Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Present Simple

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Hải
Ngày gửi: 20h:06' 06-10-2022
Dung lượng: 365.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
PAST
CONTINUOUS
TENSE
TEACHER:
DRACO LE

(Tôi đang xem TV
vào lúc 8 giờ tối
qua.)

1
USES
(CÁCH
DÙNG)

1. Diễn tả một
hành động đang
xảy ra tại một thời
điểm trong quá
khứ.

I was watching TV
at 8 o'clock last
night.

This time last year
they were living in
England.

(Vào lúc này năm
ngoái họ đang sống
ở Anh.)

(John đang nghe
nhạc khi mẹ anh ấy
nấu ăn trong bếp.)

1
USES
(CÁCH
DÙNG)

2. Diễn tả những
hành động xảy ra
đồng thời trong
quá khứ.

John was listening
to music while his
mother was cooking
in the kitchen.
Our team were
eating dinner,
discussing plans,
and having a good
time.
(Đội của chúng tôi
đã đang ăn tối, thảo
luận kế hoạch và có
một khoảng thời
gian vui vẻ.)

(Anh ấy đang đi bộ
trong công viên khi
trời mưa.)

1
USES
(CÁCH
DÙNG)

3. Diễn tả hành
động đang xảy ra
thì có hành động
khác xen vào.

He was walking in
the park when it
rained.
They were waiting
for the bus when
the accident
happened.

(Họ đang chờ xe
buýt khi tai nạn xảy
ra.)

(Khi Lisa ở với tôi,
cô ấy lúc nào cũng
hát.)

1
USES
(CÁCH
DÙNG)

4. Diễn tả một
hành động từng lặp
đi lặp lại trong quá
khứ và làm phiền
đến người khác.

When Lisa stayed
with me, she was
always singing.

My friends were
always complaining
about their wives.

(Các bạn của tôi lúc
nào cũng phàn nàn
về vợ của họ.)

1. Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một
thời điểm trong quá khứ.
2. Diễn tả những hành động xảy ra đồng thời
trong quá khứ.
3. Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành
động khác xen vào.
4. Diễn tả một hành động từng lặp đi lặp lại
trong quá khứ và làm phiền đến người
khác.

2 KHẲNG ĐỊNH

STRUCTURE
(CẤU TRÚC)

S + was/were + V_ing + O
S = I/ He/ She/ It + was
S = We/ You/ They + were
VÍ DỤ:
– At three o'clock, I was hanging out with my
friends.
(Vào lúc 3 giờ, tôi đang đi chơi với bạn của tôi.)
– In 1994 they were working in a small town in
Germany.
(Vào năm 1994 họ đang làm việc tại một thị trấn
nhỏ ở Đức.)

ĐỊNH
2 PHỦ
S + was/were + not + V_ing +

STRUCTURE
(CẤU TRÚC)

O

were not = weren't
was not = wasn't
VÍ DỤ:
– I wasn't paying attention while I was
writing the letter, so I made several
mistakes.
(Tôi đã không chú ý khi viết lá thư nên đã
mắc một vài lỗi.)
– They weren't working, and we weren't
working either.
(Họ đã không làm việc và chúng tôi cũng
không làm việc.)

2

STRUCTURE
(CẤU TRÚC)

NGHI VẤN
DẠNG YES/ NO QUESTION

Câu hỏi: Were/ Was + S + V_ing
+O
Trả lời: Yes, S + were/was
No, S + were/was +
not
VÍ DỤ:
– Were you thinking about him last
night?
(Đêm qua cậu có nghĩ về anh ấy không?)
-> Yes, I was.
-> No, I wasn't.

2

STRUCTURE
(CẤU TRÚC)

NGHI VẤN
DẠNG WH_QUESTION
Câu hỏi: Wh_ + was/were + S +
V_ing
Trả lời: S + was/were + V_ing
VÍ DỤ:
What was she talking about?
(Cô ấy đã nói về cái gì?)

2. CẤU TRÚC
S + was/were + V_ing + O
VÍ DỤ: At three o'clock, I was hanging out with my friends.

S + was/were + not + V_ing +
O
VÍ DỤ: They weren't working, and we weren't working either.

Câu hỏi: Were/ Was + S + V_ing
+O
*Dạng YES/ NO
Trả
lời:
Yes,
S
+
were/was
question
No, S + were/was +
VÍ DỤ: Were you thinking
not about him last night?
(Đêm qua cậu có nghĩ về anh ấy không?)
-> Yes, I was./ No, I wasn't.

DẠNG WH_QUESTION
Câu hỏi: Wh_ + was/were + S +
V_ing
Trả lời: S + was/were + V_ing
VÍ DỤ:
What was she talking about?
(Cô ấy đã nói về cái gì?)
 
Gửi ý kiến