Số thập phân bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần trọng
Ngày gửi: 09h:53' 17-09-2022
Dung lượng: 37.0 MB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: trần trọng
Ngày gửi: 09h:53' 17-09-2022
Dung lượng: 37.0 MB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
Phòng Giáo dục & Đào tạo Hòn Đất
Bài 23
SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
Trường Tiểu học Sơn Kiên 1
Giáo viên thực hiện: Đinh Thị Lụa
Mục tiêu
Toán
Bài 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
Em biết: Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 (nếu có) ở tận cùng bên phải của số thập phân thì giá trị của số thập phân không thay đổi.
1. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
*Lưu ý: Nếu ta nhân (hoặc chia) cả tử số và mẫu số của một phân số thập phân với 10, 100, 1000...thì được một phân số thập phân mới bằng phân số thập phân đã cho.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Toán
Bài 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
- Viết các cặp phân số thập phân bằng nhau.
- Viết các cặp phân số thập phân bằng nhau.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Toán
Bài 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
3
2
1
4
3
2
1
4
0,520
0,52
0,340
0,34
0,2
0,20
0,4
0,40
- Viết các phân số thập phân dưới dạng số thập phân:
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Toán
Bài 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
1. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
- Tô màu vào 5 phần bằng nhau của hình 1
Hình 1
Hình 2
2. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
Toán
Bài 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
và 50 phần bằng nhau của hình 2.
- Viết phân số và số thập phân chỉ phần đã tô màu của mỗi hình.
Hình 1
Hình 2
2. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
hoặc 0,5
hoặc 0,50
Toán
Bài 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
- So sánh phần đã tô màu của hai hình và nêu nhận xét:
* Nhận xét: Phần tô màu của hai hình bằng nhau nên ta có:
0,5 = 0,50 hoặc 0,50 = 0,5
Toán
Bài 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
hoặc 0,5
Hình 1
Hình 2
hoặc 0,50
- Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân
Ví dụ:
2. Thực hiện các hoạt động sau:
0,5 = 0,50
0,5 =
0,5
= 0,5
= 0,5
000
00
0
6,73 =
6,73
= 6,73
= 6,73
000
00
0
18 =
18
= 18
= 18
,000
,00
,0
Toán
Bài 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
như thế nào so với số thập phân lúc đầu?
bằng nó.
* Lưu ý: Mỗi số tự nhiên có thể viết thành một số thập phân mà phần thập phân là những chữ số 0.
*Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân
Ví dụ:
2. Thực hiện các hoạt động sau:
0,50 = 0,5
0,5000
= 0,500
0
= 0,50
00
= 0,5
000
6,73000
= 6,7300
0
= 6,730
00
= 6,73
000
Toán
Bài 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
bằng nó.
như thế nào so với số thập phân lúc đầu?
18,000
= 18,00
0
= 18,0
00
= 18
,000
3. a) Viết bốn số thập phân bằng mỗi số thập phân dưới đây bằng cách viết thêm chữ số 0 vào tận cùng bên phải phần thập phân: 5,78 ; 12,04
5,78
= 5,78
= 5,78
= 5,78
= 5,78
3. b) Viết các số thập phân bằng mỗi số thập phân dưới đây bằng cách bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân: 6,8000; 230,0000
0000
000
00
0
12,04
= 12,04
= 12,04
=12,04
= 12,04
0000
000
00
0
Toán
Bài 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
6,8000
= 6,800
0
= 6,80
00
= 6,8
000
230,0000
= 230,000
0
= 230,00
00
=230,0
000
= 230
,0000
1. Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:
a)
4,300 =
b)
4,3
8,0600 =
52,7000 =
52,7
8,06
2005,400 =
2005,4
100,0100 =
79,030 =
79,03
100,01
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Toán
Bài 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
2. Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau (đều có ba chữ số)
a)
2,374 =
2,374
31,5 =
31,500
760,87 =
760,870
b)
63,4 =
63,400
80,01 =
80,010
14,678 =
14,678
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Toán
Bài 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
Chóc c¸c em häc sinh
ch¨m ngoan – häc giái
Tạm biệt các em
Bài 23
SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
Trường Tiểu học Sơn Kiên 1
Giáo viên thực hiện: Đinh Thị Lụa
Mục tiêu
Toán
Bài 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
Em biết: Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 (nếu có) ở tận cùng bên phải của số thập phân thì giá trị của số thập phân không thay đổi.
1. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
*Lưu ý: Nếu ta nhân (hoặc chia) cả tử số và mẫu số của một phân số thập phân với 10, 100, 1000...thì được một phân số thập phân mới bằng phân số thập phân đã cho.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Toán
Bài 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
- Viết các cặp phân số thập phân bằng nhau.
- Viết các cặp phân số thập phân bằng nhau.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Toán
Bài 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
3
2
1
4
3
2
1
4
0,520
0,52
0,340
0,34
0,2
0,20
0,4
0,40
- Viết các phân số thập phân dưới dạng số thập phân:
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Toán
Bài 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
1. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
- Tô màu vào 5 phần bằng nhau của hình 1
Hình 1
Hình 2
2. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
Toán
Bài 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
và 50 phần bằng nhau của hình 2.
- Viết phân số và số thập phân chỉ phần đã tô màu của mỗi hình.
Hình 1
Hình 2
2. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
hoặc 0,5
hoặc 0,50
Toán
Bài 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
- So sánh phần đã tô màu của hai hình và nêu nhận xét:
* Nhận xét: Phần tô màu của hai hình bằng nhau nên ta có:
0,5 = 0,50 hoặc 0,50 = 0,5
Toán
Bài 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
hoặc 0,5
Hình 1
Hình 2
hoặc 0,50
- Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân
Ví dụ:
2. Thực hiện các hoạt động sau:
0,5 = 0,50
0,5 =
0,5
= 0,5
= 0,5
000
00
0
6,73 =
6,73
= 6,73
= 6,73
000
00
0
18 =
18
= 18
= 18
,000
,00
,0
Toán
Bài 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
như thế nào so với số thập phân lúc đầu?
bằng nó.
* Lưu ý: Mỗi số tự nhiên có thể viết thành một số thập phân mà phần thập phân là những chữ số 0.
*Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân
Ví dụ:
2. Thực hiện các hoạt động sau:
0,50 = 0,5
0,5000
= 0,500
0
= 0,50
00
= 0,5
000
6,73000
= 6,7300
0
= 6,730
00
= 6,73
000
Toán
Bài 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
bằng nó.
như thế nào so với số thập phân lúc đầu?
18,000
= 18,00
0
= 18,0
00
= 18
,000
3. a) Viết bốn số thập phân bằng mỗi số thập phân dưới đây bằng cách viết thêm chữ số 0 vào tận cùng bên phải phần thập phân: 5,78 ; 12,04
5,78
= 5,78
= 5,78
= 5,78
= 5,78
3. b) Viết các số thập phân bằng mỗi số thập phân dưới đây bằng cách bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân: 6,8000; 230,0000
0000
000
00
0
12,04
= 12,04
= 12,04
=12,04
= 12,04
0000
000
00
0
Toán
Bài 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
6,8000
= 6,800
0
= 6,80
00
= 6,8
000
230,0000
= 230,000
0
= 230,00
00
=230,0
000
= 230
,0000
1. Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:
a)
4,300 =
b)
4,3
8,0600 =
52,7000 =
52,7
8,06
2005,400 =
2005,4
100,0100 =
79,030 =
79,03
100,01
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Toán
Bài 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
2. Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau (đều có ba chữ số)
a)
2,374 =
2,374
31,5 =
31,500
760,87 =
760,870
b)
63,4 =
63,400
80,01 =
80,010
14,678 =
14,678
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Toán
Bài 23. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
Chóc c¸c em häc sinh
ch¨m ngoan – häc giái
Tạm biệt các em
 







Các ý kiến mới nhất