lop 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Trần Trúc Lâm
Ngày gửi: 13h:59' 05-10-2022
Dung lượng: 319.2 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Lê Trần Trúc Lâm
Ngày gửi: 13h:59' 05-10-2022
Dung lượng: 319.2 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Viết vào ô trống theo mẫu
c
Biểu thức
Giá trị của
biểu thức
5
7
36
0
8xc
7 + 3- c
c:6
66 x c + 32
40
3
6
32
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
a) Đơn vị- Chục- Trăm
1 đơn vị
1 chục
1 trăm
Viết số:1
Viết số: 10 Viết số: 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 1000
Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn. Viết số: 100 000
Trăm nghìn
Chục
nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1
100 000
100
1
100
1
100
1
1
100 000
10 000
100 000
10 000
1000
100
100 000
10 000
1000
100
10
1
Trăm nghìn
Chục
nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1
100 000
100 000
10 000
100 000
10 000
4
100 000
3
10 000
1000
2
1000
100
1
100
1
100
1
100
1
5
100
1
10
6
1
Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai
nghìn năm trăm mười sáu.
Bài tập1. Viết theo mẫu: a
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn
Trăm
Chục Đơn vị
1
100 000
100 000
100 000
3
1
1000
10 000
1
1
1000
100
1000
100
10
1
2
1
4
3
Viết số: 313 214
Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn
hai trăm mười bốn.
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn
Trăm
100 000
Chục Đơn vị
10
100 000
100 000
100
10
1000
100
10
1
100 000
10 000
1000
100
10
1
100 000
10 000
1000
100
10
1
4
5
3
5
2
3
Viết số: 523 453
Đọc số: Năm trăm hai mươi ba
nghìn bốn trăm năm mươi ba.
Viết số
425 671
Trăm
nghìn
4
2) Viết theo mẫu:
Chục
Nghìn Trăm Chục Đơn
nghìn
vị
a) Mẫu:
b)
2
5
6
7
1
Nhóm 2
Đọc số
Bốn trăm hai
mươi lăm nghìn
sáu trăm bảy
mươi mốt
369 815
5
7
9
6
2
3
Bảy trăm tám
mươi sáu nghìn
sáu trăm mười
Viết số
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn
Trăm Chục Đơn
vị
425 671
4
2
5
6
7
1
369 815
3
6
9
8
1
5
7
9
8
6
579 623
786 612
5
7
6
6
2
1
3
2
Đọc số
Bốn trăm hai mươi
lăm nghìn sáu trăm
bảy mươi mốt
Ba trăm sáu mươi
chín nghìn tám trăm
mười lăm
Năm trăm bảy mươi
chín nghìn sáu trăm
hai mươi ba
Bảy trăm tám mươi
sáu nghìn sáu trăm
mười hai
3. Đọc các số sau:
96 315: Chín mươi sáu nghìn ba trăm
mười lăm.
796 315:
106 315:
106 827:
796 315: Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba
trăm mười lăm.
106 315: Một trăm linh sáu nghìn ba trăm
mười lăm
106 827: Một trăm linh sáu nghìn tám trăm
hai mươi bảy.
4. Viết các số sau:
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười
lăm: 63 115
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm
ba mươi sáu: 723 936
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một
trăm linh ba: 943 103
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy
mươi hai: 860 372
Chúc các em chăm
ngoan học giỏi!
Viết vào ô trống theo mẫu
c
Biểu thức
Giá trị của
biểu thức
5
7
36
0
8xc
7 + 3- c
c:6
66 x c + 32
40
3
6
32
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
a) Đơn vị- Chục- Trăm
1 đơn vị
1 chục
1 trăm
Viết số:1
Viết số: 10 Viết số: 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số: 1000
Viết số: 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn. Viết số: 100 000
Trăm nghìn
Chục
nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1
100 000
100
1
100
1
100
1
1
100 000
10 000
100 000
10 000
1000
100
100 000
10 000
1000
100
10
1
Trăm nghìn
Chục
nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1
100 000
100 000
10 000
100 000
10 000
4
100 000
3
10 000
1000
2
1000
100
1
100
1
100
1
100
1
5
100
1
10
6
1
Viết số: 432 516
Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai
nghìn năm trăm mười sáu.
Bài tập1. Viết theo mẫu: a
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn
Trăm
Chục Đơn vị
1
100 000
100 000
100 000
3
1
1000
10 000
1
1
1000
100
1000
100
10
1
2
1
4
3
Viết số: 313 214
Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn
hai trăm mười bốn.
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn
Trăm
100 000
Chục Đơn vị
10
100 000
100 000
100
10
1000
100
10
1
100 000
10 000
1000
100
10
1
100 000
10 000
1000
100
10
1
4
5
3
5
2
3
Viết số: 523 453
Đọc số: Năm trăm hai mươi ba
nghìn bốn trăm năm mươi ba.
Viết số
425 671
Trăm
nghìn
4
2) Viết theo mẫu:
Chục
Nghìn Trăm Chục Đơn
nghìn
vị
a) Mẫu:
b)
2
5
6
7
1
Nhóm 2
Đọc số
Bốn trăm hai
mươi lăm nghìn
sáu trăm bảy
mươi mốt
369 815
5
7
9
6
2
3
Bảy trăm tám
mươi sáu nghìn
sáu trăm mười
Viết số
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn
Trăm Chục Đơn
vị
425 671
4
2
5
6
7
1
369 815
3
6
9
8
1
5
7
9
8
6
579 623
786 612
5
7
6
6
2
1
3
2
Đọc số
Bốn trăm hai mươi
lăm nghìn sáu trăm
bảy mươi mốt
Ba trăm sáu mươi
chín nghìn tám trăm
mười lăm
Năm trăm bảy mươi
chín nghìn sáu trăm
hai mươi ba
Bảy trăm tám mươi
sáu nghìn sáu trăm
mười hai
3. Đọc các số sau:
96 315: Chín mươi sáu nghìn ba trăm
mười lăm.
796 315:
106 315:
106 827:
796 315: Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba
trăm mười lăm.
106 315: Một trăm linh sáu nghìn ba trăm
mười lăm
106 827: Một trăm linh sáu nghìn tám trăm
hai mươi bảy.
4. Viết các số sau:
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười
lăm: 63 115
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm
ba mươi sáu: 723 936
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một
trăm linh ba: 943 103
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy
mươi hai: 860 372
Chúc các em chăm
ngoan học giỏi!
 







Các ý kiến mới nhất