Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. My new school. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Đoan
Ngày gửi: 21h:57' 01-09-2022
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 206
Số lượt thích: 0 người
UNIT 1 MY NEW SCHOOL
_LESSON 1: GETTING STARTED_
Warm up
*How many people you can see in the picture? *Where are they? *What are the two students carrying on their backs? *Where are they going?
A special day

Vocabulary (từ vựng)
Subject (n): môn học
/'sʌbdʒikt/

Uniform (n): đồng phục
/ˈjuːnɪfɔːrm/

Put on (phr.v): mặc vào
/ˈpʊt ɑːn/

Smart (a): thông minh, bảnh bao
/smɑːrt/
*Subject (n): môn học *Uniform (n): đồng phục *Put on (phr.v): mặc vào *Smart (a): thông minh, bảnh bao
Vocabulary (từ vựng)

1. Listen and read
MERCURY
2. Read the conversation again and tick (✓) T (True) or F (Fasle)
3. Write ONE word from the box in each gap.
1. Students ________ their uniforms on Monday.

2. Vy______ a new friend, Duy.

3. - Do Phong Vy and Duy________ to the same school?

- Yes, they do.

4. Students always look smart in their________ .

5. - What__________ do you like to study?

- I like to study English and history.

wear

go

has

uniforms

subjects
4. Match the words with the school things. Then listen and repeat.

Pencil case

Compass

School bag

Calculator

Rubber

Pencil sharpener

https://wordwall.net/resource/33977511 5. Look around the class. Write the names of the things you see in your notebook.
*chairs: _ghế_ *desks: _bàn học_ *clock: _đồng hồ treo tường_ *board: _bảng_ *books: _sách_ *pens: _bút mực_ *pencils: _bút chì_ *rulers: _thước kẻ_ *chalks: _phấn_
 
Gửi ý kiến