Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit starter

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Thành
Ngày gửi: 21h:13' 16-09-2022
Dung lượng: 52.8 MB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích: 0 người
NỘI DUNG LỚP HỌC TIẾNG ANH 2

*Chuẩn bị 2 cuốn tập có dán nhãn. Đi học không mang vở không được học *Ghi đủ bài , không ghi đủ bài chép phạt 10 lần *Giữ gìn các đề mà đã phô *Không nói chuyện, không nằm dài trên bàn * 1 cuốn vở ghi Bài Học *1 cuốn vở ghi Bài tập và Copy
Sunday, September 2022

Unit starter: Hello !

Lesson One
A. Vocabulary:

1. orange /ˈɒrɪndʒ/ màu cam

2. pink /pɪŋk/ màu hồng

3. brown /braʊn/ màu nâu

4. purple /ˈpɜːpl/ màu tím
1. Listen, point, and repeat.

_(Nghe, chỉ và lặp lại.)_

Rosy

Tim

Billy

Miss Jones: cô Jones
2. Listen and sing.

_(Nghe và hát.)_

Hello, Rosy. Hello, Tim. Hello, everyone.

_(Xin chào, Rosy. Xin chào , Tim. Xin chào, mọi người.)_

Hello, Billy and Miss Jones. Come and have some fun!

_(Xin chào, Billy và cô Jones. Hãy đến và vui cùng nhau!)_

3. Listen and read.

_(Nghe và đọc.)_

1. A: Hello. What's your name? _(Xin chào. Con tên là gì?)_

B: My name's Rosy. _(Con tên là Rosy.)_

C: And my name's Tim._ (Và con là Tim.)_

2. A: Hello, class. My name's Miss Jones. Oh!

Who's this? _(Xin chào, cả lớp. Cô là Cô Jones. Oh! Ai đây?)_

3. C: He's Billy. _(Bạn ấy là Billy.)_

A: Hi, Billy. How old are you? _(Chào Billy. Con bao _

_nhiêu tuổi?)_

4. D: I'm sorry. Come on, Billy. _(Cô xin lỗi. Đến đây, Billy.)_

E: I'm two. _(Con 2 tuổi ạ.)_

A: Goodbye! _(Tạm biệt!)_
1. Listen, point, and repeat.

_(Nghe, chỉ và nhắc lại.) _

_ _2. Listen and point.

_(Nghe và chỉ.)_

_ _3. Listen and sing.

_(Nghe và hát.)_
Unit Starter: Hello !

Lesson Two
Vocabulary:

UNIT Starter LESSON Two

1. orange /ˈɒrɪndʒ/ màu cam

2. blue /bluː/ màu xanh da trời

3. red /red/ màu đỏ

4. green /ɡriːn/ màu xanh lá

5. purple /ˈpɜːpl/ màu tím
1. Listen to the story and repeat. Act.

2. Ask and answer.
Hướng dẫn:

A. Hello. What's your name?

B. My name's Hoa. What's your name?

A. My name's Minh.

3. Listen and sing your name.

Click here to listen
Dịch:

Xin chào, xin chào!

Xin chào, xin chào,

Bạn có khỏe không?

Tôi khỏe, cảm ơn bạn,

Tôi khỏe, cảm ơn bạn.

Xin chào, xin chào,

Bạn tên là gì?

Tôi tên là _____.

Đó là tên của tôi.

Tạm biệt, tạm biệt

Tạm biệt bạn …
1. Listen and repeat_._

_(Nghe và nhắc lại.) _

_ _2. Listen and sing_._

_(Nghe và hát.) _

_ _
UNIT Starter: Hello !

Lesson Three
Vocabulary:

1. apple /ˈæpl/ quả táo

2. bat /bæt/ gậy bóng chày

3. tub /tʌb/ bồn tắm

4. cat /kæt/ con mèo

5. dog /dɒɡ/ con chó

6. bird /bɜːd/ con chim

7. egg /eɡ/ quả trứng

8. fig /fɪɡ/ quả sung

9. leaf /liːf/ lá cây
UNIT Starter: Hello !

Lesson Three
1. Listen, point, and repeat.

Click here to listen

Script:

one: 1

two: 2

three: 3

four: 4

five: 5

six: 6

seven: 7

eight: 8

nine: 9

ten: 10

2. Listen and check (v)

Click here to listen
*Giao tiếp trong đời sống:

Hỏi bạn: How old are you?

Bạn trả lời: -> I am + số tuổi

3. Look at the picture again. Point, ask, and answer.

How old are you? => I\'m seven.

