Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Kỳ
Ngày gửi: 10h:42' 28-09-2022
Dung lượng: 352.3 KB
Số lượt tải: 87
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Kỳ
Ngày gửi: 10h:42' 28-09-2022
Dung lượng: 352.3 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH VÕ TRƯỜNG TOẢN
TOÁN
Giáo viên: Nguyễn Minh Kỳ
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Tiết:19 - Tuần:4
BÀI
Toán
7yến =………kg
4tạ =………kg
9tấn =………kg
3yến6kg =………kg
70
400
9000
36
Kiểm tra bài cũ:
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
ÔN CÁC ĐƠN VỊ ĐO ĐÃ HỌC
NHẬN BIẾT ĐỀ-CA-GAM HÉC-TÔ-GAM
LẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Ôn các đơn vị đo đã học
tấn
tạ
yến
ki-lô-gam
gam
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm gam,người ta còn dùng những đơn vị:
đề-ca-gam, héc-tô-gam
Đề-ca-gam viết tắt là dag
Héc-tô-gam viết tắt là hg
Nhận biết về đề-ca-gam, héc-tô-gam
1dag = 10g
1hg = 10dag
1hg = 100g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
* Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1g
1dag
1hg
1kg
1yến
1tạ
1tấn
=10g
=10dag
=100g
= 10hg
= 1000g
= 10kg
=10yến
=100kg
=10tạ
=1000kg
1.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10g =………dag
4dag =………g
8hg =………dag
10dag =………hg
1
40
80
1
3kg =………hg
7kg =………g
2kg300g =………g
2kg30g =………g
30
7000
2300
2030
Luyện tập
Luyện tập
Tính:
380g + 185g
928dag – 274dag
453hg x 3
768hg : 6
380g + 195g = 575g
928dag – 274dag = 654dag
452hg x 3 = 1356hg
768hg : 6 = 128hg
Luyện tập
>
TOÁN
Giáo viên: Nguyễn Minh Kỳ
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Tiết:19 - Tuần:4
BÀI
Toán
7yến =………kg
4tạ =………kg
9tấn =………kg
3yến6kg =………kg
70
400
9000
36
Kiểm tra bài cũ:
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
ÔN CÁC ĐƠN VỊ ĐO ĐÃ HỌC
NHẬN BIẾT ĐỀ-CA-GAM HÉC-TÔ-GAM
LẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Ôn các đơn vị đo đã học
tấn
tạ
yến
ki-lô-gam
gam
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm gam,người ta còn dùng những đơn vị:
đề-ca-gam, héc-tô-gam
Đề-ca-gam viết tắt là dag
Héc-tô-gam viết tắt là hg
Nhận biết về đề-ca-gam, héc-tô-gam
1dag = 10g
1hg = 10dag
1hg = 100g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
* Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1g
1dag
1hg
1kg
1yến
1tạ
1tấn
=10g
=10dag
=100g
= 10hg
= 1000g
= 10kg
=10yến
=100kg
=10tạ
=1000kg
1.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10g =………dag
4dag =………g
8hg =………dag
10dag =………hg
1
40
80
1
3kg =………hg
7kg =………g
2kg300g =………g
2kg30g =………g
30
7000
2300
2030
Luyện tập
Luyện tập
Tính:
380g + 185g
928dag – 274dag
453hg x 3
768hg : 6
380g + 195g = 575g
928dag – 274dag = 654dag
452hg x 3 = 1356hg
768hg : 6 = 128hg
Luyện tập
>
 







Các ý kiến mới nhất