Giây, thế kỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Lệ Quyên
Ngày gửi: 09h:55' 25-09-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 233
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Lệ Quyên
Ngày gửi: 09h:55' 25-09-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 233
Số lượt thích:
0 người
Toán lớp 4 – Tuần 4
Giây, thế kỉ
Trang 25, 26
Toán
*Kể tên các đơn vị đo khối lượng đã học ?
Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g.
KHỞI ĐỘNG
Chọn số thích hợp điền vào
chỗ chấm: 2kg 50g = …g
250
A
2050
B
2500
c
Câu 1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
3 tạ 15kg = ….kg
35
A
315
B
350
c
Câu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
15 000 kg = …tạ
15
A
150
B
105
c
Cââu 3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
300
A
500
B
400
c
Cââu 4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
1 gói bánh nặng 250g. 2 gói bánh
như vậy nặng bao nhiêu g?
2 tấn 15 kg = …kg
2150
A
2015
B
20 015
c
Cââu 5
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Toán
*Kể tên các đơn vị đo thời gian đã học ?
Giờ , phút, ngày, tuần lễ, tháng, năm.
Toán
CHỦ ĐỀ: GIÂY, THẾ KỈ
1 phút = …. giây
1 giờ = ….. phút
a) GIÂY
Kim giây
Kim phút
Kim giờ
Toán
CHỦ ĐỀ: GIÂY, THẾ KỈ
1 phút = …. giây
a) GIÂY
Toán
CHỦ ĐỀ: GIÂY, THẾ KỈ
1 phút = …. giây
60
a) GIÂY
Toán
CHỦ ĐỀ: GIÂY, THẾ KỈ
1 phút = 60 giây
1 giờ = …. phút
a) GIÂY
Toán
CHỦ ĐỀ: GIÂY, THẾ KỈ
Kim phút
Kim giờ
a) GIÂY
1 giờ = …. phút
Toán
CHỦ ĐỀ: GIÂY, THẾ KỈ
1 phút = 60 giây
1 giờ = …. phút
a) GIÂY
Toán
CHỦ ĐỀ: GIÂY, THẾ KỈ
1 phút = 60 giây
1 giờ = … phút
60
a) GIÂY
Toán
CHỦ ĐỀ: GIÂY, THẾ KỈ
a) Giây:
b) Thế kỉ:
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
1 thế kỉ = …… năm
- Từ năm 1 đến năm 100 là thế kỉ thứ một (thế kỉ I)
* Từ năm 101 đến năm 200 là thế kỉ thứ hai (thế kỉ II)
* Từ năm 201 đến năm 300 là thế kỉ thứ ba (thế kỉ III)
* Từ năm 1901 đến năm 2000 là thế kỉ hai mươi (thế kỉ XX)
* Từ năm 2001 đến năm 2100 là thế kỉ hai mươi mốt (thế kỉ XXI)
……
100
Bài 1/25. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1 phút = giây 2 phút = giây
b) 1 thế kỉ = năm 5 thế kỉ = năm
phút =
giây
1 phút 8 giây = giây
thế kỉ = năm
50
60
120
100
500
68
20
60 giây : 3 = 20 giây
60 giây
100 năm : 2 = 50 năm
Số tự nhiên
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Số La Mã
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
Số La Mã
Bài 2/25.
* Bác Hồ sinh năm 1890. Bác Hồ sinh vào thế kỉ
Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước 1911. Năm đó thuộc thế kỉ
nào ?
nào ?
XIX
XX
b) Cách mạng tháng Tám thành công vào năm 1945. Năm đó thuộc thế kỉ
XX
nào ?
_Từ năm 1801 đến năm 1900 là thế kỉ mười chín (thế kỉ XIX)_
_Từ năm 1901 đến năm 2000 là thế kỉ hai mươi (thế kỉ XX)_
_Từ năm 1901 đến năm 2000 là thế kỉ hai mươi (thế kỉ XX)_
Bài 1/26
Bài 1/26.
- Tháng có 30 ngày:
- Tháng có 31 ngày:
- Tháng có 28 (hoặc 29) ngày:
b. Năm nhuận là năm mà tháng 2 có 29 ngày.
Các năm không nhuận thì tháng 2 chỉ có 28 ngày.
Năm nhuận có: 366 ngày.
Năm không nhuận có: 365 ngày.
a. Kể tên những tháng có: 30 ngày, 31 ngày, 28 (hoặc 29) ngày.
tháng 4, 6, 9, 11.
tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12.
tháng 2.
- Năm nhuận có bao nhiêu ngày?
- Năm không nhuận có bao nhiêu ngày?
Bài 2/26. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
3 ngày = giờ 3 giờ 10 phút = phút
4 giờ = phút 2 phút 5 giây = giây
ngày = giờ giờ = phút
125
15
8
phút = giây
…
…
…
…
…
…
…
240
190
72
30
24 giờ : 3 = 8 giờ
60 phút : 4 = 15 phút
60 giây : 2 = 30 giây
24 giờ x 3 = 72 giờ
60 phút x 4 = 240 phút
180 phút
120 giây
Chuẩn bị: TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
Dặn dò
Giờ học kết thúc
Chúc các em học tốt
Hẹn gặp lại các em ở tiết học tiếp theo.
