .6 * = ( 5 – 2 ) .6 * = 3 . 6 * = 18 *
*60 : {[(12 – 3) . 2 ] + 2 } * = 60 : [(9 . 2) + 2 ] * = 60 : (18 + 2 ) * = 60 : 20 * = 3 *
*d) 80 : {[(11 – 2) . 2 ] + 2 } * = 80 : [(9 . 2) + 2 ] * = 80 : (18 + 2 ) * = 80 : 20 * = 4 *
*c) 80 – [130 – (12 – 4) 2 ] * = 80 – (130 – 82) * = 80 – (130 – 64) * = 80 – 66 * = 14 *
HOẠT ĐỘNG NHÓM
* 1, Điền số thích hợp vào ô vuông:
*+3
*x3
*-4
*x4
*60
*11
*12
* 5
*15
*15
* 2,Tìm x, biết: * a) (6x – 39): 3 = 201 b) 23 + 3x = 56: 53 *
2. TÌM X, BIẾT:
* e) (6x – 39): 3 = 201
* f) 23 + 3x = 56: 53
*6x – 39 = 201. 3 *6x ─ 39 = 603 *6x = 603 + 39 * x = 642: 6 * x = 107
*23 + 3x = 53 *23 + 3x = 125 * 3x = 125 – 23 * x = 102: 3 * x = 34
*3. Lựa chọn các dấu ngoặc (nếu cần) rồi đặt vào vị trí thích hợp để được kết quả đúng :
* 6 + 2 . 4 – 3 . 2 = 10 * 6 + 2 .(4 – 3). 2 = 10 *b) 6 + 2 . 4 – 3 . 2 = 16 * 6 + (2 . 4 – 3). 2 = 16 *c) 6 + 2 . 4 – 3 . 2 = 26 * (6 + 2) . 4 – 3 . 2 = 26 * *d) 6 + 2 . 4 – 3 . 2 = 8 * 6 + 2 . 4 – 3 . 2 = 8 * 6 + (2 . 4 – 3 . 2) = 8
*Điểm 10
*Phần thưởng
*Tràng pháo tay
*Mất lượt
*Mất lượt *
*Tràng pháo tay *
*Điểm 10
*Phần thưởng
*QUAY
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*Cách tính nào sau đây đúng?
*A. 1 + 31 x 3 * = 1 + 93 * = 94
*B. 1 + 31 x 3 * = 32 x 3 * = 96
*Chọn cách thực hiện phép tính đúng?
* 120 : (3 x 2) * = 40 x 2 *
*B. 120 : (3 x 2) * = 120 : 6 *
*Giá trị biểu thức 65 – [(24 + 76) : 10] là
*A. 55
*C. 57
*C. 56
*D. 58
*Tìm x, biết: (20 – x) . 5 = 20
*A. x = 15
*B. x = 17
*C. x = 16
*D. x = 18
*Kết quả phép tính: 2 . 52 + 2 . 22 =
*A. 54
*B. 58
*C. 56
*D. 60
*Tìm x, biết: ( x – 2) . 33 = 35
*A. x = 8
*B. x = 10
*C. x = 9
*D. x = 11
*HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ:
* Học bài. * Đọc phần : Hoạt động vận dụng,mở rộng * Chuẩn bị bài 12: Luyện tập chung.
*_XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ _
*THẦY CÔ VÀ CÁC EM
 








Các ý kiến mới nhất