Tìm kiếm Bài giảng
Bài 11. Bài luyện tập 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thùy liên
Ngày gửi: 14h:43' 04-10-2022
Dung lượng: 336.5 KB
Số lượt tải: 572
Nguồn:
Người gửi: lê thùy liên
Ngày gửi: 14h:43' 04-10-2022
Dung lượng: 336.5 KB
Số lượt tải: 572
Số lượt thích:
0 người
*Bài 11: BÀI LUYỆN TẬP 2
*I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
*Các chất đều được biểu diễn bằng công thức hóa học:
*a. Đơn chất: Ax
*b. Hợp chất: AxByDz.....
*2. Hóa trị:
*+ A:
*đối với kim loại và 1 số phi kim rắn
*+ Ax:
*đối với 1 số phi kim (lỏng, khí)
** Qui tắc hóa trị:
*a
*b
* A B
*x
*y
*x
*.a
*=
*b
*y
*.
*Công thức hóa học:
*2. Hóa trị:
*_a. Tính hóa trị chưa biết: _
*
*
*
*
*a
*b
* A B
*x
*y
*x
*a
*. =
*b
*y
*.
*I/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ
*I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
*Công thức hóa học:
*2. Hóa trị:
* A B
*a
*b
*x
*y
*x . a = y . b
*_a. Tính hóa trị chưa biết: _
*_b. Lập công thức hóa học: _
*
*I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
*Công thức hóa học:
*2. Hóa trị:
* A B
*a
*b
*x
*y
*a . x = b . y
*_a. Tính hóa trị chưa biết: _
*_b. Lập công thức hóa học: _
*
*BT 1/41: Hãy tính hóa trị của đồng Cu, photpho P,silic Si và sắt Fe trong các công thức hóa học sau: Cu(OH)2, PCl5, SiO2, Fe(NO3)3
*Thảo luận nhóm:
*Nhóm 1: Tính hóa trị Cu trong Cu(OH)2
*Nhóm 3: Tính hóa trị Si trong SiO2
*Nhóm 2: Tính hóa trị P trong PCl5
*Nhóm 4: Tính hóa trị Fe trong Fe(NO3)3
*I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
*II. BÀI TẬP:
*Bài 1/41:
*Cu(OH)2 Cu (II) *PCl5, P (V) *SiO2, Si (IV) *Fe(NO3)3 Fe (III)
*I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
*II. BÀI TẬP:
*Bài 1/41:
*Cu(OH)2 Cu(II) nhóm 1 *PCl5, P ( V) nhóm 2 *SiO2, Si (IV) nhóm 3 *Fe(NO3)3 Fe (III) nhóm 4
*
*
*BT 2/41: Cho biết công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y vớiH như sau (X, Y là những nguyên tố nào đó): XOvà YH3. * Hãy chọn công thức hóa học nào là đúng cho hợp chất của X và Y trong số các công thức cho sau đây: * *A. XY3, B. X3Y, C. X2Y3, D. X3Y2, D. XY
*BT 3/41: Theo hóa trị của sắt trong hợp chất có côngthức hóa học là Fe2O3, hãy chọn công thức hóa họcđúng trong số các công thức hợp chất có phân tử gồm Fe liên kết với (SO4) sau: * *FeSO4, B. Fe2SO4 * C.Fe2(SO4)2, * D. Fe2(SO4)3, E.Fe3(SO4)2,
*Bài tập 4/41: Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất có phân tử gồm kali K, bari Ba,nhôm Al lần lượt liên kết với *a. Cl; b. nhóm (SO4)
*Nhóm 3: Al và Cl
*Nhóm 2: Ba và Cl
*Nhóm 1: K và Cl
*
*
*Nhóm 4: K và SO4
*Thảo luận nhóm:
*I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
*II. BÀI TẬP:
*Bài 1/41:
*Cu(OH)2 Cu (II) *PCl5, P (V) *SiO2, Si (IV) *Fe(NO3)3 Fe (III)
*Bài 3/41:
*D. Fe2(SO4)3
*Bài 2/41:
*D. X3Y2
*I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
*II. BÀI TẬP:
*Bài 1/41:
*Cu(OH)2 Cu (II) *PCl5, P (V) *SiO2, Si (IV) *Fe(NO3)3 Fe (III)
*Bài 3/41:
*D. Fe2(SO4)3
*Bài 4/41:
*a. Cl:
*KCl =74.5 ; BaCl2=208; AlCl3=133.5
*Bài 2/41:
*D. X3Y2
*b. SO4:
*K2SO4=174
*Hướng dẫn về nhà
* Về nhà ôn tập, học bài từ *bài 2 11, làm lại các bài tập để *kiểm tra 1 tiết
*I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
*Các chất đều được biểu diễn bằng công thức hóa học:
*a. Đơn chất: Ax
*b. Hợp chất: AxByDz.....
