Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KHTN 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Nhung
Ngày gửi: 21h:22' 18-09-2022
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
Các. thầy cô giáo
tới dự giờ
Nhiệt liệt chào mừng

Trường THCS Bằng Doãn

Giáo viên: Nguyễn Thị Tuyết Nhung
PHẦN TRĂM KHỐI LƯỢNG CÁC NGUYÊN TỐ

CẤU TẠO LỚP VỎ TRÁI ĐẤT

Mời các em quan sát hình ảnh sau, trả lời câu hỏi.

C1: Nguyên tố nào chiếm hàm lượng cao nhất trong vỏ Trái Đất?

Nguyên tố oxygen chiếm hàm lượng cao nhất trong vỏ Trái Đất: 49,4%
C2: Nguyên tố nào chiếm tỉ lệ phần trăm lớn nhất trong cơ thể người?

Nguyên tố oxygen chiếm tỉ lệ phần trăm lớn nhất trong cơ thể người: 65%

BÀI 3: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Đến nay người ta đã tìm ra 118 nguyên tố hóa học. Mỗi nguyên tố hóa học có tính chất riêng biệt do được tạo nên từ các nguyên tử có số proton xác định.

THÔNG TIN

I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
protons

neutrons

electrons

Quan sát và điền vào phiếu học tập 1?
Nguyên tố Hydrogen

Hạt nhân Nguyên tử

Nguyên tử

H - 1

Nguyên tử

H - 2

Nguyên tử

H - 3
Số protons
Số neutrons
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

1

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

1

1

1

0

2 I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)

G (6,6)

R (8,9)

T (8,10)

Z (19,21)

E (1,2)

D (1,1)

L (6, 8)

Q (8,8)

M (7,7)

Các nguyên tử nào được xếp vào cùng 1 ô vuông.

I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)

G (6,6)

R (8,9)

T (8,10)

E (1,2)

D (1,1)

L (6, 8)

Q (8,8)

Các nguyên tử được xếp vào cùng 1 ô vuông.

M (7,7)

Z (19,21)

? Qua bảng 1 cho biết các nguyên tử có cùng số protons được gọi là gì?

? Vậy Nguyên tố hóa học là gì?

- Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng số protons trong hạt nhân nguyên tử.
Nguyên tố

hóa học

Oxygen

Hydrogen

Calcium

Carbon
Số protons

8
20
Số hiệu nguyên tử
1
6
- Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng số protons trong hạt nhân nguyên tử.
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

8

1

20

6

Điền vào những ô còn trống trong bảng trên?

- Số protons trong hạt nhân chính là số hiệu nguyên tử.

- Mỗi nguyên tố hóa học chỉ có duy nhất một số hiệu nguyên tử.

Qua bảng nhận xét số protons với số hiệu nguyên tử?

Nhận xét về số hiệu nguyên tử của mỗi nguyên tố?
Số p

Số hiệu nguyên tử

Số n

Số khối A

(khối lượng nguyên tử)
Nguyên tử 1

5
6
Nguyên tử 2
11

12
Nguyên tử 3

19
39
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

5

11

Bài tập 1: Hoàn thành bảng sau bằng cách điền vào dấu …

11

19

20

23

Qua bài tập 1 so sánh số P với số hiệu nguyên tử?

+ Số P = Số hiệu nguyên tử;

Qua bài tập 1 số khối A (khối lượng nguyên tử) được tính như thế nào?

Số khối A = số P + số N

Từ số hiệu nguyên tử có thể xác định nguyên tố và ngược lại không?
- Chú ý: Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học có thể có số neutron khác nhau.

I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

- Vì mỗi nguyên tố hóa học chỉ có duy nhất 1 số hiệu nguyên tử nên biết số hiệu nguyên tử có thể xác định nguyên tố và ngược lại.

- VD: Oxygen có số P = 8; Số n = 8 (hoặc 9 hoặc 10)
THÔNG TIN

I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

+ Ở Hy Lạp cổ đại, người ta tin rằng mọi thứ đều được tạo ra từ 1 hoặc nhiều “nguyên tố” là lửa, không khí, nước và đất.

+ Còn ở Trung Hoa cổ đại, họ sử dụng năm “nguyên tố” đó là kim, mộc, thủy, hỏa và thổ để giải thích các hiện tượng của thế giới tự nhiên.
II. TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA HỌC.

1. Tên gọi của nguyên tố hóa học.

- Tên gọi của các nguyên tố hóa học được đặt theo các cách khác nhau.

Nghiên cứu thông tin SGK tên gọi của các nguyên tố hóa học được đặt như thế nào? Lấy ví dụ minh họa?

- VD: Nguyên tố vàng có tên là silver.

Nguyên tố natri có tên Latin là natrium.

? Ngày nay, thế giới thống nhất tên gọi của các nguyên tố hóa học như thế nào. Lấy ví dụ minh họa?

- Ngày nay, tên gọi của các nguyên tố được quy định dùng thống nhất trên toàn thế giới theo IUPAC. VD: Nguyên tố natri có tên theo IUPAC là sodium.
? Nêu nguồn gốc tên gọi của một số nguyên tố có nhiều ứng dụng trong đời sống như đồng, sắt, nhôm.

HS thảo luận nhóm thực hiên mục (?) SGK/20.

