Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập: So sánh hai phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: bai soan
Người gửi: Lê Nguyễn Nguyên Anh
Ngày gửi: 20h:53' 18-08-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 216
Nguồn: bai soan
Người gửi: Lê Nguyễn Nguyên Anh
Ngày gửi: 20h:53' 18-08-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 216
Số lượt thích:
0 người
*TRƯỜNG TIỂU HỌC LỘC TIẾN
*Khởi động
*Con số may mắn
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*11
*12
*13
*14
*15
*16
*17
*18
*19
*20
*21
*22
*23
*24
*25
*26
*27
*28
*29
*Sơn
*Nhi
*30
*Khởi động:
*15
*18
*=
*15 : 3
*18 : 3
*=
*5
*6
*3
*5
*=
*3 x 2
*5 x 2
*6
*10
*=
* Quy đồng mẫu số của
*5
*10
*và
*Nhận xét: 10 : 5 = 2, chọn 10 là mẫu số chung. Ta có:
*9
*10
*;
*3
*9
*giữ nguyên
* Toán
*Ôn tập: So sánh hai phân số
*Ví dụ:
*2
*7
*5
*7
*
*Trong hai phân số cùng mẫu số: *- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn. *- Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn. *- Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số bằng nhau.
*;
* Toán
*Ôn tập: So sánh hai phân số.
*Ví dụ: So sánh hai phân số
*21
*28
*20
*28
*>
*3
*4
*5
*7
*>
*b) Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi so sánh các tử số của chúng.
*3
*4
*5
*7
*và
*Quy đồng mẫu số của
*3
*4
*5
*7
*và
*3
*4
*=
*3 x 7
*4 x 7
*21
*28
*=
*5
*7
*=
*5 x 4
*7 x 4
*20
*28
*=
*;
*Vì
*nên
*
*=
*, = vào chỗ chấm:
*4
*11
*6
*11
*…
*6
*7
*12
*14
*…
*;
*15
*17
*10
*17
*…
*2
*3
*3
*4
*…
*;
* Toán
*Ôn tập: So sánh hai phân số.
**Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
*8
*9
*5
*6
*17
*18
*;
*1
*2
*3
*4
*;
*;
*5
*8
*;
* Toán
*Ôn tập: So sánh hai phân số.
*a/
*b/
*8
*9
*;
*5
*6
*và
*17
*18
*MSC : 18
*=
*8
*9
*=
*8 x 2
*9 x 2
*=
*16
*18
*5
*6
*=
*5 x 3
*6 x 3
*15
*18
*;
*;
*Giữ nguyên
*17
*18
*16
*Vì
*15
*18
*<
*18
*
*Khởi động
*Con số may mắn
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*8
*9
*10
*11
*12
*13
*14
*15
*16
*17
*18
*19
*20
*21
*22
*23
*24
*25
*26
*27
*28
*29
*Sơn
*Nhi
*30
*Khởi động:
*15
*18
*=
*15 : 3
*18 : 3
*=
*5
*6
*3
*5
*=
*3 x 2
*5 x 2
*6
*10
*=
* Quy đồng mẫu số của
*5
*10
*và
*Nhận xét: 10 : 5 = 2, chọn 10 là mẫu số chung. Ta có:
*9
*10
*;
*3
*9
*giữ nguyên
* Toán
*Ôn tập: So sánh hai phân số
*Ví dụ:
*2
*7
*5
*7
*
*Trong hai phân số cùng mẫu số: *- Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn. *- Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn. *- Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số bằng nhau.
*;
* Toán
*Ôn tập: So sánh hai phân số.
*Ví dụ: So sánh hai phân số
*21
*28
*20
*28
*>
*3
*4
*5
*7
*>
*b) Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi so sánh các tử số của chúng.
*3
*4
*5
*7
*và
*Quy đồng mẫu số của
*3
*4
*5
*7
*và
*3
*4
*=
*3 x 7
*4 x 7
*21
*28
*=
*5
*7
*=
*5 x 4
*7 x 4
*20
*28
*=
*;
*Vì
*nên
*
*=
*, = vào chỗ chấm:
*4
*11
*6
*11
*…
*6
*7
*12
*14
*…
*;
*15
*17
*10
*17
*…
*2
*3
*3
*4
*…
*;
* Toán
*Ôn tập: So sánh hai phân số.
**Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
*8
*9
*5
*6
*17
*18
*;
*1
*2
*3
*4
*;
*;
*5
*8
*;
* Toán
*Ôn tập: So sánh hai phân số.
*a/
*b/
*8
*9
*;
*5
*6
*và
*17
*18
*MSC : 18
*=
*8
*9
*=
*8 x 2
*9 x 2
*=
*16
*18
*5
*6
*=
*5 x 3
*6 x 3
*15
*18
*;
*;
*Giữ nguyên
*17
*18
*16
*Vì
*15
*18
*<
*18
*
 








Các ý kiến mới nhất