Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: Nguyễn Đức Linh
Ngày gửi: 08h:28' 19-09-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 170
Nguồn: violet
Người gửi: Nguyễn Đức Linh
Ngày gửi: 08h:28' 19-09-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 170
Số lượt thích:
0 người
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2022
Toán :
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là :
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là :
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu, viết là :
Lớp triệu gồm các hàng : , , .
1 000 000
10 000 000
100 000 000
triệu
chục triệu
trăm triệu
KHỞI ĐỘNG
Viết và đọc số theo bảng :
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghin
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
3
4
2
1
5
7
4
1
3
Viết số :
Đọc số : Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
342
157
413
Triệu và lớp triệu (TT)
Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2022
Toán :
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn.
Thi đọc nhanh
a/ 7 312 836:
b/ 32 516 000:
c/ 400 070 192:
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghin
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
3
2
0
0
0
0
0
0
3
2
5
1
6
0
0
0
3
2
5
1
6
4
9
7
8
3
4
2
9
1
7
1
2
3
0
0
2
0
9
0
3
7
5
0
0
2
0
9
0
3
7
Bài 1. Viết và đọc số theo bảng :
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
300 209 037
500 209 037
Viết số
Bài 2. Đọc các số sau :
- 7 312 836 :
- 57 602 511 :
- 351 600 307 :
- 900 370 200 :
- 400 070 192 :
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một.
Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy.
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm.
Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn :
Bài 3. Viết các số sau:
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám :
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm :
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt :
10 250 214
253 564 888
400 036 105
700 000 231
Bài 2/17: Viết số, biết số gồm :
a) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị :
5 760 342
b) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị :
5 706 342
Bài 5/17 : _Một nghìn triệu gọi là một tỉ_.
Viết vào chỗ chấm (theo mẫu)
Viết
Đọc
1 000 000 000
“một nghìn triệu” hay “một tỉ”
5 000 000 000
“năm nghìn triệu” hay “ ............”.
315 000 000 000
“Ba trăm mười lăm nghìn triệu” hay “ …….…………………………”
…………………
“……………………..……. triệu” hay “ba tỉ”
Năm tỉ
Ba trăm mười lăm tỉ
Ba nghìn
3 000 000 000
Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2022
Toán :
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là :
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là :
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu, viết là :
Lớp triệu gồm các hàng : , , .
1 000 000
10 000 000
100 000 000
triệu
chục triệu
trăm triệu
KHỞI ĐỘNG
Viết và đọc số theo bảng :
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghin
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
3
4
2
1
5
7
4
1
3
Viết số :
Đọc số : Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
342
157
413
Triệu và lớp triệu (TT)
Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2022
Toán :
Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn.
Thi đọc nhanh
a/ 7 312 836:
b/ 32 516 000:
c/ 400 070 192:
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.
Lớp triệu
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghin
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
3
2
0
0
0
0
0
0
3
2
5
1
6
0
0
0
3
2
5
1
6
4
9
7
8
3
4
2
9
1
7
1
2
3
0
0
2
0
9
0
3
7
5
0
0
2
0
9
0
3
7
Bài 1. Viết và đọc số theo bảng :
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
300 209 037
500 209 037
Viết số
Bài 2. Đọc các số sau :
- 7 312 836 :
- 57 602 511 :
- 351 600 307 :
- 900 370 200 :
- 400 070 192 :
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một.
Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy.
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm.
Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn :
Bài 3. Viết các số sau:
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám :
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm :
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt :
10 250 214
253 564 888
400 036 105
700 000 231
Bài 2/17: Viết số, biết số gồm :
a) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị :
5 760 342
b) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị :
5 706 342
Bài 5/17 : _Một nghìn triệu gọi là một tỉ_.
Viết vào chỗ chấm (theo mẫu)
Viết
Đọc
1 000 000 000
“một nghìn triệu” hay “một tỉ”
5 000 000 000
“năm nghìn triệu” hay “ ............”.
315 000 000 000
“Ba trăm mười lăm nghìn triệu” hay “ …….…………………………”
…………………
“……………………..……. triệu” hay “ba tỉ”
Năm tỉ
Ba trăm mười lăm tỉ
Ba nghìn
3 000 000 000
 







Các ý kiến mới nhất