Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. My friends. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Megane
Ngày gửi: 10h:17' 20-08-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 258
Số lượt thích: 0 người
Put the verbs in brackets in the present continuous.

Look at the pictures. Write sentences like the example. Use positive or negative present continuous verbs.

Work in pairs. Look at the pictures. Ask and answer.

Put the verbs in brackets in the present simple or present continuous.

Charades

Grammar

The present continuous
Grammar

The present continuous

We use the present continuous for actions happening now.

Example: - She's talking.

- They're not talking.

We can use the present continuous with _now_, _at present_, or _at the moment_.

Example: - I'm doing my homework at present.

- _A: _Are you reading now?

_B: _Yes, I am.
Put the verbs in brackets in the present continuous.

1.

Nam (read)

2.

They (play)

3.

My sister (not make)

4.

I (go) to the supermarket at the moment.

5.

they (talk) about their new friends?

is reading

are playing

isn't making

am going

Are

talking

a book now.

football at the moment.

a sandwich at present.
Look at the pictures. Write sentences like the example. Use positive or negative present continuous verbs.

Example:

She's talking to Mai. (talk)
1.

Nam and Ba

(eat ice cream)

2.

Lan and Trang

(take photos)

3.

Ha

(write a letter)

4.

Duong and Hung

(play badminton)

5.

Phong

(draw a picture)

are taking photos.

are not / aren't eating ice cream.

is / Ha's writing a letter.

are not / aren't playing badminton.

is not / isn't drawing a picture.

.

.

.

.

.
Work in pairs. Look at the pictures. Ask and answer.

Example:

_A: _your sister / make a cake?

Is your sister making a cake?

_B: _Yes, she is.
1

_A: _your friend / swim?

__

_B:_

Is your friend swimming?

Yes, he is.
2

_A: _they / listen to music?

__

_B:_

Are they listening to music?

No, they aren't.

(They're / They are having a picnic.)
3

_A: _Mi / play the piano?

__

_B:_

Is Mi playing the piano?

No, she isn't.

(She's / She is doing karate.)
4

_A: _they / learn English?

__

_B:_

Are they learning English?

Yes, they are.
5

_A: _your friends / cycle to school?

__

_B:_

Are your friends cycling to school?

No, they aren't.

(They're / They are walking to school.)
Grammar

The present continuous

*When something often happens or is fixed, we use the present simple. *When something is happening now, we use the present continuous.
Charades

Take turns to mime different actions.

Others guess what you are doing.

Example:

_A: _Are you dancing?

_B: _No, I'm not.

_C: _Are you looking for something?

_B: _Yes, I am.
Từ vựng

Phiên âm

Từ loại

Nghĩa tiếng việt
sandwich

ˈsan(d)wɪdʒ, -wɪtʃ

n

bánh xăng uých
supermarket

ˈsuːpəmɑːkɪt, ˈsjuː-

n

siêu thị
positive

ˈpɒzɪtɪv

adj

khẳng định
negative

ˈnɛgətɪv

adj, n

phủ định
eat

iːt

v

ăn
ice

ʌɪs

n

băng, nước đá
cream

kriːm

n

kem
ice cream

ʌɪs kriːm

n

kem (cà rem)
badminton

ˈbadmɪnt(ə)n

n

cầu lông
cake

keɪk

n

bánh
charade

ʃəˈrɑːd

n

trò chơi đố chữ
mime

mʌɪm

v

diễn đạt bằng điệu bộ
different

ˈdɪf(ə)r(ə)nt

adj

khác nhau
dance

dans

v

múa, khiêu vũ
look for

lʊk fɔː

v

Tìm kiếm
Dạng khẳng định
Dạng phủ định
I

+ am ('m)

+ tính từ

I

+ am not

+ tính từ
We/ you/ they/ danh từ số nhiều

+ are ('re)
We/ you/ they/ danh từ số nhiều

+ are not

( aren't)
She/ he/ it/ danh từ số ít

+ is ('s)
She/ he/ it / danh từ số ít

+ is not

(isn't)
Ví dụ :

- I am confident. (I'm confident).

(Tôi tự tin).

- They are clever. (They're clever).

( Họ thông minh).

