Héc - ta

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:16' 05-10-2022
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 339
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:16' 05-10-2022
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 339
Số lượt thích:
0 người
Nêu các đơn vị đo diện tích đã
học từ lớn đến bé?
Km2, hm2, dam2, m2,
dm2, cm2, mm2
Hai đơn vị đo diện tích liền kề gấp
(hoặc kém) nhau bao nhiêu lần?
100
Điền vào chỗ chấm.
3hm2= ………. m2
30000
Điền vào chỗ chấm.
2dm2 =…… m2
Toán
* Để đo những diện tích lớn như:
Một cánh rừng
Một
đồi
chè
Vuông
nuôi
tôm
Cánh
đồng
lúa
hồ nước
Toán
Héc-ta
* Héc-ta viết tắt là: ha
1 ha = 1hm2
2
Ví dụ: 3 ha = ……hm
3
16ha = ….
16 hm2
* Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
Mét
vuông
m2
Bé hơn mét vuông
dm2
cm2
mm2
* Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
1ha = 1hm2
1ha = 10
………
000 m2
Mét
vuông
m2
Bé hơn mét vuông
dm2
cm2
mm2
2
1 hm2 = ………….m
10 000
9ha = 90
……….m
000 2
120 000 m2 = 12
…ha
* Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
ha
00
6
12
00
6ha = ………
60 000 m2
Mét
vuông
m2
Bé hơn mét vuông
dm2
cm2
mm2
00
00
120 000 m2 = …ha
Toán
Héc-ta
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
000 m2
a) 4 ha = 40
……
20 ha =
…
m
2
1 km = ………. ha
2
15km = ………. ha
2
1
2
5
000
ha ........m
2
1
ha ........m 2
100
1
km2 = ………. ha
10
3
2
km
=
……….
ha
4
Toán
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 60 000m2 = …….
6 ha
800 000m2 = ……. ha
1 800ha = ..….. km2
27 000ha = ..….. km2
Toán
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ trống:
2
40 000
a) 4ha = ............m
200 000 2
20ha = ..............m
2
100
1km = ............ha
2
1500
15km =............ha
2
6
b) 60000m = .........ha
2
80
800000 m =.........ha
2
1 ha = ..............m
5000
2
2
1 ha = .............m
100
100
1
10 ..ha
Km2 =.......
10
3 Km 2 = ...........ha
75
4
2
18
1800ha = .........km
2
270
27000 ha =.........km
Bài 2: Diện tích rừng Cúc Phương là 22 200 ha.
Hãy viết số đo diện tích khu rừng đó dưới dạng
số đo có đơn vị là ki-lô-mét vuông.
2
22 200 ha = ……..km
222
Vậy diện tích khu rừng đó là: 222km2.
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S
S
a) 85 km2 < 850 ha
8 500ha
b) 51ha > 60 000m2
Đ
7
c) 4dm 7cm = 4 dm2
10
7
dm2
S
6ha
2
4
100
2
Bài 4: Diện tích một trường đại học là 12
ha. Toà nhà chính của trường được xây
dựng trên mảnh đất có diện tích bằng
1 diện tích của trường. Hỏi diện tích
40
mảnh đất dùng để xây tòa nhà đó là bao
nhiêu mét vuông?
Bài 4.Diện tích một trường đại học là 12ha. Tòa nhà chính của trường được xây
dựng trên mảnh đất bằng diện tích củatrường. Hỏi diện tích mảnh
1 đất dùng để
xây tòa nhà đó là bao nhiêu mét vuông?
40
Tóm tắt
12 ha
1 diện tích trường:
Diện tích đất xây nhà:
… m 2?
40
Diện tích trường :
Giải
Đổi 12 ha = 12 00 00 m2
Diện tích đất để xây nhà là :
12 00 00 : 40 x1 = 3000 ( m2 )
Đáp số : 3000 m2
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
5 ha = …... m
2
50
5 000
500
50 000
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
72km = …...ha
2
720
72 000
7 200
720 000
Số thích hợp điền vào chỗ chấm
là: 450 000m2 = …...ha
45 000
450
4 500
45
Diện tích khu đất hình chữ nhật như hình vẽ là:
300m
100m
3ha
30ha
300ha
3 000ha
Bắc Bộ :
1 thước = 24m2.
1 sào = 15 thước = 360 m2.
1 mẫu = 10 sào = 0,36 ha.
Trung Bộ : 1 sào = 15 thước = 500 m2 .
2
1
sào
=
1000
m
Nam Bộ :
1 công đất = 1296 m2
Toán
Héc-ta
* Héc-ta viết tắt là: ha
1 ha = 1hm2
1ha = ………...
