KNTT - Bài 22. Cơ thể sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Tùng
Ngày gửi: 08h:32' 16-09-2022
Dung lượng: 12.8 MB
Số lượt tải: 862
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Tùng
Ngày gửi: 08h:32' 16-09-2022
Dung lượng: 12.8 MB
Số lượt tải: 862
Số lượt thích:
0 người
Mục tiêu
1. Nhận biết được cơ thể sống
2. Nhận biết cơ thể đơn bào, đa bào.
3. Nhận biết được mô, cơ quan,..mối quan hệ từ TB hình thành mô, cơ quan…
4. Quan sát và vẽ hình cơ thể đơn bào, cơ quan cấu tạo cây xanh, mô tả được cấu tạo cơ thể người.
CHƯƠNG VI. TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
NGHE THÔNG TIN, ĐOÁN VẬT
Luật chơi: Giáo viên đưa từ gợi ý, học sinh nghe và đoán câu trả lời.
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Con gì ăn cỏ
Đầu có hai sừng
Lỗ mũi buộc thừng
Kéo cày rất giỏi?
Con trâu
KHỞI ĐỘNG
Câu 2: Cái gì hai lưỡi không răng. Mà nhai giấy vải băng băng lạ kì. Là cái gì?
Cái kéo
KHỞI ĐỘNG
Câu 3: Cái mỏ xinh xinh
Hai chân tí xíu
Lông vàng mát dịu
“Chiếp, chiếp” suốt ngày!
Là con gì?
Con gà con
KHỞI ĐỘNG
Câu 4:
Cái gì đen khi bạn mua nó
đỏ khi bạn dùng nó
xám xịt khi bạn vứt nó đi?
Hòn than
KHỞI ĐỘNG
Câu 5:
Con gì hai mắt trong veo
Thích nằm sưởi nắng
Thích trèo cây cau?
Con mèo
Nếu phân loại, em sẽ phân các đối tượng vừa tìm được thành mấy nhóm? Là những nhóm nào?
Vật không sống
Vật sống
Con voi đã trải qua những quá trình sống cơ bản nào?
Sinh sản
Cảm ứng và
Vận động
Dinh dưỡng
Hô hấp
Bài tiết
Sinh trưởng
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Đặc điểm các quá trình sống của sinh vật
Quá trình sống
Nối
Đặc điểm
1…..
2….
3….
4….
5….
6…..
4. Bài tiết
3. Sinh sản
2. Sinh trưởng
1. Cảm ứng và vận động
6. Dinh dưỡng
5. Hô hấp
_C. Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường_
_A. Quá trình tạo ra con non_
_B. Quá trình loại bỏ các chất thải_
_D. Quá trình lấy oxi và thải cácbônic thông qua hoạt động hít vào, thở ra_
_E. Quá trình lấy thức ăn, nước_
_F. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước_
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Đặc điểm các quá trình sống của sinh vật
Quá trình sống
Nối
Đặc điểm
4. Bài tiết
3. Sinh sản
2. Sinh trưởng
1. Cảm ứng và vận động
6. Dinh dưỡng
5. Hô hấp
_C. Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường_
_A. Quá trình tạo ra con non_
_B. Quá trình loại bỏ các chất thải_
_D. Quá trình lấy oxi và thải cácbônic_
_thông qua hoạt động hít vào, thở ra_
_E. Quá trình lấy thức ăn, nước_
_F. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước_
1-C
4-B
5-D
6-E
2-F
3-A
Nội dung
Vật sống
Vật không sống
Ví dụ
Điểm phân biệt
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Bảng phân biệt vật sống và vật không sống
Nội dung
Vật sống
Vật không sống
Ví dụ
Điểm phân biệt
HẾT GIỜ
Nội dung
Vật sống
Vật không sống
Ví dụ
Điểm phân biệt
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Em bé, con khỉ, cái cây
Nội dung
Vật sống
Vật không sống
Ví dụ
Điểm phân biệt
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Em bé, con khỉ, cái cây
Hàng rào, bức tường, viên gạch
Có trao đổi chất với môi trường, có sinh trưởng, sinh sản…
Không trao đổi chất với môi trường, không sinh trưởng, sinh sản…
Câu hỏi. Để chuyển động trên đường một chiếc xe máy cần lấy khí oxi để đốt cháy xăng và thải ra khí cacbonic. Vậy vật sống giống với xe máy ở đặc điểm nào? Tại sao xe máy không phải là vật sống?
Xe máy không có sinh trưởng, sinh sản…
ôxi
cácbônic
Đối tượng
A. Vật sống
B. Vật không sống
* Cây gỗ mục * Cái quạt * Cây dừa * Cái bàn * Trùng biến hình * Con san hô
1. Cây gỗ mục
3. Cây dừa
5. Trùng biến hình
6. Con san hô
2. Cái quạt
4. Cái bàn
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Nhận biết vật sống và vật không sống
TRÒ CHƠI:
NHÌN VẬT, ĐOÁN QUÁ TRÌNH…
Luật chơi: Giáo viên đưa ra các hình ảnh, học sinh quan sát và dự đoán quá trình sống của sinh vật.
