Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 21h:15' 03-10-2022
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 21h:15' 03-10-2022
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Toán+
LUYỆN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
30 kg = ...... yến 4 tạ 5kg = ... yến ... kg
3 tấn 35kg = .... kg 97kg = ... yến ... kg
2 kg 300g = ... g 34 kg 5g = ... hg ... g
245 yến = ... tạ ... kg 6kg 8dag = ... hg ... g
Bài 2 : Tính
a,6kg + 2357g = b, 100kg - 758hg =
c, 574 dag x 8 = d, 4890kg : 5 =
e, 125 kg x 8 + 3 tấn = ... tấn
Bài 3:Vụ mùa vừa qua gia đình bác Lâm thu được 45tạ 36kg thóc tẻ. Số thóc nếp thu được bằng 1/3 số thóc tẻ. Hỏi gia đình bác Lâm thu được bao nhiêu ki-lô-gam thóc cả tẻ và nếp?
Bài 4: Sắp xếp các đơn vị đo khối lượng :
1kg 512g; 1kg 5hg; 1kg 51dag; 10 hg 50g theo thứ tự từ bé đến lớn.
TOÁN
Kể các đơn vị đo khối lượng đã học .
Kiểm tra bài cũ
tấn
tạ
yến
kg
?
?
g
1
1 Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022 Toán Bảng đơn vị đo khối lượng
Nhận biết về đề-ca-gam, héc-tô-gam
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
1dag = 10g
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
Héc – tô- gam viết tắt là: hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
1dag = 10g
1hg = 10dag
1hg = 100g
Lưu ý:
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
ki-lô-gam
1tấn
= 10tạ
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
1tạ
=10yến
1yến
=10kg
1kg
= 10hg
1hg
=10dag
1dag
=10g
=1000kg
1g
= 100g
=100kg
= 1000 g
Bảng đơn vị đo khối lượng.
_- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?_
* Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
tấn
tạ
yến
kg
?
?
g
hg
dag
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
7
7 yến = …..... dag
7
0
0
0
0
00
Đố bạn ?
7 yến = …..... dag
2 kg 300g =………g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
2
0
0
2300
3
2 kg 30g =………g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
2
0
3
0
2030
Đố bạn ?
2kg 30g = …..... g LUYỆN TẬP
1
2
3
4
_Bài 1: _Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*1dag = ….. g
10 g = …... dag
1hg = …… dag
10 dag = …… hg
10
1
10
1
b. 4 dag = …… g
8 hg = …… dag
40
80
3 kg = …… hg
7 kg = …… g
30
7000
2 kg 300g = ……g
2 kg 30g = …… g
2300
2030
Bài 2:Tính
575g
575
475g
675g
380g + 195g = ?
01
654 dag
656 dag
754 dag
758 dag
928 dag – 274 dag = ?
02
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
1356 hg
1356
1256 hg
1256
452hg x 3 = ?
03
128 hg
128 dag
112 hg
114 hg
768hg :6 = ?
04
380 g + 195 g =
928 dag – 274 dag =
452 hg x 3 =
768 hg : 6 =
575 g
654 dag
1356 hg
128 hg
_* Bài 3: _>,
LUYỆN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
30 kg = ...... yến 4 tạ 5kg = ... yến ... kg
3 tấn 35kg = .... kg 97kg = ... yến ... kg
2 kg 300g = ... g 34 kg 5g = ... hg ... g
245 yến = ... tạ ... kg 6kg 8dag = ... hg ... g
Bài 2 : Tính
a,6kg + 2357g = b, 100kg - 758hg =
c, 574 dag x 8 = d, 4890kg : 5 =
e, 125 kg x 8 + 3 tấn = ... tấn
Bài 3:Vụ mùa vừa qua gia đình bác Lâm thu được 45tạ 36kg thóc tẻ. Số thóc nếp thu được bằng 1/3 số thóc tẻ. Hỏi gia đình bác Lâm thu được bao nhiêu ki-lô-gam thóc cả tẻ và nếp?
Bài 4: Sắp xếp các đơn vị đo khối lượng :
1kg 512g; 1kg 5hg; 1kg 51dag; 10 hg 50g theo thứ tự từ bé đến lớn.
TOÁN
Kể các đơn vị đo khối lượng đã học .
Kiểm tra bài cũ
tấn
tạ
yến
kg
?
?
g
1
1 Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022 Toán Bảng đơn vị đo khối lượng
Nhận biết về đề-ca-gam, héc-tô-gam
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
1dag = 10g
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
Héc – tô- gam viết tắt là: hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
1dag = 10g
1hg = 10dag
1hg = 100g
Lưu ý:
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
ki-lô-gam
1tấn
= 10tạ
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
1tạ
=10yến
1yến
=10kg
1kg
= 10hg
1hg
=10dag
1dag
=10g
=1000kg
1g
= 100g
=100kg
= 1000 g
Bảng đơn vị đo khối lượng.
_- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?_
* Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
tấn
tạ
yến
kg
?
?
g
hg
dag
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
7
7 yến = …..... dag
7
0
0
0
0
00
Đố bạn ?
7 yến = …..... dag
2 kg 300g =………g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
2
0
0
2300
3
2 kg 30g =………g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Ki-lô-gam
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Nhỏ hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
2
0
3
0
2030
Đố bạn ?
2kg 30g = …..... g LUYỆN TẬP
1
2
3
4
_Bài 1: _Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*1dag = ….. g
10 g = …... dag
1hg = …… dag
10 dag = …… hg
10
1
10
1
b. 4 dag = …… g
8 hg = …… dag
40
80
3 kg = …… hg
7 kg = …… g
30
7000
2 kg 300g = ……g
2 kg 30g = …… g
2300
2030
Bài 2:Tính
575g
575
475g
675g
380g + 195g = ?
01
654 dag
656 dag
754 dag
758 dag
928 dag – 274 dag = ?
02
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
1356 hg
1356
1256 hg
1256
452hg x 3 = ?
03
128 hg
128 dag
112 hg
114 hg
768hg :6 = ?
04
380 g + 195 g =
928 dag – 274 dag =
452 hg x 3 =
768 hg : 6 =
575 g
654 dag
1356 hg
128 hg
_* Bài 3: _>,
 







Các ý kiến mới nhất