Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lam van dung
Ngày gửi: 11h:21' 11-09-2022
Dung lượng: 281.3 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: lam van dung
Ngày gửi: 11h:21' 11-09-2022
Dung lượng: 281.3 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH THỚI PHONG
LỚP 4
Bài : các số có sáu chữ số .
Giáo viên: Lâm Văn Dững .
《MÔN TOÁN 》
KHỞI ĐỘNG Viết vào ô trống theo mẫu
c
Biểu thức
Giá trị của biểu thức
5
8 x c
7
7 + 3- c
0
66 x c + 32
40
3
32
Viết các số sau :
a) Hai mươi lăm nghìn năm trăm
b)Bốn mươi bảy nghìn sáu trăm linh lăm
25 500
47605
- Nêu các hàng của số vừa viết ?
Các số có sáu chữ số
*Đơn vị - Chục - Trăm
1 chục
1 trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
Viết số: 10
Viết số: 100
a) Đơn vị - Chục - Trăm
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 1000
Viết số : 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết số : 100 000
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:
432 516
Đọc số
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Viết theo mẫu
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
a) Mẫu:
3
1
3
2
1
4
Viết số:
313 214
Đọc số:
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
1
Viết theo mẫu
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số
523 453
Đọc số
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
1
b)
Viết theo mẫu
Viết số
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
425 671
4
2
5
6
7
1
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt
5
7
9
6
2
3
Bảy trăm tám mươi sáu nghìn sáu trăm mười hai
Ba trăm sáu mươi
chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
2
369815
Các số
Cách đọc
Đọc các số sau:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315 ;
96 315 ;
106 315 ;
106 827
796 315
96 315
106 315
106 827
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
3
Đọc số
Viết số
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
723 936
63 115
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
943 103
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
860 372
Viết các số sau:
4
Cho biểu thức:
25 + (m x 7) = 25
Chọn đáp án đúng .
CŨNG CÓ
a) m = 5
b) m = 1
c) m = 0
Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm:
*Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm: *Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu:
63115
723936
GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
XIN CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN !
LỚP 4
Bài : các số có sáu chữ số .
Giáo viên: Lâm Văn Dững .
《MÔN TOÁN 》
KHỞI ĐỘNG Viết vào ô trống theo mẫu
c
Biểu thức
Giá trị của biểu thức
5
8 x c
7
7 + 3- c
0
66 x c + 32
40
3
32
Viết các số sau :
a) Hai mươi lăm nghìn năm trăm
b)Bốn mươi bảy nghìn sáu trăm linh lăm
25 500
47605
- Nêu các hàng của số vừa viết ?
Các số có sáu chữ số
*Đơn vị - Chục - Trăm
1 chục
1 trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
Viết số: 10
Viết số: 100
a) Đơn vị - Chục - Trăm
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 1000
Viết số : 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết số : 100 000
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:
432 516
Đọc số
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Viết theo mẫu
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
a) Mẫu:
3
1
3
2
1
4
Viết số:
313 214
Đọc số:
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
1
Viết theo mẫu
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số
523 453
Đọc số
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
1
b)
Viết theo mẫu
Viết số
Trăm nghìn
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
425 671
4
2
5
6
7
1
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt
5
7
9
6
2
3
Bảy trăm tám mươi sáu nghìn sáu trăm mười hai
Ba trăm sáu mươi
chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
2
369815
Các số
Cách đọc
Đọc các số sau:
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315 ;
96 315 ;
106 315 ;
106 827
796 315
96 315
106 315
106 827
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
3
Đọc số
Viết số
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
723 936
63 115
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
943 103
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
860 372
Viết các số sau:
4
Cho biểu thức:
25 + (m x 7) = 25
Chọn đáp án đúng .
CŨNG CÓ
a) m = 5
b) m = 1
c) m = 0
Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm:
*Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm: *Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu:
63115
723936
GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
XIN CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN !
 







Các ý kiến mới nhất