CD - Bài tập Chủ đề 1. Nguyên tử. Nguyên tố hóa học và Chủ đề 2. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet.vn/thethao0481
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:41' 04-10-2022
Dung lượng: 930.0 KB
Số lượt tải: 661
Nguồn: violet.vn/thethao0481
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:41' 04-10-2022
Dung lượng: 930.0 KB
Số lượt tải: 661
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VIÊN: TRƯƠNG THẾ THẢO
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN VỚI BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
BỘ SÁCH CÁNH DIỀU
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1, 2
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1, 2.
Proton
Neutron
Neutron
Electron
Electron
Electron
Neutron
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1, 2.
Proton và neutron
17
10
10
7 amu
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1, 2.
Hydrogen: H
Helium: He
Carbon: C
Nitrogen: N
Oxygen: O
Sodium: Na
3. Viết kí hiệu hóa học của các nguyên tố sau: hydrogen, helium, crbon, nitrogen, oxygen, sodium?
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1, 2.
a) Nguyên tử X có 10 electron và được sắp xếp thành 2 lớp:
+ Lớp thứ nhất có 2 electron.
+ Lớp thứ hai có 8 electron.
b) X là nguyên tố Neon.
c) Một số nguyên tố có 2 lớp electron: Lithium, Beryllium, boron, carbon…
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1, 2.
9
Fluorine
F
19
16
S
16
Mg
Magnesium
12
12
1
1
Hydrogen
H
11
12
Sodium
Na
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1, 2.
- Khối lượng nguyên tử của X: 6 + 6 = 12 amu.
- Khối lượng nguyên tử của Y: 6 + 8 = 14 amu.
b) X và Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học vì chúng có cùng số proton trong hạt nhân.
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1, 2.
*Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân:
F , Ne, Na, Mg, S, Ca.
b) Các nguyên tố kim loại gồm: Na, Mg, Ca
b) Các nguyên tố phi kim gồm: F, S
b) Các nguyên tố khí hiếm gồm: Ne
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1, 2.
Mg
Magnesium
24
3
IIA
Kim loại
P
Phosphorus
31
3
VA
Phi kim
Ar
Argon
40
3
VIIIA
Khí hiếm
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1, 2.
M có 12 electron, vậy M ở ô số 12.
M có 2 electron lớp ngoài cùng nên M ở nhóm IIA.
M có 3 lớp electron nên M ở chu kì 3
M ở đầu chu kì nên M là kim loại.
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN VỚI BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
BỘ SÁCH CÁNH DIỀU
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1, 2
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1, 2.
Proton
Neutron
Neutron
Electron
Electron
Electron
Neutron
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1, 2.
Proton và neutron
17
10
10
7 amu
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1, 2.
Hydrogen: H
Helium: He
Carbon: C
Nitrogen: N
Oxygen: O
Sodium: Na
3. Viết kí hiệu hóa học của các nguyên tố sau: hydrogen, helium, crbon, nitrogen, oxygen, sodium?
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1, 2.
a) Nguyên tử X có 10 electron và được sắp xếp thành 2 lớp:
+ Lớp thứ nhất có 2 electron.
+ Lớp thứ hai có 8 electron.
b) X là nguyên tố Neon.
c) Một số nguyên tố có 2 lớp electron: Lithium, Beryllium, boron, carbon…
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1, 2.
9
Fluorine
F
19
16
S
16
Mg
Magnesium
12
12
1
1
Hydrogen
H
11
12
Sodium
Na
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1, 2.
- Khối lượng nguyên tử của X: 6 + 6 = 12 amu.
- Khối lượng nguyên tử của Y: 6 + 8 = 14 amu.
b) X và Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học vì chúng có cùng số proton trong hạt nhân.
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1, 2.
*Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân:
F , Ne, Na, Mg, S, Ca.
b) Các nguyên tố kim loại gồm: Na, Mg, Ca
b) Các nguyên tố phi kim gồm: F, S
b) Các nguyên tố khí hiếm gồm: Ne
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1, 2.
Mg
Magnesium
24
3
IIA
Kim loại
P
Phosphorus
31
3
VA
Phi kim
Ar
Argon
40
3
VIIIA
Khí hiếm
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1, 2.
M có 12 electron, vậy M ở ô số 12.
M có 2 electron lớp ngoài cùng nên M ở nhóm IIA.
M có 3 lớp electron nên M ở chu kì 3
M ở đầu chu kì nên M là kim loại.
 







Các ý kiến mới nhất