Hướng dẫn:

one: How old are you? => I\'m one.

two: How old are you? => I\'m two.

three: How old are you? => I\'m three.

four: How old are you? => I\'m four.

five: How old are you? => I\'m five.

six: How old are you? => I\'m six.

seven: How old are you? => I\'m seven.

eight: How old are you? => I\'m eight.

nine: How old are you? => I\'m nine.

ten: How old are you? => I\'m ten.

4. Listen and point.

Click here to listen

5. Listen and chant.

Click here to listen

Script:

Sunday: chủ nhật

Monday: thứ Hai

Tuesday: thứ Ba

Wednesday : thứ Tư

Thursday: thứ Năm

Friday: thứ Sáu

Saturday: thứ Bảy
1. Listen, point, and repeat. Write.

_(Nghe, chỉ và nhắc lại. Viết.)_

2. Listen and chant.

_(Nghe và nói.)_

3. Listen to the sounds. Connect the letters.

_(Nghe các âm. Nối các chữ cái.) _

_ _4. Look and point to the sounds b,

d and f.

_(Nhìn và chỉ vào các âm b,d and f.)_
Unit stater: Hello ! - Lesson Four

Vocabulary

1. orange /ˈɒrɪndʒ/ màu cam

2. blue /bluː/ màu xanh da trời

3. red /red/ màu đỏ

4. green /ɡriːn/ màu xanh lá

5. purple /ˈpɜːpl/ màu tím

6. one /wʌn/ số 1

7. two /tuː/ số 2

8. three /θriː/ số 3

9. four /fɔː(r)/ số 4

10. five /faɪv/ số 5

11. six /sɪks/ số 6

12. seven /ˈsevn/ số 7

13. eight /eɪt/ số 8

14. nine /naɪn/ số 9

15. ten /ten/ số 10
*Listen, point, and

repeat.

_(Nghe, chỉ và lặp lại.)_

2. Circle the correct

word.

_(Khoanh chọn từ đúng.)_

3. Match.

_(Nối.)_
1. Listen, point and repeat. Write.

_(Nghe, chỉ và nhắc lại. Viết.)_

2. Point and sing.

_(Chỉ và hát.)_

3. Count and say.

_(Đếm và nói.)_

Four orange.

_(4 màu cam)_

Lời giải chi tiết:

- Six purple _(6 màu tím)_

- Three pink _(3 màu hồng)_

- Seven blue _(7 màu xanh da trời)_

- Eight green _(8 màu xanh lá cây)_

Unit Stater: Hello ! Lesson Five
Vocabulary
*1. goat /ɡəʊt/ con dê *2. dog /dɒɡ/ con chó *3. hat /hæt/ cái mũ *4. ink /ɪŋk/ mực *5. jelly /ˈdʒeli/ mứt *6. kite /kaɪt/ con diều, cánh diều *7. yak /jæk/ con trâu *8. lion /ˈlaɪən/ con hổ *9. ill /ɪl/ ốm, bệnh *10. mom /mɒm/ mẹ
1. Listen, point, and repeat. Write.
*1. Listen, point, and repeat. Write. *_(Nghe, chỉ và nhắc lại. Viết.) _ *2. Listen and chant. *_(Nghe và nói.) _ *3. Listen to the sounds. Connect the letters. *_(Nghe các âm. Nối các chữ cái.)_ *4. Look and point to the sounds k and m. *_(Nhìn và chỉ vào các âm k và m.)_
Unit Starter: Hello !
Vocabulary
*1. Monday /ˈmʌndeɪ/ thứ hai *2. Tuesday /ˈtjuːzdeɪ/ thứ ba *3. Wednesday /ˈwenzdeɪ/ thứ tư *4. Thursday /ˈθɜːzdeɪ/ thứ năm *5. Friday /ˈfraɪdeɪ/ thứ sáu *6. Saturday /ˈsætədeɪ/ thứ bảy *7. Sunday /ˈsʌndeɪ/ Chủ Nhật *8. chair /tʃeə(r)/ cái ghế *9. cookie /ˈkʊki/ bánh quy *10. teddy bear /ˈtɛdi/ /beə/ gấu bông
1. Listen, point, and repeat.
*1. Listen, point, and repeat. *_(Nghe, chỉ và nhắc lại.) _ *2. Listen and chant. *_(Nghe và nói.) _ *3. Listen and repeat. *_(Nghe và nhắc lại.) _ *1. It's a little teddy bear. *_(Đây là một con gấu bông nhỏ.)_ *2. It's a big teddy bear. *_(Đây là một con gấu bông lớn.)_

4. Point and say.
_ _It's a big chair.

*_(Đây là một chiếc ghế to.)_
See you next time

HOMEWORK

*Về nhà học thuộc từ vựng Unit Starter 1 – 45 từ . *Làm Phiếu bài tập Unit Starter
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác