Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

i learn smart star grade 3 theme 2 lesson 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn
Ngày gửi: 20h:05' 04-09-2022
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
Hello everybody
Checking old lesson
1. Look and read
2. Read Alphabets
3. Look and read 4. Read
5. Practice. Ask and answer.
6. Look and read 7. Draw lines. Practice.Point, ask and answer.





Sunday, November 28th 2021
Theme 2 : SCHOOL
lesson 4
- open : mở - close : đóng - ask : hỏi - answer : trả lời - sing : hát - draw : vẽ
- open your book, please : hãy mở sách - close your book , please : hãy đóng sách - sing a song , please : hãy hát 1 bài hát - draw a picture, please : hãy vẽ 1 bức tranh - ask a question, please : hãy đặt 1 câu hỏi
Model of sentence :
1/ Open your book, please. ( Hãy mở sách ra )

Yes, teacher. ( Vâng thưa cô )

2/ Ask a question, please. ( Hãy đặt câu hỏi )

Yes, teacher. ( Vâng thưa cô )
2. Listen and number
2. Listen and number

3

2
1. Teacher: Hello everyone! ( Xin chào tất cả các con )

Students: Hello teacher! ( Xin chào cô )

Teacher: Tom, open your book, please. ( Tom , Hãy mở sách của con ra )

Tom: Yes, teacher. ( Vâng , thưa cô )

Teacher: Good. ( tốt )

2. Teacher: Now, draw a picture. ( Bây giờ, hãy vẽ 1 bức tranh )

John: Draw a picture? ( Vẽ 1 bứa tranh ?)

Teacher: Yes, John. Draw a picture. ( Đúng rồi. Con hãy vẽ 1 bức tranh )
3. Teacher: Good. Ok. Let's sing a song. ( Tốt. Chúng ta hãy hát 1 bài hát )

Mai: Sing a song, teacher? ( Hát 1 bài hát ạ ?)

Teacher: Yes, Mai. Sing the alphabet song. ( Đúng rồi Mai . Hát bài bảng chữ cái)

Mai: Ok…. a, b, c, d, e, f, g…….

Teacher: Oh, Tim, close the cupboard, please. ( Tim. Hãy đóng cái tủ lại )

Tim: Yes, teacher. (vâng thưa cô )

Tim: What!!? ( Cái gì ?)

Alfie: Hello, I'm Alfie. ( Xin chào tôi là Alfie ) B3. Practice the structure:
1/ Open your book, please. ( Hãy mở sách ra )

Yes, teacher. ( Vâng thưa cô )

2/ Ask a question, please. ( Hãy đặt câu hỏi )

Yes, teacher. ( Vâng thưa cô )
1. draw a picture please!

2. Teacher: Mai, please ask a question! ( Mai hãy trả lời câu hỏi )

Mai: Hmmm, OK. How are you, teacher? ( Vâng. Cô có khỏe không ?)

Teacher: I'm fine, thank you. ( Cô khỏe. Cảm ơn con)

3. Teacher: Nick, sing a song please! ( Nick, hãy hát 1 bài hát )

Nick: Yes, teacher. LA LA LA! ( vâng thưa cô )

4. Teacher: Cody, please open your book! ( Cody , hãy mở sách ra )

Cody: Yes, teacher. ( vâng thưa cô )

Teacher: Thank you. ( Cảm ơn )

5. Teacher: Jane, close the book please! ( Jane , hãy đóng sách lại )

Jane: Yes, teacher. ( vâng thưa cô)
 
Gửi ý kiến