i learn smart star grade 3 theme 2 lesson 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn
Ngày gửi: 20h:05' 04-09-2022
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn
Ngày gửi: 20h:05' 04-09-2022
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Hello everybody
Checking old lesson
1. Look and read
2. Read Alphabets
3. Look and read 4. Read
5. Practice. Ask and answer.
6. Look and read 7. Draw lines. Practice.Point, ask and answer.
Sunday, November 28th 2021
Theme 2 : SCHOOL
lesson 4
- open : mở - close : đóng - ask : hỏi - answer : trả lời - sing : hát - draw : vẽ
- open your book, please : hãy mở sách - close your book , please : hãy đóng sách - sing a song , please : hãy hát 1 bài hát - draw a picture, please : hãy vẽ 1 bức tranh - ask a question, please : hãy đặt 1 câu hỏi
Model of sentence :
1/ Open your book, please. ( Hãy mở sách ra )
Yes, teacher. ( Vâng thưa cô )
2/ Ask a question, please. ( Hãy đặt câu hỏi )
Yes, teacher. ( Vâng thưa cô )
2. Listen and number
2. Listen and number
3
2
1. Teacher: Hello everyone! ( Xin chào tất cả các con )
Students: Hello teacher! ( Xin chào cô )
Teacher: Tom, open your book, please. ( Tom , Hãy mở sách của con ra )
Tom: Yes, teacher. ( Vâng , thưa cô )
Teacher: Good. ( tốt )
2. Teacher: Now, draw a picture. ( Bây giờ, hãy vẽ 1 bức tranh )
John: Draw a picture? ( Vẽ 1 bứa tranh ?)
Teacher: Yes, John. Draw a picture. ( Đúng rồi. Con hãy vẽ 1 bức tranh )
3. Teacher: Good. Ok. Let's sing a song. ( Tốt. Chúng ta hãy hát 1 bài hát )
Mai: Sing a song, teacher? ( Hát 1 bài hát ạ ?)
Teacher: Yes, Mai. Sing the alphabet song. ( Đúng rồi Mai . Hát bài bảng chữ cái)
Mai: Ok…. a, b, c, d, e, f, g…….
Teacher: Oh, Tim, close the cupboard, please. ( Tim. Hãy đóng cái tủ lại )
Tim: Yes, teacher. (vâng thưa cô )
Tim: What!!? ( Cái gì ?)
Alfie: Hello, I'm Alfie. ( Xin chào tôi là Alfie ) B3. Practice the structure:
1/ Open your book, please. ( Hãy mở sách ra )
Yes, teacher. ( Vâng thưa cô )
2/ Ask a question, please. ( Hãy đặt câu hỏi )
Yes, teacher. ( Vâng thưa cô )
1. draw a picture please!
2. Teacher: Mai, please ask a question! ( Mai hãy trả lời câu hỏi )
Mai: Hmmm, OK. How are you, teacher? ( Vâng. Cô có khỏe không ?)
Teacher: I'm fine, thank you. ( Cô khỏe. Cảm ơn con)
3. Teacher: Nick, sing a song please! ( Nick, hãy hát 1 bài hát )
Nick: Yes, teacher. LA LA LA! ( vâng thưa cô )
4. Teacher: Cody, please open your book! ( Cody , hãy mở sách ra )
Cody: Yes, teacher. ( vâng thưa cô )
Teacher: Thank you. ( Cảm ơn )
5. Teacher: Jane, close the book please! ( Jane , hãy đóng sách lại )
Jane: Yes, teacher. ( vâng thưa cô)
Checking old lesson
1. Look and read
2. Read Alphabets
3. Look and read 4. Read
5. Practice. Ask and answer.
6. Look and read 7. Draw lines. Practice.Point, ask and answer.
Sunday, November 28th 2021
Theme 2 : SCHOOL
lesson 4
- open : mở - close : đóng - ask : hỏi - answer : trả lời - sing : hát - draw : vẽ
- open your book, please : hãy mở sách - close your book , please : hãy đóng sách - sing a song , please : hãy hát 1 bài hát - draw a picture, please : hãy vẽ 1 bức tranh - ask a question, please : hãy đặt 1 câu hỏi
Model of sentence :
1/ Open your book, please. ( Hãy mở sách ra )
Yes, teacher. ( Vâng thưa cô )
2/ Ask a question, please. ( Hãy đặt câu hỏi )
Yes, teacher. ( Vâng thưa cô )
2. Listen and number
2. Listen and number
3
2
1. Teacher: Hello everyone! ( Xin chào tất cả các con )
Students: Hello teacher! ( Xin chào cô )
Teacher: Tom, open your book, please. ( Tom , Hãy mở sách của con ra )
Tom: Yes, teacher. ( Vâng , thưa cô )
Teacher: Good. ( tốt )
2. Teacher: Now, draw a picture. ( Bây giờ, hãy vẽ 1 bức tranh )
John: Draw a picture? ( Vẽ 1 bứa tranh ?)
Teacher: Yes, John. Draw a picture. ( Đúng rồi. Con hãy vẽ 1 bức tranh )
3. Teacher: Good. Ok. Let's sing a song. ( Tốt. Chúng ta hãy hát 1 bài hát )
Mai: Sing a song, teacher? ( Hát 1 bài hát ạ ?)
Teacher: Yes, Mai. Sing the alphabet song. ( Đúng rồi Mai . Hát bài bảng chữ cái)
Mai: Ok…. a, b, c, d, e, f, g…….
Teacher: Oh, Tim, close the cupboard, please. ( Tim. Hãy đóng cái tủ lại )
Tim: Yes, teacher. (vâng thưa cô )
Tim: What!!? ( Cái gì ?)
Alfie: Hello, I'm Alfie. ( Xin chào tôi là Alfie ) B3. Practice the structure:
1/ Open your book, please. ( Hãy mở sách ra )
Yes, teacher. ( Vâng thưa cô )
2/ Ask a question, please. ( Hãy đặt câu hỏi )
Yes, teacher. ( Vâng thưa cô )
1. draw a picture please!
2. Teacher: Mai, please ask a question! ( Mai hãy trả lời câu hỏi )
Mai: Hmmm, OK. How are you, teacher? ( Vâng. Cô có khỏe không ?)
Teacher: I'm fine, thank you. ( Cô khỏe. Cảm ơn con)
3. Teacher: Nick, sing a song please! ( Nick, hãy hát 1 bài hát )
Nick: Yes, teacher. LA LA LA! ( vâng thưa cô )
4. Teacher: Cody, please open your book! ( Cody , hãy mở sách ra )
Cody: Yes, teacher. ( vâng thưa cô )
Teacher: Thank you. ( Cảm ơn )
5. Teacher: Jane, close the book please! ( Jane , hãy đóng sách lại )
Jane: Yes, teacher. ( vâng thưa cô)
 







Các ý kiến mới nhất