Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §9. Căn bậc ba

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Đình Hùng
Ngày gửi: 23h:10' 30-09-2022
Dung lượng: 521.0 KB
Số lượt tải: 1023
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Đình Hùng
Ngày gửi: 23h:10' 30-09-2022
Dung lượng: 521.0 KB
Số lượt tải: 1023
Số lượt thích:
0 người
CĂN BẬC BA
*BÀI GIẢNG TOÁN 9 – ĐẠI SỐ *CHƯƠNG 1 – BÀI 9
Kiểm tra bài cũ
*Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm a
*Tính ;
Tiết 15 Căn bậc ba
*1. Khái niệm căn bậc ba
*Bài toán: Một người thợ cần làm một thùng hình lập phương chứa đúng 64 lít nước. Hỏi người thợ đó cần phải chọn độ dài cạnh của thùng là bao nhiêu đêximét
Bài giải
* Gọi _x_ (dm) là độ dài cạnh của thùng hình lập phương. Theo bài ra ta có
*Vì 43= 64
*Vậy độ dài của thùng là 4dm từ đó 43= 64 người ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
*_x_
*Định nghĩa:
*Ví dụ: 2 là căn bậc ba của 8 vì 23= 8
*Vậy: Mỗi số _a_ đều có duy nhất một căn bậc ba
*Căn bậc ba của số _a_ Kí hiệu
*- 5 là căn bậc ba của – 125 vì = -125
*Căn bậc ba của số a là một số x sao cho x3= a
*?1
*Tìm căn bậc ba của mỗi số sau
*a.
*b.
*d.
*c.
*3
*-4
*0
*Nhận xét: + Căn bậc ba của một số dương là một số dương * + Căn bậc ba của một số âm là một số âm * + Căn bậc ba của số 0 là 0
*2. Tính chất
*a.
*b.
*c.
*ta có.
*Ví dụ: So sánh 2 và
*Có:
*Vậy:
*Ví dụ 3: Rút gọn
*Giải: Ta có
*?2
*Tính theo hai cách
*C1
*C2
*Tìm căn bậc ba nhờ bảng số * - Dùng máy tính bỏ túi *- Dùng bảng lập phương
*III: Củng cố
*ab2
*6
*8
*-9
*Không tồn tại
Hướng dẫn về nhà
*Làm bài tập 67, 68, 69 SGK. *Ôn tập chương I
*BÀI GIẢNG TOÁN 9 – ĐẠI SỐ *CHƯƠNG 1 – BÀI 9
Kiểm tra bài cũ
*Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm a
*Tính ;
Tiết 15 Căn bậc ba
*1. Khái niệm căn bậc ba
*Bài toán: Một người thợ cần làm một thùng hình lập phương chứa đúng 64 lít nước. Hỏi người thợ đó cần phải chọn độ dài cạnh của thùng là bao nhiêu đêximét
Bài giải
* Gọi _x_ (dm) là độ dài cạnh của thùng hình lập phương. Theo bài ra ta có
*Vì 43= 64
*Vậy độ dài của thùng là 4dm từ đó 43= 64 người ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
*_x_
*Định nghĩa:
*Ví dụ: 2 là căn bậc ba của 8 vì 23= 8
*Vậy: Mỗi số _a_ đều có duy nhất một căn bậc ba
*Căn bậc ba của số _a_ Kí hiệu
*- 5 là căn bậc ba của – 125 vì = -125
*Căn bậc ba của số a là một số x sao cho x3= a
*?1
*Tìm căn bậc ba của mỗi số sau
*a.
*b.
*d.
*c.
*3
*-4
*0
*Nhận xét: + Căn bậc ba của một số dương là một số dương * + Căn bậc ba của một số âm là một số âm * + Căn bậc ba của số 0 là 0
*2. Tính chất
*a.
*b.
*c.
*ta có.
*Ví dụ: So sánh 2 và
*Có:
*Vậy:
*Ví dụ 3: Rút gọn
*Giải: Ta có
*?2
*Tính theo hai cách
*C1
*C2
*Tìm căn bậc ba nhờ bảng số * - Dùng máy tính bỏ túi *- Dùng bảng lập phương
*III: Củng cố
*ab2
*6
*8
*-9
*Không tồn tại
Hướng dẫn về nhà
*Làm bài tập 67, 68, 69 SGK. *Ôn tập chương I
 








Các ý kiến mới nhất