Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 1. Tính chất hoá học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bảo Ngọc
Ngày gửi: 20h:57' 28-09-2022
Dung lượng: 27.4 MB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người
*Chủ đề: Tính chất của axit
*KIỂM TRA MIỆNG:
*Em hãy cho biết Dãy chất nào sau đây tác dụng được với nước ?
*?
*
*CO2, Mg(OH)2, Cu, Fe
*
*SO2, CuO, CO2, Na2O
*
*Na2O, Mg(OH)2, CO2,Fe
*
*SO2, Na2O, CO2
S + O2  SO2
*S + O2  SO2 *b) SO2 + H2O  H2SO3 *c) H2SO3 + Na2O  Na2SO3 + H2O * *
*_t0_
*
*Hoàn thành PTHH sau : *SSO2H2SO3Na2SO3
*?
* Những tính chất nào sau đây là tính chất đặc trưng của các axit ?
*?
*
*Tan trong nước
*
*Tác dụng với bazơ
*
*Tác dụng với oxit bazơ
*
*Tất cả các tính chất treân
*Tác dụng chất chỉ thị màu
*Tác dụng với kim loại
*Tác dụng với ba zơ *
*Tác dụng với oxit *ba zơ
*Tác dụng với muối *
*TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
*I Tính chất hóa học của Axit
*Tiến hành thí nghiệm: Nhỏ 1 vài giọt dd HCl vào mẩu quì tím. Quan sát hiện tượng và nhận xét
*Dung dịch HCl
*Giấy quỳ tím
*1. Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu :
*CHủ đề
*https://youtu.be/LKZZsyvyg6A
*I Tính chất hóa học của Axit
*Kết quả: Quì tím *Chuyển hành màu đỏ. *Vậy giấy quì tím là chất *chỉ thị dùng nhận biết *dd Axit *Kết luận: DD axit làm *quì tím hóa đỏ
*Dung Dịch Axit làm đổi màu chất chỉ thị: làm quì tím chuyển thành đỏ
*BÀI 3 -TIẾT 5
*1. Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu :
*I Tính chất hóa học của Axit
*1. Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu :
*2.Axit tác dụng với kim loại muối + H2
*https://youtu.be/vgeNEyhaqdE *
*Dung dịch Axit làm đổi màu chất chỉ thị: làm quì tím chuyển thành đỏ
*I Tính chất hóa học của Axit
*1. DD Axit làm đổi màu chất chỉ thị:
*2. Tác dụng với kim loại *Axit + kim loại muối + H2 *
*Dd Axit+kim loại (Al,Fe,Zn..) muối + khí H2 *
*3.Tác dụng với bazờ * Axit tác dụng với Bazơ muối + nước
*Fe+ H2SO4 FeSO4 + H2
*Fe+ 2HCl FeCl 2 + H2
*https://youtu.be/hmbGsQlMIa0
*I Tính chất hóa học của Axit
*1. DD Axit làm đổi màu chất chỉ thị:
*2. Tác dụng với kim loại
*3. Tác dụng với Bazơ
*Axit + Bazơ -muối + nước
*Phản ứng của axit và Bazơ tạo thành muối và nước gọi là phản ứng trung hòa
*4. Tác dụng với Oxit bazơ
*BẢI 3 –TIẾT 5
*https://youtu.be/hmbGsQlMIa0
*I Tính chất hóa học của Axit
*1. DD Axit làm đổi màu chất chỉ thị:
*2. Tác dụng với kim loại
*3. Tác dụng với Bazơ
*4. Tác dụng với Oxit bazơ
*Axit tác dụng với Oxit bazơ tạo thành muối và nước
*5. Tác dụng với muối
*CuO +2HCl CuCl2+H2O *
*Bài 3-tiết 5
*https://youtu.be/kgfUEi2IJxI
*https://youtu.be/hmbGsQlMIa0
*I Tính chất hóa học của Axit
*1. DD Axit làm đổi màu chất chỉ thị:
*2. Tác dụng với kim loại
*3. Tác dụng với Bazơ
*4. Tác dụng với Oxit bazơ
*5. Tác dụng với muối
*BaCl2 + H2SO4 BaSO4+2HCl
*Axit tác dụng với 1 số muối tạo thành muối mới và Axit mới
*Bài 3-Tiết 5
*I Tính chất hóa học của Axit
*1. DD Axit làm đổi màu chất chỉ thị:
*2. Tác dụng với kim loại
*3. Tác dụng với Bazơ
*4. Tác dụng với Oxit bazơ
*5. Tác dụng với muối
*II.Axit manh ,axit yếu :
*Axit mạnh :HCl,H2SO4,,HNO3. *Axit yếu :H2CO3,H2SO3..
