Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hường
Ngày gửi: 10h:54' 02-10-2022
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hường
Ngày gửi: 10h:54' 02-10-2022
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Khởi động
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Toán
GV: Hà Thị Xuân Hồng
Tên phù thủy độc ác, nham hiểm đã bắt cóc hết sinh vật biển
Em hãy giúp các nàng tiên cá giải cứu các sinh vật biển nhé!
VỀ NHÀ THÔI
Câu 1: 5 tạ = ? kg
Trả lời: 500 kg
Câu 2: 7 tấn 7 tạ = ? yến
Trả lời: 770 yến
Câu 3: 8 tạ 6 kg = ? kg
Trả lời: 806 kg
Câu 4: 17 yến + 13 yến = ? yến
Trả lời: 30 yến
Câu 5: 20 tạ - 7 tạ = ? tạ
Trả lời: 13 tạ
Câu 6: 512 tấn : 8 = ? tấn
Trả lời: 64 tấn
Cảm ơn bạn vì đã giúp chúng mình. Tặng bạn viên ngọc trai tuyệt đẹp này
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Toán
Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng
Các đơn vị đo khối lượng đã học
Ki - lô - gam
Gam
Yến
Tạ
Tấn
Thứ năm ngày 29 tháng 7 năm 2022
Toán
Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng
Đề - ca - gam
- Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta dùng đơn vị mới có tên gọi là đề - ca - gam.
- Đề - ca - gam viết tắt là dag.
10g
1dag
Héc - tô - gam
- Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam thì người ta dùng đơn vị là héc – tô – gam, viết tắt là hg
- Héc – tô - gam viết tắt là hg.
100g
1hg
10 dag
1hg
Mối liên hệ
Gam
(g)
Đề-ca-gam
(dag)
1dag = 10g
Héc-tô-gam
(hg)
Ki-lô-gam
(kg)
1hg = 10dag
1kg = 10hg
1hg = 100g
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
1 tấn
= ? tạ
= ? kg
1 tạ
= ? yến
= ? kg
1 yến
= ? kg
1 kg
= ? hg
= ? g
1 hg
= ? dag
= ? g
1 dag
= ? g
1 g
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
1 tấn
= 10 tạ
= 1000kg
1 tạ
= 10 yến
= 100 kg
1 yến
= 10 kg
1 kg
= 10 hg
= 1000 g
1 hg
= 10 dag
= 100 g
1 dag
= 10 g
1 g
Mối quan hệ của các đơn vị trong bảng như thế nào?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn liền nó.
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Toán
Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a/1 dag = .... g 1 hg = .... dag
10 g = .... dag 10 dag = .... hg
b/ 4 dag = .... g 3 kg = ... hg
8 hg = ... dag 7 kg = ... g
2kg300g= ... g; 2kg30g= ... g
10
10
1
1
40
30
80
7000
2 300
2030
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Toán
Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 2: Tính
380g + 195g =
928dag – 274dag =
425hg × 3 =
768hg : 6 =
575 g
1356 hg
654 dag
128 g
Củng cố, dặn dò
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Toán
GV: Hà Thị Xuân Hồng
Tên phù thủy độc ác, nham hiểm đã bắt cóc hết sinh vật biển
Em hãy giúp các nàng tiên cá giải cứu các sinh vật biển nhé!
VỀ NHÀ THÔI
Câu 1: 5 tạ = ? kg
Trả lời: 500 kg
Câu 2: 7 tấn 7 tạ = ? yến
Trả lời: 770 yến
Câu 3: 8 tạ 6 kg = ? kg
Trả lời: 806 kg
Câu 4: 17 yến + 13 yến = ? yến
Trả lời: 30 yến
Câu 5: 20 tạ - 7 tạ = ? tạ
Trả lời: 13 tạ
Câu 6: 512 tấn : 8 = ? tấn
Trả lời: 64 tấn
Cảm ơn bạn vì đã giúp chúng mình. Tặng bạn viên ngọc trai tuyệt đẹp này
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Toán
Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng
Các đơn vị đo khối lượng đã học
Ki - lô - gam
Gam
Yến
Tạ
Tấn
Thứ năm ngày 29 tháng 7 năm 2022
Toán
Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng
Đề - ca - gam
- Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta dùng đơn vị mới có tên gọi là đề - ca - gam.
- Đề - ca - gam viết tắt là dag.
10g
1dag
Héc - tô - gam
- Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam thì người ta dùng đơn vị là héc – tô – gam, viết tắt là hg
- Héc – tô - gam viết tắt là hg.
100g
1hg
10 dag
1hg
Mối liên hệ
Gam
(g)
Đề-ca-gam
(dag)
1dag = 10g
Héc-tô-gam
(hg)
Ki-lô-gam
(kg)
1hg = 10dag
1kg = 10hg
1hg = 100g
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
1 tấn
= ? tạ
= ? kg
1 tạ
= ? yến
= ? kg
1 yến
= ? kg
1 kg
= ? hg
= ? g
1 hg
= ? dag
= ? g
1 dag
= ? g
1 g
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
1 tấn
= 10 tạ
= 1000kg
1 tạ
= 10 yến
= 100 kg
1 yến
= 10 kg
1 kg
= 10 hg
= 1000 g
1 hg
= 10 dag
= 100 g
1 dag
= 10 g
1 g
Mối quan hệ của các đơn vị trong bảng như thế nào?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn liền nó.
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Toán
Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a/1 dag = .... g 1 hg = .... dag
10 g = .... dag 10 dag = .... hg
b/ 4 dag = .... g 3 kg = ... hg
8 hg = ... dag 7 kg = ... g
2kg300g= ... g; 2kg30g= ... g
10
10
1
1
40
30
80
7000
2 300
2030
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Toán
Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 2: Tính
380g + 195g =
928dag – 274dag =
425hg × 3 =
768hg : 6 =
575 g
1356 hg
654 dag
128 g
Củng cố, dặn dò
 







Các ý kiến mới nhất