Nhôm

Đồng

Sắt

Mời các em quan sát hình ảnh sau:
+ Đồng là _kim loại_ đầu tiên được nung chảy từ quặng của nó vào khoảng 5000 trước công nguyên. Tên gọi Copper bắt nguồn từ tiếng la tinh: Cuprum tên gọi của đảo Síp, nơi cung cấp đồng cho nhân dân cổ xưa.

Đồng

Nhôm

+ Nhôm: Năm 1827 nhôm được phân lập bởi Friedrich Wohler. Tên Aluminium bắt nguồn từ tiếng la tinh: “Alumen”, “Aluminis” nghĩa là sinh ra phèn.
+ Sắt: Được phát hiện từ thời tiền sử, chủ yếu được khai thác từ khoáng chất hematite, thường thấy dưới dạng cát đen nằm dọc theo bờ biển trong lòng suối. Từ tên gọi cổ xưa là Ferrum.

Sắt - Mỗi nguyên tố hóa học có một kí hiệu hóa học riêng biệt.
- Mỗi nguyên tố hóa học có một kí hiệu hóa học riêng biệt.
2. KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

- Ví dụ: Kí hiệu hóa học của nguyên tố hydrogen là H.
Kí hiệu hóa học của nguyên tố calcium là Ca.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố potassium (kali) là K.
- Kí hiệu hóa học được quy định dùng thống nhất trên toàn thế giới (IUPAC).

2. KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

- Kí hiệu hóa học gồm 1 hoặc 2 chữ cái có trong tên gọi của nguyên tố, trong đó chữ cái đầu viết in hoa, chữ cái sau viết thường.

? Nhận xét kí hiệu hóa học của nguyên tố potassium (kali); calcium?

- Nguyên tố potassium (kali) được kí hiệu bởi chữ K.

- Nguyên tố calcium được kí hiệu bởi chữ Ca.
Số hiệu nguyên tử Z

Tên nguyên tố hóa học

(IUPAC)

Kí hiệu hóa học

Khối lượng nguyên tử

(amu)
1

hydrogen

H

1
2

helium

He

4
3

lithium

Li

7
4

beryllium

Be

9
5

boron

B

11
6

carbon

C

12
7

nitrogen

N

14
8

oxygen

O

16
9

fluorine

F

19
10

neon

Ne

20
11

sodium (natri)

Na

23
12

magnesium

Mg

24
13

aluminium (nhôm)

Al

27
14

silicon

Si

28
15

photphorus

P

31
16

sulfur (lưu huỳnh)

S

32
17

chlorine

Cl

35,5
18

argon

Ar

40
19

potassium (kali)

K

39
20

calcium

Ca

40
- HS đọc thông tin trong Bảng 3.1 và trả lời câu hỏi:

?2: Hãy đọc tên một số nguyên tố có trong thành phần không khí.

?1: chữ cái. Kí hiệu nguyên tố nào không liên quan tới tên IUPAC của nó?

+ Nguyên tố có kí hiệu chỉ gồm 1 chữ cái: H, O, B, N..

chữ cái: Ca, Be, He..

+ Kí hiệu nguyên tố không liên quan tới tên IUPAC: Ne, Ar

+ VD: Oxygen; nitrogen;…
Nguyên tố hóa học có trong cơ thể người: và nitrogen (N) chiếm khoảng 96% trọng lượng cơ thể người, các nguyên tố phosphorous (P), lưu huỳnh (S), calcium (Ca) và kali (K),... Chiếm xấp xỉ 4%. Một số nguyên tố hóa học tồn tại trong cơ thể người với hàm lượng rất nhỏ, ví dụ như sắt (Fe), nhưng là nguyên tố cần thiết cho con người cũng như hầu hết các loại sinh vật khác.

Iodine (I) là nguyên tố vi lượng, hàng ngày con người cần khoảng 0,15 miligam iodine cho hoạt động bình thường của tuyến giáp.
Số p

Số n

Số e

Tên nguyên tố Kí hiệu hóa học
Nguyên tử 1

19
Nguyên tử 2

20
Nguyên tử 3

9
Nguyên tử 4

11
Nguyên tử 5

13
Nguyên tử 6

1
II. TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA HỌC.

HS HOÀN THÀNH PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

20

19

Potassium

K

20

20

Calcium

Ca

10

9

Flourine

F

12

11

Sodium

Na

14

13

Aluminium

Al

0

1

Hydrogen

H
NHANH NHƯ CHỚP

C

Carbon

12

Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP

Na

Sodium

23

Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP

Calcium

Ca

40

Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP

14

Nitrogen

N

Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP

Oxygen

O

16

Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP

35,5

Chlorine

Cl

Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP

Sulfur

S

32

Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP

1

Hydrogen

H

Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP

He

Helium

4

Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP

Magnesium

Mg

24

Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP

C

Carbon

12

Na

Sodium

23

Magnesium

He

1

Sulfur

35,5

Oxygen

14

Calcium

Helium

4

Hydrogen

H

S

32

Ca

40

Nitrogen

N

Mg

24

O

16

Chlorine

Cl
CHO BIẾT CÁC NGUYÊN TỐ CÓ TRONG THÀNH PHẦN CỦA CÁC SẢN PHẨM TRÊN? HOÀN THÀNH TẠI NHÀ
Tên sản phẩm

Tên nguyên tố, KHHH

Vai trò của NTHH đối với cơ thể
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
THIẾT KẾ FLASHCARD TỰ HỌC – TÊN GỌI, KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ CỦA 20 NGUYÊN TỐ ĐẦU TIÊN
CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI!
 
Gửi ý kiến