*Axit được phân loại như thế nào ?
*Baøi taäp 1 : Cho caùc dung dòch sau ñaây laàn löôït phaûn öùng vôùi nhau töøng ñoâi moät , haõy ghi daáu (X) neáu coù phaûn öùng xaûy ra , daáu (O) neáu khoâng coù phaûn öùng ? Vieát caùc PTHH xaûy ra ?
*
*Fe
*HCl
*H2SO4
*CuSO4
*
*
*
*HCl
*
*
*
*Ba(OH)2
*
*
*
*X
*X
*X
*X
*O
*O
*O
*O
*O
*Caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra :
*CuSO4 + Fe Cu + FeSO4 *2HCl + Fe FeCl2 + H2 *Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O *Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O
*Bài 1/ 14 SGK
*Từ Mg, MgO, Mg(OH)2 và dung dịch axit sunfuric loãng, hãy viết PTHH của phản ứng điều chế magie sunfat
*Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
*MgO + H2SO4 MgSO4 + H2O
*Mg(OH)2 + H2SO4 MgSO4 + H2O
*Bài 1/ 14 SGK
*Có những chất sau CuO, Mg, Al2O3, Fe(OH)2, Fe2O3 hãy chọn một trong những chất đã cho tác dụng với dung dịch HCl sinh ra:
*b. CuO + HCl CuCl2 + H2O
*a. Mg + 2HCl MgCl2 + H2
*c. 2Fe(OH)3 + 6 HCl 2FeCl3 + 3H2O
*a. Sinh ra khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí
*b. Dung dịch có màu xanh lam
*c. Dung dịch có màu vàng nâu
*d. Dung dịch không có màu
*Viết các PTHH
* Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
*d. Al2O3 +6 HCl 2AlCl3 + 3H2O
*Mg + 2HCl MgCl2 + H2
*HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC
*_Đối với bài học ở tiết này:_ *Học bài , làm bài tập 2,3 trong sách giáo khoa/14 *Tự đọc phần Axit HCl,viết PTHH dựa vào tính chất chung của axit ,tác với kim loại ,với ba zơ ,oxit ba zơ, muối ,chỉ thị màu.
*HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC:
*_Đối với bài học ở tiết tiếp theo:_ **Xem trước bài: “1 số axit quan trọng Phần B Axit sunfuric”. **So sánh tính chất hóa học axit H2SO4 đặc và loãng có tính chất hóa học nào ?Viết PTHH.
*Tính chất của axit sunfuric loãng
*I. Tính chất hóa học của axit *1.Tính chất của H2SO4 loãng *- Làm quỳ tím hóa đỏ *- Tác dụng với kim loại(Một số kim loại: Al, Zn, Fe...) *Kim loại + H2SO4(l)→ Muối sunfat+ H2 *Zn + H2SO4(l) →ZnSO4 + H2 *-Tác dụng với bazơ: Axit+ bazơ→ muối+ nước * H2SO4(l) +2NaOH → Na2SO4 + H2O *-Tác dụng với bazơ *Axit+oxit bazơ → muối+ nước *H2SO4(l) + CuO→ CuSO4 + H2O *-Tác dụng với muối * Axit+ muối → muối+ nước *H2SO4(l) + Na2CO3→ Na2SO4 + CO2 + H2O *
*Tính chất của H2SO4 đặc
*https://youtu.be/0vOPET-LVZE
*https://youtu.be/0vOPET-LVZE
*2. Tính chất hóa học riêng của H2SO4 đặc *a. Tác dụng với kim loại *H2SO4 đặc, nóng tác dụng với một số * kim loại nhưng không giải phóng khí H2 *( Al, Zn, Fe, Cu... ) sinh ra khí SO2 *Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng ) →CuSO4+ SO2+2H2O *b. Tính háo nước *H2SO4 đặc có tính háo nước
*H2SO4 đặc
*C12H22O11 11H2O + 12 C
*Ứng dụng và sản xuất axitsunfuric *Hs về tự tìm hiểu và làm video ngắn nộp lại cho GV
* * *IV.Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat *Nhận biết axit sunfuric và dung dịch muối sunfat bằng thuốc thử là dd BaCl2; Ba(NO3)2 ; Ba(OH)2 *H2SO4 + BaCl2→ BaSO4 + 2HCl *Na2SO4 + BaCl2→BaSO4 + 2HCl *Để phân biệt axit sufuric và muối sunfat ta có thể dùng thêm một số kim loại: Al, Fe, Zn....
*Nhận biết axit sufuric và muối sunfat
*https://youtu.be/w6KGneXQbKo
468x90
 
Gửi ý kiến