Giây, thế kỉ
Trang 25, 26
Toán
*Kể tên các đơn vị đo khối lượng đã học ?
Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g.
KHỞI ĐỘNG
Chọn số thích hợp điền vào
chỗ chấm: 2kg 50g = …g
250
A
2050
B
2500
c
Câu 1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
3 tạ 15kg = ….kg
35
A
315
B
350
c
Câu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
15 000 kg = …tạ
15
A
150
B
105
c
Cââu 3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
300
A
500
B
400
c
Cââu 4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
1 gói bánh nặng 250g. 2 gói bánh
như vậy nặng bao nhiêu g?
2 tấn 15 kg = …kg
2150
A
2015
B
20 015
c
Cââu 5
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Toán
*Kể tên các đơn vị đo thời gian đã học ?
Giờ , phút, ngày, tuần lễ, tháng, năm.
Toán
CHỦ ĐỀ: GIÂY, THẾ KỈ
1 phút = …. giây
1 giờ = ….. phút
a) GIÂY
Kim giây
Kim phút
Kim giờ
Toán
CHỦ ĐỀ: GIÂY, THẾ KỈ
1 phút = …. giây
a) GIÂY
Toán
CHỦ ĐỀ: GIÂY, THẾ KỈ
1 phút = …. giây
60
a) GIÂY
Toán
CHỦ ĐỀ: GIÂY, THẾ KỈ
1 phút = 60 giây
1 giờ = …. phút
a) GIÂY
Toán
CHỦ ĐỀ: GIÂY, THẾ KỈ
Kim phút
Kim giờ
a) GIÂY
1 giờ = …. phút
Toán
CHỦ ĐỀ: GIÂY, THẾ KỈ
1 phút = 60 giây
1 giờ = …. phút
a) GIÂY
Toán
CHỦ ĐỀ: GIÂY, THẾ KỈ
1 phút = 60 giây
1 giờ = … phút
60
a) GIÂY
Toán
CHỦ ĐỀ: GIÂY, THẾ KỈ
a) Giây:
b) Thế kỉ:
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
1 thế kỉ = …… năm
- Từ năm 1 đến năm 100 là thế kỉ thứ một (thế kỉ I)
* Từ năm 101 đến năm 200 là thế kỉ thứ hai (thế kỉ II)
* Từ năm 201 đến năm 300 là thế kỉ thứ ba (thế kỉ III)
* Từ năm 1901 đến năm 2000 là thế kỉ hai mươi (thế kỉ XX)
* Từ năm 2001 đến năm 2100 là thế kỉ hai mươi mốt (thế kỉ XXI)
……
100
Bài 1/25. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1 phút = giây 2 phút = giây
b) 1 thế kỉ = năm 5 thế kỉ = năm
phút =
giây
1 phút 8 giây = giây
thế kỉ = năm
50
60
120
100
500
68
20
60 giây : 3 = 20 giây
60 giây
100 năm : 2 = 50 năm
Số tự nhiên
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Số La Mã
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
Số La Mã
Bài 2/25.
* Bác Hồ sinh năm 1890. Bác Hồ sinh vào thế kỉ
Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước 1911. Năm đó thuộc thế kỉ
nào ?
nào ?
XIX
XX
b) Cách mạng tháng Tám thành công vào năm 1945. Năm đó thuộc thế kỉ
XX
nào ?
_Từ năm 1801 đến năm 1900 là thế kỉ mười chín (thế kỉ XIX)_
_Từ năm 1901 đến năm 2000 là thế kỉ hai mươi (thế kỉ XX)_
_Từ năm 1901 đến năm 2000 là thế kỉ hai mươi (thế kỉ XX)_
Bài 1/26
Bài 1/26.
- Tháng có 30 ngày:
- Tháng có 31 ngày:
- Tháng có 28 (hoặc 29) ngày:
b. Năm nhuận là năm mà tháng 2 có 29 ngày.
Các năm không nhuận thì tháng 2 chỉ có 28 ngày.
Năm nhuận có: 366 ngày.
Năm không nhuận có: 365 ngày.
a. Kể tên những tháng có: 30 ngày, 31 ngày, 28 (hoặc 29) ngày.
tháng 4, 6, 9, 11.
tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12.
tháng 2.
- Năm nhuận có bao nhiêu ngày?
- Năm không nhuận có bao nhiêu ngày?
Bài 2/26. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
3 ngày = giờ 3 giờ 10 phút = phút
4 giờ = phút 2 phút 5 giây = giây
ngày = giờ giờ = phút
125
15
8
phút = giây
…
…
…
…
…
…
…
240
190
72
30
24 giờ : 3 = 8 giờ
60 phút : 4 = 15 phút
60 giây : 2 = 30 giây
24 giờ x 3 = 72 giờ
60 phút x 4 = 240 phút
180 phút
120 giây
Chuẩn bị: TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
Dặn dò
Giờ học kết thúc
Chúc các em học tốt
Hẹn gặp lại các em ở tiết học tiếp theo.
 







Các ý kiến mới nhất