Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nguyệt
Ngày gửi: 21h:00' 06-10-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nguyệt
Ngày gửi: 21h:00' 06-10-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
a) Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (dam2)
Đề-ca-mét vuông là
diện tích hình vuông
có cạnh dài 1dam.
Đề-ca-mét vuông viết
tắt là: dam2
1dam2 = 100m2
b)Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (hm2)
Héc-tô-mét vuông là
diện tích hình vuông
có cạnh dài 1hm.
Héc-tô-mét vuông
viết tắt là: hm2
1hm2 = 100dam2
hm
00
2
dam
00
2
m
00
2
Bài 1. Đọc các số đo diện tích:
2
105 dam ; 32 600 dam2
492 hm
2
;180 350 hm
2
Bài 2. Viết các số đo diện tích sau
a)Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
271 dam2
b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đềca-mét vuông. 18 954 dam2
c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông. 603 hm2
d)Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tômét vuông. 34 620 hm2
Bài 3. a) Viết số thích hợp vào chỗ
chấm:
2
200
2dam =……. m
2
2
315
3dam 15m =…… m
2
2
2
3000
30hm =…
dam
2
Bài 4. Viết các số đo sau dưới dạng số
đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông
23
2
2
5dam 23m = 5dam +
dam
100
2
2
=
23
2
5
dam
100
91
2
16dam 91m = 16dam +
dam
100
91
2
dam
= 5
100
2
2
2
5
2
2
32dam 5m = 32dam +
dam
100
5
2
dam
= 32
100
2
2
7
Hết
10
83
9
4
5
1
2
6giờ
A/ 3hm2 = 30dam2
S
B/ 4200m2 = 42dam2
Đ
C/ 9hm217dam2 = 917dam2
Đ
D/ 6hm28dam2 = 680dam2
S
c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét
vuông.
2
603 hm
d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai
mươi héc-tô-mét vuông.
34620 hm
2
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét
vuông.
271dam
2
b. Mười tám nghìn chín trăm năm
mươi tư đề-ca-mét vuông.
18954 dam
2
Bài 3. a) Viết các số đo vào chỗ
chấm :
2
3000
30hm =……… dam
2
2
1205
12hm 5dam =……
dam
2
2
2 60
2
7
760m =
dam … m
2
b)Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
1
1
2
2
2
1m =
dam 1dam2 =
hm
100
100
3
2
2
3m =
dam
100
8
2
2
8dam =
hm
100
27
15
2
2
27m = 100 dam
15dam2 = 100 hm2
Một đề-ca-mét vuông (dam2)
Đề-ca-mét vuông là
diện tích hình vuông
có cạnh dài 1dam.
Đề-ca-mét vuông viết
tắt là: dam2
1dam2 = 100m2
b)Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (hm2)
Héc-tô-mét vuông là
diện tích hình vuông
có cạnh dài 1hm.
Héc-tô-mét vuông
viết tắt là: hm2
1hm2 = 100dam2
hm
00
2
dam
00
2
m
00
2
Bài 1. Đọc các số đo diện tích:
2
105 dam ; 32 600 dam2
492 hm
2
;180 350 hm
2
Bài 2. Viết các số đo diện tích sau
a)Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
271 dam2
b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đềca-mét vuông. 18 954 dam2
c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông. 603 hm2
d)Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tômét vuông. 34 620 hm2
Bài 3. a) Viết số thích hợp vào chỗ
chấm:
2
200
2dam =……. m
2
2
315
3dam 15m =…… m
2
2
2
3000
30hm =…
dam
2
Bài 4. Viết các số đo sau dưới dạng số
đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông
23
2
2
5dam 23m = 5dam +
dam
100
2
2
=
23
2
5
dam
100
91
2
16dam 91m = 16dam +
dam
100
91
2
dam
= 5
100
2
2
2
5
2
2
32dam 5m = 32dam +
dam
100
5
2
dam
= 32
100
2
2
7
Hết
10
83
9
4
5
1
2
6giờ
A/ 3hm2 = 30dam2
S
B/ 4200m2 = 42dam2
Đ
C/ 9hm217dam2 = 917dam2
Đ
D/ 6hm28dam2 = 680dam2
S
c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét
vuông.
2
603 hm
d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai
mươi héc-tô-mét vuông.
34620 hm
2
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét
vuông.
271dam
2
b. Mười tám nghìn chín trăm năm
mươi tư đề-ca-mét vuông.
18954 dam
2
Bài 3. a) Viết các số đo vào chỗ
chấm :
2
3000
30hm =……… dam
2
2
1205
12hm 5dam =……
dam
2
2
2 60
2
7
760m =
dam … m
2
b)Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
1
1
2
2
2
1m =
dam 1dam2 =
hm
100
100
3
2
2
3m =
dam
100
8
2
2
8dam =
hm
100
27
15
2
2
27m = 100 dam
15dam2 = 100 hm2
 







Các ý kiến mới nhất