Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tôn Thị Thương
Ngày gửi: 20h:31' 07-10-2022
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: Tôn Thị Thương
Ngày gửi: 20h:31' 07-10-2022
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Xem ai nhớ nhất
1. Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
Đáp án:
cm2, dm2, m2, km2, dam2, hm2.
Xem ai nhớ nhất
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 dam2 = … m2.
Đáp án: 800.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 hm2 5dam2 = ... dam2
Đáp án: 405.
Thứ bảy ngày 8 tháng 10 năm 2022
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
(Trang 27)
a) Mi-li-mét vuông:
- Mi-li-mét vuông là diện tích của
hình vuông có cạnh dài 1mm.
Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2
- Ta thấy hình vuông 1cm2
gồm 100 hình vuông 1mm2
1cm2 = 100 mm2
1mm2 =
1
100
cm2
1mm2
1mm
1cm
Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
hm2 2
==100 hm
= 100 dam2
1
=
km2
100
= 100 m2
1
=
hm2
100
= 100 dm2
1
=
dam2
100
= 100 cm2
1
=
m2
100
= 100 mm2
1
=
dm2
100
=
1
cm2
100
Mỗiđơn
đơnvịvịđo
đodiện
diệntích
tích gấp
gấp 100
bao lần
nhiêu
vị bé
hơn
tiếp liền nó ?
Nhận xét: Mỗi
đơnlần
vị đơn
bé hơn
tiếp
liền.
1
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
100
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó ?
THỰC HÀNH
Bài 1. a) Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
29 mm2 : Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
305 mm2 :
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
1200 mm2: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
b)Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
168mm2
2310mm2
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 cm2 = …500 mm2
1200 hm2
12 km2 = ......
1 hm2 = 10
….000 m2
7 hm2 = 70
….000 m2
2
b) 800mm2= ….cm
8
12 000hm2= 120
….km2
2 50
1
150cm2= ….dm
.....cm2
10000 cm2
1m2
=…
50000cm2
5m2
=…
1209 dm2
12m2 9dm2 = …
3724 m2
37dam2 24m2 = …
3400dm2 = 34
….m2
2
90 000m2 = ….hm
9
2 10
20
2010m2 = ….dam
.....m2
Bài 3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1
1 mm = …..
2
100
8
8 mm2 = …..
100
29
29 mm = …..
2
100
cm
2
1 dm2 = …..
100
cm2
cm
1
2
7
7 dm2 = …..
100
34
34 dm2 = …..
100
m2
m2
m2
VẬN DỤNG SÁNG TẠO
A.
A
18
dm2
100
B. 1800
dm2
C.
dm2
18
10
18cm2 = … dm2
?
Hoan
hô bạ
n!
?
?
1208hm2 = … km2… hm2
A 1 km2 208hm2
B
C
12km2 8hm2
120km2 8hm2
Chúc mừng bạn!
Bạn trả lời đúng
rồi.
5dm2 4cm2 = … cm2
A
54cm2
B
50 400cm2
c
504cm
C
2
Tuyệt vời! Bạn
nhanh thật.
* Nêu tên các đơn vị đo diện
tích đã học?
-Ôn lại bài đã học.
-Xem trước bài : Luyện tập
(trang 28)
CHÀO TẠM
BIỆT CÁC EM !
Xem ai nhớ nhất
1. Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
Đáp án:
cm2, dm2, m2, km2, dam2, hm2.
Xem ai nhớ nhất
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 dam2 = … m2.
Đáp án: 800.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 hm2 5dam2 = ... dam2
Đáp án: 405.
Thứ bảy ngày 8 tháng 10 năm 2022
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
(Trang 27)
a) Mi-li-mét vuông:
- Mi-li-mét vuông là diện tích của
hình vuông có cạnh dài 1mm.
Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2
- Ta thấy hình vuông 1cm2
gồm 100 hình vuông 1mm2
1cm2 = 100 mm2
1mm2 =
1
100
cm2
1mm2
1mm
1cm
Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
hm2 2
==100 hm
= 100 dam2
1
=
km2
100
= 100 m2
1
=
hm2
100
= 100 dm2
1
=
dam2
100
= 100 cm2
1
=
m2
100
= 100 mm2
1
=
dm2
100
=
1
cm2
100
Mỗiđơn
đơnvịvịđo
đodiện
diệntích
tích gấp
gấp 100
bao lần
nhiêu
vị bé
hơn
tiếp liền nó ?
Nhận xét: Mỗi
đơnlần
vị đơn
bé hơn
tiếp
liền.
1
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
100
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó ?
THỰC HÀNH
Bài 1. a) Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
29 mm2 : Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
305 mm2 :
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
1200 mm2: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
b)Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
168mm2
2310mm2
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 cm2 = …500 mm2
1200 hm2
12 km2 = ......
1 hm2 = 10
….000 m2
7 hm2 = 70
….000 m2
2
b) 800mm2= ….cm
8
12 000hm2= 120
….km2
2 50
1
150cm2= ….dm
.....cm2
10000 cm2
1m2
=…
50000cm2
5m2
=…
1209 dm2
12m2 9dm2 = …
3724 m2
37dam2 24m2 = …
3400dm2 = 34
….m2
2
90 000m2 = ….hm
9
2 10
20
2010m2 = ….dam
.....m2
Bài 3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1
1 mm = …..
2
100
8
8 mm2 = …..
100
29
29 mm = …..
2
100
cm
2
1 dm2 = …..
100
cm2
cm
1
2
7
7 dm2 = …..
100
34
34 dm2 = …..
100
m2
m2
m2
VẬN DỤNG SÁNG TẠO
A.
A
18
dm2
100
B. 1800
dm2
C.
dm2
18
10
18cm2 = … dm2
?
Hoan
hô bạ
n!
?
?
1208hm2 = … km2… hm2
A 1 km2 208hm2
B
C
12km2 8hm2
120km2 8hm2
Chúc mừng bạn!
Bạn trả lời đúng
rồi.
5dm2 4cm2 = … cm2
A
54cm2
B
50 400cm2
c
504cm
C
2
Tuyệt vời! Bạn
nhanh thật.
* Nêu tên các đơn vị đo diện
tích đã học?
-Ôn lại bài đã học.
-Xem trước bài : Luyện tập
(trang 28)
CHÀO TẠM
BIỆT CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất