Tìm kiếm Bài giảng
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thanh hương
Ngày gửi: 23h:11' 18-08-2022
Dung lượng: 129.8 KB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thanh hương
Ngày gửi: 23h:11' 18-08-2022
Dung lượng: 129.8 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ trống
301; 302;…;….;….
A. 301; 302; 303
C. 306; 307; 308
B. 303; 304; 305
D. 308; 309; 310
Câu 2: Số tự nhiên liền trước số 27 895 là:
A. 27 896
C. 27 897
B. 27 894
D. 27 893
Câu 3: Dãy số nào dưới đây là dãy số tự nhiên?
A. 1; 3; 5; 7; 9…
B. 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6.
C. 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6;…
D. 0, 2, 4, 6, 8, 20,…
Thứ sáu ngày 19 tháng 8 năm 2022
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Đặc điểm của hệ thập phân
SỐ
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
129 194
183 205 746
4
9
1
9
2
1
6
4
7
5
0
2
3
8
1
- Mỗi hàng chỉ có thể viết 1 chữ số.
- Cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.
Đặc điểm của hệ thập phân
- Cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.
Chẳng hạn: 10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
x 10
x 10
x 10
x 10
x 10
x 10
x 10
- Với mười chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 có thể viết được mọi số tự nhiên
Hệ thập phân có mười chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
Đọc số
Viết số
Chín trăm chín mươi chín
Hai nghìn không trăm linh năm
Sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba
999
2 005
685 402 793
Chẳng hạn:
NHẬN XÉT
- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
Xác định giá trị tương ứng của từng chữ số 9 trong số 999 ?
999
Hàng trăm
Giá trị: 900
Hàng chục
Giá trị: 90
Hàng đơn vị
Giá trị: 9
GHI NHỚ
1. Mỗi hàng chỉ có thể viết 1 chữ số. Cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.
2. Với mười chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 có thể viết được mọi số tự nhiên.
3. Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
_Viết số tự nhiên với các đặc điểm trên gọi là viết số tự nhiên trong hệ thập phân._
1. Viết theo mẫu:
Đọc số
Viết số
Số gồm có
Tám mươi nghìn bảy trăm mười hai
80 712
8 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục, 2 đơn vị
Năm nghìn tám trăm sáu mươi tư
2020
Năm mươi lăm nghìn năm trăm
9 triệu, 5 trăm, 9 đơn vị
5 864
55 500
9 000 509
5 nghìn, 8 trăm, 6 chục, 4 đơn vị
Hai nghìn không trăm hai mươi
2 nghìn, 2 chục
5 chục nghìn, 5 nghìn, 5 trăm
Chín triệu không nghìn năm trăm linh chín
2. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387 ; 873 ; 4738 ; 10 837
Mẫu: 387 = 300 + 80 + 7
873 = 800 + 70 + 3
4738 = 4000 + 700 + 30 + 8
10 837 = 10 000 + 800 + 30 + 7
3. Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
Số
45
57
561
5824
5 842 769
Giá trị của chữ số 5
5
50
500
5000
5 000 000
301; 302;…;….;….
A. 301; 302; 303
C. 306; 307; 308
B. 303; 304; 305
D. 308; 309; 310
Câu 2: Số tự nhiên liền trước số 27 895 là:
A. 27 896
C. 27 897
B. 27 894
D. 27 893
Câu 3: Dãy số nào dưới đây là dãy số tự nhiên?
A. 1; 3; 5; 7; 9…
B. 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6.
C. 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6;…
D. 0, 2, 4, 6, 8, 20,…
Thứ sáu ngày 19 tháng 8 năm 2022
Toán
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Đặc điểm của hệ thập phân
SỐ
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
129 194
183 205 746
4
9
1
9
2
1
6
4
7
5
0
2
3
8
1
- Mỗi hàng chỉ có thể viết 1 chữ số.
- Cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.
Đặc điểm của hệ thập phân
- Cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.
Chẳng hạn: 10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
x 10
x 10
x 10
x 10
x 10
x 10
x 10
- Với mười chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 có thể viết được mọi số tự nhiên
Hệ thập phân có mười chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
Đọc số
Viết số
Chín trăm chín mươi chín
Hai nghìn không trăm linh năm
Sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba
999
2 005
685 402 793
Chẳng hạn:
NHẬN XÉT
- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
Xác định giá trị tương ứng của từng chữ số 9 trong số 999 ?
999
Hàng trăm
Giá trị: 900
Hàng chục
Giá trị: 90
Hàng đơn vị
Giá trị: 9
GHI NHỚ
1. Mỗi hàng chỉ có thể viết 1 chữ số. Cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.
2. Với mười chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 có thể viết được mọi số tự nhiên.
3. Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
_Viết số tự nhiên với các đặc điểm trên gọi là viết số tự nhiên trong hệ thập phân._
1. Viết theo mẫu:
Đọc số
Viết số
Số gồm có
Tám mươi nghìn bảy trăm mười hai
80 712
8 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục, 2 đơn vị
Năm nghìn tám trăm sáu mươi tư
2020
Năm mươi lăm nghìn năm trăm
9 triệu, 5 trăm, 9 đơn vị
5 864
55 500
9 000 509
5 nghìn, 8 trăm, 6 chục, 4 đơn vị
Hai nghìn không trăm hai mươi
2 nghìn, 2 chục
5 chục nghìn, 5 nghìn, 5 trăm
Chín triệu không nghìn năm trăm linh chín
2. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387 ; 873 ; 4738 ; 10 837
Mẫu: 387 = 300 + 80 + 7
873 = 800 + 70 + 3
4738 = 4000 + 700 + 30 + 8
10 837 = 10 000 + 800 + 30 + 7
3. Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
Số
45
57
561
5824
5 842 769
Giá trị của chữ số 5
5
50
500
5000
5 000 000
 








Các ý kiến mới nhất