Luyện tập Trang 17

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 12h:12' 21-09-2022
Dung lượng: 681.5 KB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: Lý Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 12h:12' 21-09-2022
Dung lượng: 681.5 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
*PHÒNG GD-ĐT TUYÊN QUANG *TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN THIẾT
*Chào mừng các thầy cô về dự giờ, thăm lớp!
*MÔN TOÁN
*Giáo viên: Lý Thị Thu Hằng
*1. Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau:
*a) 35 627 449
*b) 123 456 789
*c) 82 175 263
*d) 850 003 200
*2. Viết số, biết số đó gồm:
*a) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị;
*b) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị;
*c) 5 chục triệu, 7 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị;
*d) 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị;
*5 760 342
*5 706 342
*50 076 342
*57 634 002
*3. Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng bên:
*a) Trong các nước đó:
*- Nước nào có số dân nhiều nhất?
*- Nước nào có số dân ít nhất?
*
*
*Tên nước
*Số dân
*Việt Nam
*77 263 000
*Lào
*5 300 000
*Cam-pu-chia
*10 900 000
*Liên bang Nga
*147 200 000
*Hoa Kỳ
*373 300 000
*Ấn Độ
*989 200 000
*- Nước có số dân nhiều nhất: Ấn Độ
*- Nước có số dân ít nhất: Lào
*3. Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng bên:
*b) Hãy viết tên các nước có số dân theo thứ tự từ ít đến nhiều.
*Tên nước
*Số dân
*Việt Nam
*77 263 000
*Lào
*5 300 000
*Cam-pu-chia
*10 900 000
*Liên bang Nga
*147 200 000
*Hoa Kỳ
*373 300 000
*Ấn Độ
*989 200 000
*Các nước có số dân theo thứ tự từ ít đến nhiều: Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Liên bang Nga, Hoa Kỳ, Ấn Độ.
*4. Cho biết: Một nghìn triệu gọi là một tỉ.
*Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):
*
*
*Viết
*Đọc
*1 000 000 000
*“một nghìn triệu” hay “ một tỉ”
*5 000 000 000
*“năm nghìn triệu” hay “ năm tỉ” *
*315 000 000 000
*“ba trăm mười lăm nghìn triệu” hay *“ …………………......................tỉ” *
*……….............
*“…………….........triệu” hay “ ba tỉ” *
*Cà Mau: 1 181 200
*TP Hồ Chí Minh: 5 554 800
*Ninh Thuận: 546 100
*Gia Lai: 1 075 200
*Quảng Bình: 818 300
*Hà Nội: 3 007 000
*Hà Giang: 648 100
*5. Trong lược đồ bên ghi số dân một số tỉnh, thành phố năm 2003, đọc số dân của các tỉnh, thành phố đó.
*Tiết học kết thúc *Chúc các thầy cô giáo sức khoẻ, các em ngoan
*Chào mừng các thầy cô về dự giờ, thăm lớp!
*MÔN TOÁN
*Giáo viên: Lý Thị Thu Hằng
*1. Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau:
*a) 35 627 449
*b) 123 456 789
*c) 82 175 263
*d) 850 003 200
*2. Viết số, biết số đó gồm:
*a) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị;
*b) 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị;
*c) 5 chục triệu, 7 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị;
*d) 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị;
*5 760 342
*5 706 342
*50 076 342
*57 634 002
*3. Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng bên:
*a) Trong các nước đó:
*- Nước nào có số dân nhiều nhất?
*- Nước nào có số dân ít nhất?
*
*
*Tên nước
*Số dân
*Việt Nam
*77 263 000
*Lào
*5 300 000
*Cam-pu-chia
*10 900 000
*Liên bang Nga
*147 200 000
*Hoa Kỳ
*373 300 000
*Ấn Độ
*989 200 000
*- Nước có số dân nhiều nhất: Ấn Độ
*- Nước có số dân ít nhất: Lào
*3. Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng bên:
*b) Hãy viết tên các nước có số dân theo thứ tự từ ít đến nhiều.
*Tên nước
*Số dân
*Việt Nam
*77 263 000
*Lào
*5 300 000
*Cam-pu-chia
*10 900 000
*Liên bang Nga
*147 200 000
*Hoa Kỳ
*373 300 000
*Ấn Độ
*989 200 000
*Các nước có số dân theo thứ tự từ ít đến nhiều: Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Liên bang Nga, Hoa Kỳ, Ấn Độ.
*4. Cho biết: Một nghìn triệu gọi là một tỉ.
*Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):
*
*
*Viết
*Đọc
*1 000 000 000
*“một nghìn triệu” hay “ một tỉ”
*5 000 000 000
*“năm nghìn triệu” hay “ năm tỉ” *
*315 000 000 000
*“ba trăm mười lăm nghìn triệu” hay *“ …………………......................tỉ” *
*……….............
*“…………….........triệu” hay “ ba tỉ” *
*Cà Mau: 1 181 200
*TP Hồ Chí Minh: 5 554 800
*Ninh Thuận: 546 100
*Gia Lai: 1 075 200
*Quảng Bình: 818 300
*Hà Nội: 3 007 000
*Hà Giang: 648 100
*5. Trong lược đồ bên ghi số dân một số tỉnh, thành phố năm 2003, đọc số dân của các tỉnh, thành phố đó.
*Tiết học kết thúc *Chúc các thầy cô giáo sức khoẻ, các em ngoan
 







Các ý kiến mới nhất