*2. Hóa trị:
*+ A:
*đối với kim loại và 1 số phi kim rắn
*+ Ax:
*đối với 1 số phi kim (lỏng, khí)
** Qui tắc hóa trị:
*a
*b
* A B
*x
*y
*x
*.a
*=
*b
*y
*.
*Công thức hóa học:
*2. Hóa trị:
*_a. Tính hóa trị chưa biết: _
*
*
*
*
*a
*b
* A B
*x
*y
*x
*a
*. =
*b
*y
*.
*I/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ
*I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
*Công thức hóa học:
*2. Hóa trị:
* A B
*a
*b
*x
*y
*x . a = y . b
*_a. Tính hóa trị chưa biết: _
*_b. Lập công thức hóa học: _
*
*I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
*Công thức hóa học:
*2. Hóa trị:
* A B
*a
*b
*x
*y
*a . x = b . y
*_a. Tính hóa trị chưa biết: _
*_b. Lập công thức hóa học: _
*
*BT 1/41: Hãy tính hóa trị của đồng Cu, photpho P,silic Si và sắt Fe trong các công thức hóa học sau: Cu(OH)2, PCl5, SiO2, Fe(NO3)3
*Thảo luận nhóm:
*Nhóm 1: Tính hóa trị Cu trong Cu(OH)2
*Nhóm 3: Tính hóa trị Si trong SiO2
*Nhóm 2: Tính hóa trị P trong PCl5
*Nhóm 4: Tính hóa trị Fe trong Fe(NO3)3
*I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
*II. BÀI TẬP:
*Bài 1/41:
*Cu(OH)2 Cu (II) *PCl5, P (V) *SiO2, Si (IV) *Fe(NO3)3 Fe (III)
*I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
*II. BÀI TẬP:
*Bài 1/41:
*Cu(OH)2 Cu(II) nhóm 1 *PCl5, P ( V) nhóm 2 *SiO2, Si (IV) nhóm 3 *Fe(NO3)3 Fe (III) nhóm 4
*
*
*BT 2/41: Cho biết công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y vớiH như sau (X, Y là những nguyên tố nào đó): XOvà YH3. * Hãy chọn công thức hóa học nào là đúng cho hợp chất của X và Y trong số các công thức cho sau đây: * *A. XY3, B. X3Y, C. X2Y3, D. X3Y2, D. XY
*BT 3/41: Theo hóa trị của sắt trong hợp chất có côngthức hóa học là Fe2O3, hãy chọn công thức hóa họcđúng trong số các công thức hợp chất có phân tử gồm Fe liên kết với (SO4) sau: * *FeSO4, B. Fe2SO4 * C.Fe2(SO4)2, * D. Fe2(SO4)3, E.Fe3(SO4)2,
*Bài tập 4/41: Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất có phân tử gồm kali K, bari Ba,nhôm Al lần lượt liên kết với *a. Cl; b. nhóm (SO4)
*Nhóm 3: Al và Cl
*Nhóm 2: Ba và Cl
*Nhóm 1: K và Cl
*
*
*Nhóm 4: K và SO4
*Thảo luận nhóm:
*I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
*II. BÀI TẬP:
*Bài 1/41:
*Cu(OH)2 Cu (II) *PCl5, P (V) *SiO2, Si (IV) *Fe(NO3)3 Fe (III)
*Bài 3/41:
*D. Fe2(SO4)3
*Bài 2/41:
*D. X3Y2
*I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
*II. BÀI TẬP:
*Bài 1/41:
*Cu(OH)2 Cu (II) *PCl5, P (V) *SiO2, Si (IV) *Fe(NO3)3 Fe (III)
*Bài 3/41:
*D. Fe2(SO4)3
*Bài 4/41:
*a. Cl:
*KCl =74.5 ; BaCl2=208; AlCl3=133.5
*Bài 2/41:
*D. X3Y2
*b. SO4:
*K2SO4=174
*Hướng dẫn về nhà
* Về nhà ôn tập, học bài từ *bài 2 11, làm lại các bài tập để *kiểm tra 1 tiết
 








Các ý kiến mới nhất