10 000 m2
1km2 = …….ha
100
học từ lớn đến bé?
Km2, hm2, dam2, m2,
dm2, cm2, mm2
Hai đơn vị đo diện tích liền kề gấp
(hoặc kém) nhau bao nhiêu lần?
100
Điền vào chỗ chấm.
3hm2= ………. m2
30000
Điền vào chỗ chấm.
2dm2 =…… m2
Toán
* Để đo những diện tích lớn như:
Một cánh rừng
Một
đồi
chè
Vuông
nuôi
tôm
Cánh
đồng
lúa
hồ nước
Toán
Héc-ta
* Héc-ta viết tắt là: ha
1 ha = 1hm2
2
Ví dụ: 3 ha = ……hm
3
16ha = ….
16 hm2
* Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
Mét
vuông
m2
Bé hơn mét vuông
dm2
cm2
mm2
* Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
1ha = 1hm2
1ha = 10
………
000 m2
Mét
vuông
m2
Bé hơn mét vuông
dm2
cm2
mm2
2
1 hm2 = ………….m
10 000
9ha = 90
……….m
000 2
120 000 m2 = 12
…ha
* Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
ha
00
6
12
00
6ha = ………
60 000 m2
Mét
vuông
m2
Bé hơn mét vuông
dm2
cm2
mm2
00
00
120 000 m2 = …ha
Toán
Héc-ta
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
000 m2
a) 4 ha = 40
……
20 ha =
…
m
2
1 km = ………. ha
2
15km = ………. ha
2
1
2
5
000
ha ........m
2
1
ha ........m 2
100
1
km2 = ………. ha
10
3
2
km
=
……….
ha
4
Toán
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 60 000m2 = …….
6 ha
800 000m2 = ……. ha
1 800ha = ..….. km2
27 000ha = ..….. km2
Toán
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ trống:
2
40 000
a) 4ha = ............m
200 000 2
20ha = ..............m
2
100
1km = ............ha
2
1500
15km =............ha
2
6
b) 60000m = .........ha
2
80
800000 m =.........ha
2
1 ha = ..............m
5000
2
2
1 ha = .............m
100
100
1
10 ..ha
Km2 =.......
10
3 Km 2 = ...........ha
75
4
2
18
1800ha = .........km
2
270
27000 ha =.........km
Bài 2: Diện tích rừng Cúc Phương là 22 200 ha.
Hãy viết số đo diện tích khu rừng đó dưới dạng
số đo có đơn vị là ki-lô-mét vuông.
2
22 200 ha = ……..km
222
Vậy diện tích khu rừng đó là: 222km2.
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S
S
a) 85 km2 < 850 ha
8 500ha
b) 51ha > 60 000m2
Đ
7
c) 4dm 7cm = 4 dm2
10
7
dm2
S
6ha
2
4
100
2
Bài 4: Diện tích một trường đại học là 12
ha. Toà nhà chính của trường được xây
dựng trên mảnh đất có diện tích bằng
1 diện tích của trường. Hỏi diện tích
40
mảnh đất dùng để xây tòa nhà đó là bao
nhiêu mét vuông?
Bài 4.Diện tích một trường đại học là 12ha. Tòa nhà chính của trường được xây
dựng trên mảnh đất bằng diện tích củatrường. Hỏi diện tích mảnh
1 đất dùng để
xây tòa nhà đó là bao nhiêu mét vuông?
40
Tóm tắt
12 ha
1 diện tích trường:
Diện tích đất xây nhà:
… m 2?
40
Diện tích trường :
Giải
Đổi 12 ha = 12 00 00 m2
Diện tích đất để xây nhà là :
12 00 00 : 40 x1 = 3000 ( m2 )
Đáp số : 3000 m2
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
5 ha = …... m
2
50
5 000
500
50 000
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
72km = …...ha
2
720
72 000
7 200
720 000
Số thích hợp điền vào chỗ chấm
là: 450 000m2 = …...ha
45 000
450
4 500
45
Diện tích khu đất hình chữ nhật như hình vẽ là:
300m
100m
3ha
30ha
300ha
3 000ha
Bắc Bộ :
1 thước = 24m2.
1 sào = 15 thước = 360 m2.
1 mẫu = 10 sào = 0,36 ha.
Trung Bộ : 1 sào = 15 thước = 500 m2 .
2
1
sào
=
1000
m
Nam Bộ :
1 công đất = 1296 m2
Toán
Héc-ta
* Héc-ta viết tắt là: ha
1 ha = 1hm2
1ha = ………...
10 000 m2
1km2 = …….ha
100
 







Các ý kiến mới nhất