- She is beautiful. (She's beautiful)

(Cô ấy xinh đẹp).
Ví dụ :

- I am not curious. (I'm not curious)

(Tôi không tò mò)

- We are not funny. (They aren't funny.) (Họ không khôi hài.)

- He is not generous. (= He isn't generous). (Anh ấy không hào phóng)
Grammar: Động từ “ be “ và “ have”

Động từ “ be “ và “ have” dùng để miêu tả ( verb be and have for descriptions)

1. Với động từ “tobe”

a. Cấu trúc

Chúng ta thường sử dụng động từ tobe để miêu tả ngoại hình hoặc tính cách.
Miêu tả tính cách
Miêu tả ngoại hình
active

hăng hái, năng động

talkative

hoạt ngôn, nói nhiều

slim

mảnh khảnh

thin

gầy
boring

buồn tẻ

generous

rộng rãi, hào phóng

well-built

to lớn, khỏe mạnh

pretty

xinh
confident

tự tin, tin tưởng

hard- working

chăm chỉ

good-looking

ưa nhìn
handsome

đẹp trai
curious

tò mò, thích tìm hiểu

shy

bẽn lẽn, hay xấu hổ

attractive

hấp dẫn

ugly

xấu
Một vài tính từ dùng để miêu tả người phổ biến.

Practice:

*Peter là người hăng hái *Con trai của tôi thì hoạt ngôn *Cô ấy rất mảnh khảnh *Thầy giáo mới thì đẹp trai *Anh trai tôi thì rụt rè
Dạng khẳng định
Dạng phủ định
+ have

+ a (an) + tính từ + bộ phận cơ thể

I/ we/ you/ They/ Dạng số nhiều

+ don't have

+ (a/an) + tính từ + bộ phận cơ thể
+ has
She/ he/ it/ danh từ số ít

+ doesn't have
Ví dụ :

- I have long hair. ( Tôi có mái tóc dài)

- The cat has green eyes. (Con mèo có đôi mắt màu xanh lá cây).
Ví dụ :

- You don't have big eyes. ( Cậu không có đôi mắt to.)

- He doesn't have broad shoulders. ( Anh ấy không có đôi mắt rộng.)
2. Với động từ “ have”

a. Cấu trúc

Chúng ta thường dùng “ have” để miêu tả ngoại hình
Dạng nghi vấn
Câu trả lời ngắn
Do

I/ we/ you/ they/ danh từ số nhiều

+ have

+ ( a/an) + tính từ + bộ phận cơ thể?

Yes
I/ we/ you/ they/ Danh từ số nhiều

do
No
don't
Does

She/ he/ it/ danh từ số ít
Yes,

she/ he/ it/ danh từ số ít

does
No,
doesn't
Ví dụ :

- Do you have even teeth? (cậu có hàm răng đều không?)

- Does your father have a round face? (Bố cậu có khuôn mặt tròn không?)
Ví dụ :

- Yes, I do/ No, I don't.
- Yes, he does./ No,/ he doesn't.
* Với câu hỏi wh- question, ta đặt từ( cụm từ) để hỏi lên trên đầu câu. Tuy nhiên, câu trả lời không dùng Yes/ No mà đưa ra câu trả lời trực tiếp.

Ví dụ :

- What colour eyes does he have?

=> He has brown eyes.

- What sort of hair does she have?

=> She has wavy hair.
an oval face

Khuôn mặt trái xoan

even teeth

Hàm răng đều

short spiky hair

Đầu đinh

thin lips

Đôi môi mỏng
a round face

Khuôn mặt tròn

curly hair

Mái tóc xoăn

bushy eyebrows

Đôi lông mày rậm

small ears

Đôi tai nhỏ
a broad nose

Mũi to

wavy hair

Tóc bồng bềnh

fong legs

Đôi chân dài

brown eyes

Đôi mắt nâu
a narrow nose

Mũi nhỏ nhắn

straight hair

Tóc thẳng

full lips

Đôi môi đầy đặn
small mouth

Miệng nhỏ chúm chím
Một vài cụm danh từ phổ biến dùng để miêu tả ngoại hình.

Practice:

*Mẹ tôi có khuôn mặt trái xoan *Con gái tôi có đôi chân dài *Tôi có mũi nhỏ nhắn *Tom có tóc thẳng *Peter có rang đều
 
Gửi ý kiến