Luyện tập chung Trang 18

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ ngọc linh
Ngày gửi: 21h:44' 20-09-2022
Dung lượng: 740.1 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: võ ngọc linh
Ngày gửi: 21h:44' 20-09-2022
Dung lượng: 740.1 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
Bài 8: Luyện tập chung
Thứ ngày tháng năm 2022
Toán
Luyện tập 1
a) Cân nặng của mỗi con vật được cho dưới đây. Viết tên các con vật theo thứ tự cân nặng từ bé đến lớn.
1
Báo, Sư tử, Hổ, Gấu trắng Bắc Cực
b) Viết các số 356, 432, 728, 669 thành tổng các trăm, chục và đơn vị (theo mẫu).
Mẫu: 356 = 300 + 50 + 6
432 = 400 + 30 + 2
728 = 700 + 20 + 8
669 = 600 + 60 + 9
Đặt tính rồi tính
a) 64 + 73 326 + 58 132 + 597
2
64
73
+
7
13
326
58
+
4
8
1
1
132
597
+
9
2
3
7
b) 157 - 85 965 - 549 828 - 786
157
85
-
2
7
965
549
-
6
1
4
1
1
0
828
786
-
2
4
1
0
Trường Tiểu học Quang Trung có 563 học sinh, Trường Tiểu học Lê Lợi có nhiều hơn Trường Tiểu học Quang Trung 29 học sinh. Hỏi Trường Tiểu học Lê Lợi có bao nhiêu học sinh?
3
Bài giải
Số học sinh Trường Tiểu học Lê Lợi có là:
563 + 29 = 592 (học sinh)
Đáp số: 592 học sinh.
?
Số
4
Số hạng
35
46
Số hạng
27
18
Tổng
75
52
Số bị trừ
93
81
Số trừ
64
23
Hiệu
34
49
a)
b)
?
?
?
?
?
?
62
29
34
29
47
72
?
Số
5
68
64
60
15
33
31
14
29
132
124
256
Luyện tập 2
Tính nhẩm
a) 2 x 1 = 3 x 1 = 4 x 1= 5 x 1=
b) 2 : 1 = 3 : 1 = 4 : 1 = 5 : 1 =
2
2
3
3
4
4
5
5
Nhận xét:
Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
1
Tính (theo mẫu)
Mẫu: 1 x 2 = ?
1 x 2 = 1 + 1 = 2
1 x 2 = 2
2
1 x 3 =1 + 1 + 1 = 3
1 x 3 = 3
1 x 4 =1 + 1 + 1 + 1 = 4
1 x 4= 4
1 x 5 = 1 + 1 + 1 + 1 + 1 = 5
1 x 5 = 5
1 x 6 = 1 + 1 + 1 + 1 + 1 + 1 = 6
1 x 6 = 6
Nhận xét:
Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
21
5
16
7
15
12
2
9
3
24
4
6
?
Số
3
?
Số
4
a) 4 x = 8
12 : = 3
3 x = 18
25 : = 5
?
?
?
?
2
4
6
5
?
?
?
?
2
2
2
2
1
1
Luyện tập 3
a) Tính (theo mẫu)
Mẫu: 0 x 2 = ?
0 x 2 = 0 + 0 = 0
0 x 2 = 0
0 x 3
0 x 4
0 x 5
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0
0 x 3 = 0
0 x 4 = 0 + 0 + 0 + 0 = 0
0 x 4 = 0
0 x 5 = 0 + 0 + 0 + 0 + 0 = 0
0 x 5 = 0
1
Nhận xét: Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.
b) Tính nhẩm
0 x 6= 0 x 7= 0 x 8= 0 x 9=
0 : 6 = 0 : 7 = 0 : 8 = 0 : 9 =
0
0
0
0
0
0
0
0
Nhận xét: Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0.
2
Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả
Tổ Một có 8 bạn, mỗi bạn góp 5 quyển vở để giúp đỡ các bạn vùng bị lũ lụt. Hỏi tổ Một góp được bao nhiêu quyển vở?
3
Bài giải
Số quyển vở mà tổ Một góp được là:
5 x 8 = 40 (quyển vở)
Đáp số: 40 quyển vở.
Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE.