SINH SẢN
Sinh trưởng
Hô hấp
Bài tiết
Dinh dưỡng
Cảm ứng
CHÚNG TA ĐÃ HỌC
- Khái niệm cơ thể sinh vật
- Các quá trình sống cơ bản của sinh vật
- Phân biệt vật sống và vật không sống
DẶN DÒ
- Ôn lại các nội dung đã học
- Xem trước nội dung cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào
1. Nhận biết được cơ thể sống
2. Nhận biết cơ thể đơn bào, đa bào.
3. Nhận biết được mô, cơ quan,..mối quan hệ từ TB hình thành mô, cơ quan…
4. Quan sát và vẽ hình cơ thể đơn bào, cơ quan cấu tạo cây xanh, mô tả được cấu tạo cơ thể người.
CHƯƠNG VI. TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
NGHE THÔNG TIN, ĐOÁN VẬT
Luật chơi: Giáo viên đưa từ gợi ý, học sinh nghe và đoán câu trả lời.
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Con gì ăn cỏ
Đầu có hai sừng
Lỗ mũi buộc thừng
Kéo cày rất giỏi?
Con trâu
KHỞI ĐỘNG
Câu 2: Cái gì hai lưỡi không răng. Mà nhai giấy vải băng băng lạ kì. Là cái gì?
Cái kéo
KHỞI ĐỘNG
Câu 3: Cái mỏ xinh xinh
Hai chân tí xíu
Lông vàng mát dịu
“Chiếp, chiếp” suốt ngày!
Là con gì?
Con gà con
KHỞI ĐỘNG
Câu 4:
Cái gì đen khi bạn mua nó
đỏ khi bạn dùng nó
xám xịt khi bạn vứt nó đi?
Hòn than
KHỞI ĐỘNG
Câu 5:
Con gì hai mắt trong veo
Thích nằm sưởi nắng
Thích trèo cây cau?
Con mèo
Nếu phân loại, em sẽ phân các đối tượng vừa tìm được thành mấy nhóm? Là những nhóm nào?
Vật không sống
Vật sống
Con voi đã trải qua những quá trình sống cơ bản nào?
Sinh sản
Cảm ứng và
Vận động
Dinh dưỡng
Hô hấp
Bài tiết
Sinh trưởng
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Đặc điểm các quá trình sống của sinh vật
Quá trình sống
Nối
Đặc điểm
1…..
2….
3….
4….
5….
6…..
4. Bài tiết
3. Sinh sản
2. Sinh trưởng
1. Cảm ứng và vận động
6. Dinh dưỡng
5. Hô hấp
_C. Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường_
_A. Quá trình tạo ra con non_
_B. Quá trình loại bỏ các chất thải_
_D. Quá trình lấy oxi và thải cácbônic thông qua hoạt động hít vào, thở ra_
_E. Quá trình lấy thức ăn, nước_
_F. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước_
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Đặc điểm các quá trình sống của sinh vật
Quá trình sống
Nối
Đặc điểm
4. Bài tiết
3. Sinh sản
2. Sinh trưởng
1. Cảm ứng và vận động
6. Dinh dưỡng
5. Hô hấp
_C. Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường_
_A. Quá trình tạo ra con non_
_B. Quá trình loại bỏ các chất thải_
_D. Quá trình lấy oxi và thải cácbônic_
_thông qua hoạt động hít vào, thở ra_
_E. Quá trình lấy thức ăn, nước_
_F. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước_
1-C
4-B
5-D
6-E
2-F
3-A
Nội dung
Vật sống
Vật không sống
Ví dụ
Điểm phân biệt
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Bảng phân biệt vật sống và vật không sống
Nội dung
Vật sống
Vật không sống
Ví dụ
Điểm phân biệt
HẾT GIỜ
Nội dung
Vật sống
Vật không sống
Ví dụ
Điểm phân biệt
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Em bé, con khỉ, cái cây
Nội dung
Vật sống
Vật không sống
Ví dụ
Điểm phân biệt
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Em bé, con khỉ, cái cây
Hàng rào, bức tường, viên gạch
Có trao đổi chất với môi trường, có sinh trưởng, sinh sản…
Không trao đổi chất với môi trường, không sinh trưởng, sinh sản…
Câu hỏi. Để chuyển động trên đường một chiếc xe máy cần lấy khí oxi để đốt cháy xăng và thải ra khí cacbonic. Vậy vật sống giống với xe máy ở đặc điểm nào? Tại sao xe máy không phải là vật sống?
Xe máy không có sinh trưởng, sinh sản…
ôxi
cácbônic
Đối tượng
A. Vật sống
B. Vật không sống
* Cây gỗ mục * Cái quạt * Cây dừa * Cái bàn * Trùng biến hình * Con san hô
1. Cây gỗ mục
3. Cây dừa
5. Trùng biến hình
6. Con san hô
2. Cái quạt
4. Cái bàn
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Nhận biết vật sống và vật không sống
TRÒ CHƠI:
NHÌN VẬT, ĐOÁN QUÁ TRÌNH…
Luật chơi: Giáo viên đưa ra các hình ảnh, học sinh quan sát và dự đoán quá trình sống của sinh vật.
SINH SẢN
Sinh trưởng
Hô hấp
Bài tiết
Dinh dưỡng
Cảm ứng
CHÚNG TA ĐÃ HỌC
- Khái niệm cơ thể sinh vật
- Các quá trình sống cơ bản của sinh vật
- Phân biệt vật sống và vật không sống
DẶN DÒ
- Ôn lại các nội dung đã học
- Xem trước nội dung cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất