Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nhựt Quý
Ngày gửi: 16h:54' 30-08-2022
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 313
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nhựt Quý
Ngày gửi: 16h:54' 30-08-2022
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 313
Số lượt thích:
0 người
Toán
Triệu và lớp triệu (tt)
Thứ ngày tháng năm 2022
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
TOÁN
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
3
4
2
_Viết số: _342 157 413
_Đọc số: _Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
1
5
7
4
3
1
Chú ý khi đọc: _- Ta tách thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng_
- _Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải._
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
3
2
0
0
0
0
0
0
3
2
5
1
6
0
0
0
3
2
5
1
6
4
9
7
8
3
4
2
9
1
7
1
2
3
0
8
2
5
0
7
0
5
5
0
0
2
0
9
0
3
7
1
SGK/Trang 15
Viết và đọc số theo bảng
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
308 250 705
500 209 037
Đọc các số sau: ( vở)
7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192.
Làm nhanh
7 312 836:
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu
57 602 511:
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một
351 600 307:
Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy
900 370 200:
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
400 070 192:
Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai
2
SGK/Trang 15
Viết các số sau:
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn:
10 250 214
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám:
253 564 888
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm:
400 036 105
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt:
700 000 231
3
SGK/Trang 15
* Cách đọc số:
- Bước 1: Ta tách thành từng lớp.
- Bước 2: Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
- Bước 1: Tách thành từng lớp theo cách đọc.
- Bước 2: Viết số trong từng lớp theo thứ tự từ trái sang phải (giữa các lớp có khoảng cách).
* Cách viết số:
Bài 1: Viết theo mẫu: (trang 16)
Đọc số
Viết số
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Ba trăm mười lăm triệu bảy trăm nghìn tám trăm linh sáu
315 700 806
3
1
5
7
0
0
8
0
6
Tám trăm năm mươi triệu ba trăm linh bốn nghìn chín trăm
403 210 715
850 304 900
8
5
0
3
0
4
9
0
0
4
0
3
2
1
0
7
1
5
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm
Toán
Luyện tập ( SGK/ trang 16)
Bài 2: Đọc các số sau:
32 640 507:
8 500 658:
830 402 960:
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi
Bài 3: Viết các số sau:
Bài 3: Viết các số sau:
*Sáu trăm mười ba triệu: *Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn: *Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba:
613 000 000
512 326 103
131 405 000
Bài 4: Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau:
Bài 4: Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau:
a) Giá trị của chữ số 5 trong số 715 638 là:
b) Giá trị của chữ số 5 trong số 571 638 là:
5000
500 000
Chào
Tạm
Các em
Biệt
Triệu và lớp triệu (tt)
Thứ ngày tháng năm 2022
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
TOÁN
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
3
4
2
_Viết số: _342 157 413
_Đọc số: _Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
1
5
7
4
3
1
Chú ý khi đọc: _- Ta tách thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng_
- _Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải._
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
3
2
0
0
0
0
0
0
3
2
5
1
6
0
0
0
3
2
5
1
6
4
9
7
8
3
4
2
9
1
7
1
2
3
0
8
2
5
0
7
0
5
5
0
0
2
0
9
0
3
7
1
SGK/Trang 15
Viết và đọc số theo bảng
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
308 250 705
500 209 037
Đọc các số sau: ( vở)
7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192.
Làm nhanh
7 312 836:
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu
57 602 511:
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một
351 600 307:
Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy
900 370 200:
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
400 070 192:
Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai
2
SGK/Trang 15
Viết các số sau:
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn:
10 250 214
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám:
253 564 888
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm:
400 036 105
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt:
700 000 231
3
SGK/Trang 15
* Cách đọc số:
- Bước 1: Ta tách thành từng lớp.
- Bước 2: Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
- Bước 1: Tách thành từng lớp theo cách đọc.
- Bước 2: Viết số trong từng lớp theo thứ tự từ trái sang phải (giữa các lớp có khoảng cách).
* Cách viết số:
Bài 1: Viết theo mẫu: (trang 16)
Đọc số
Viết số
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Ba trăm mười lăm triệu bảy trăm nghìn tám trăm linh sáu
315 700 806
3
1
5
7
0
0
8
0
6
Tám trăm năm mươi triệu ba trăm linh bốn nghìn chín trăm
403 210 715
850 304 900
8
5
0
3
0
4
9
0
0
4
0
3
2
1
0
7
1
5
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm
Toán
Luyện tập ( SGK/ trang 16)
Bài 2: Đọc các số sau:
32 640 507:
8 500 658:
830 402 960:
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi
Bài 3: Viết các số sau:
Bài 3: Viết các số sau:
*Sáu trăm mười ba triệu: *Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn: *Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba:
613 000 000
512 326 103
131 405 000
Bài 4: Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau:
Bài 4: Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau:
a) Giá trị của chữ số 5 trong số 715 638 là:
b) Giá trị của chữ số 5 trong số 571 638 là:
5000
500 000
Chào
Tạm
Các em
Biệt
 







Các ý kiến mới nhất