4
Giải:
Độ dài đường gấp khúc ABCDE là:
3 + 3 + 3 + 3 = 3 x 4 = 12 (cm)
Đáp số: 12 cm.
?
Số
5
12
4
0
Thứ ngày tháng năm 2022
Toán
Luyện tập 1
a) Cân nặng của mỗi con vật được cho dưới đây. Viết tên các con vật theo thứ tự cân nặng từ bé đến lớn.
1
Báo, Sư tử, Hổ, Gấu trắng Bắc Cực
b) Viết các số 356, 432, 728, 669 thành tổng các trăm, chục và đơn vị (theo mẫu).
Mẫu: 356 = 300 + 50 + 6
432 = 400 + 30 + 2
728 = 700 + 20 + 8
669 = 600 + 60 + 9
Đặt tính rồi tính
a) 64 + 73 326 + 58 132 + 597
2
64
73
+
7
13
326
58
+
4
8
1
1
132
597
+
9
2
3
7
b) 157 - 85 965 - 549 828 - 786
157
85
-
2
7
965
549
-
6
1
4
1
1
0
828
786
-
2
4
1
0
Trường Tiểu học Quang Trung có 563 học sinh, Trường Tiểu học Lê Lợi có nhiều hơn Trường Tiểu học Quang Trung 29 học sinh. Hỏi Trường Tiểu học Lê Lợi có bao nhiêu học sinh?
3
Bài giải
Số học sinh Trường Tiểu học Lê Lợi có là:
563 + 29 = 592 (học sinh)
Đáp số: 592 học sinh.
?
Số
4
Số hạng
35
46
Số hạng
27
18
Tổng
75
52
Số bị trừ
93
81
Số trừ
64
23
Hiệu
34
49
a)
b)
?
?
?
?
?
?
62
29
34
29
47
72
?
Số
5
68
64
60
15
33
31
14
29
132
124
256
Luyện tập 2
Tính nhẩm
a) 2 x 1 = 3 x 1 = 4 x 1= 5 x 1=
b) 2 : 1 = 3 : 1 = 4 : 1 = 5 : 1 =
2
2
3
3
4
4
5
5
Nhận xét:
Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
1
Tính (theo mẫu)
Mẫu: 1 x 2 = ?
1 x 2 = 1 + 1 = 2
1 x 2 = 2
2
1 x 3 =1 + 1 + 1 = 3
1 x 3 = 3
1 x 4 =1 + 1 + 1 + 1 = 4
1 x 4= 4
1 x 5 = 1 + 1 + 1 + 1 + 1 = 5
1 x 5 = 5
1 x 6 = 1 + 1 + 1 + 1 + 1 + 1 = 6
1 x 6 = 6
Nhận xét:
Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
21
5
16
7
15
12
2
9
3
24
4
6
?
Số
3
?
Số
4
a) 4 x = 8
12 : = 3
3 x = 18
25 : = 5
?
?
?
?
2
4
6
5
?
?
?
?
2
2
2
2
1
1
Luyện tập 3
a) Tính (theo mẫu)
Mẫu: 0 x 2 = ?
0 x 2 = 0 + 0 = 0
0 x 2 = 0
0 x 3
0 x 4
0 x 5
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0
0 x 3 = 0
0 x 4 = 0 + 0 + 0 + 0 = 0
0 x 4 = 0
0 x 5 = 0 + 0 + 0 + 0 + 0 = 0
0 x 5 = 0
1
Nhận xét: Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.
b) Tính nhẩm
0 x 6= 0 x 7= 0 x 8= 0 x 9=
0 : 6 = 0 : 7 = 0 : 8 = 0 : 9 =
0
0
0
0
0
0
0
0
Nhận xét: Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0.
2
Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả
Tổ Một có 8 bạn, mỗi bạn góp 5 quyển vở để giúp đỡ các bạn vùng bị lũ lụt. Hỏi tổ Một góp được bao nhiêu quyển vở?
3
Bài giải
Số quyển vở mà tổ Một góp được là:
5 x 8 = 40 (quyển vở)
Đáp số: 40 quyển vở.
Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE.
4
Giải:
Độ dài đường gấp khúc ABCDE là:
3 + 3 + 3 + 3 = 3 x 4 = 12 (cm)
Đáp số: 12 cm.
?
Số
5
12
4
0
 







Các ý kiến mới nhất