CD - Bài tập Chủ đề 1. Nguyên tử. Nguyên tố hóa học và Chủ đề 2. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Bình
Ngày gửi: 20h:19' 09-10-2024
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 343
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Bình
Ngày gửi: 20h:19' 09-10-2024
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 343
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 19,20,21: BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1,2
I. Hệ thống hóa kiến thức
-Sơ đồ tư duy hệ thống kiến thức về nguyên tử:
-Sơ đồ tư duy hệ thống kiến thức về nguyên tố hóa học
-Sơ đồ tư duy hệ thống kiến thức sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
proton
neutron
neutron
electron
electron
electron
neutron
proton và neutron
17
10
10
7 amu
Tên nguyên tố
Kí hiệu hoá học của nguyên tố
hydrogen
H
helium
He
carbon
C
nitrogen
N
oxygen
O
sodium
Na
Trả lời
a) Trong nguyên tử X có 10 electron và được sắp xếp thành 2 lớp.
b) Nguyên tố X có tên là neon (kí hiệu hóa học là Ne)
c) Số lớp electron =số thứ tự chu kì => Nguyên tử Ne có 2 lớp electron ⇒ thuộc chu kì 2.
⇒ Các nguyên tử của nguyên tố: Lithium (Li), beryllium (Be), boron (B), carbon (C),
nitrogen (N), oxygen (O), fluorine (F) đều thuộc chu kì 2 ⇒ đều có 2 lớp electron giống
như nguyên tử nguyên tố neon (Ne)
Fluorine
F
9
S
16
19
16
Magnesium
Mg
12
12
Hydrogen
H
1
1
Sodium
Na
11
12
Số proton = số electron
Khối lượng nguyên tử = Số proton + số neutron
Trả lời
a) Khối lượng nguyên tử X = 6.1 + 6.1 = 12 amu
Lưu ý:
Khối lượng nguyên tử Y = 6.1 + 8.1 = 14 amu
- Khối lượng 1 proton xấp xỉ bằng khối lượng 1 neutron và xấp xỉ bằng 1 amu.
tử Xcủa
và nguyên
Y nhỏ
có thuộc
nguyên
tố hóa và neutron
học vì có cùng
-b)VìNguyên
khối lượng
electrontửrất
so vớicùng
khốimột
lượng
của proton
nên:số
proton
trongnguyên
hạt nhân.
Khối
lượng
tử = khối lượng proton + khối lượng neutron (amu)
Trả lời
a) Các nguyên tố trên được sắp xếp chiều tăng dần điện tích hạt nhân như sau:
F (Z = 9), Ne (Z = 10), Na (Z = 11), Mg (Z = 12), S (Z = 16), Ca (Z = 20)
b) Các nguyên tố kim loại: Na, Mg, Ca.
Các nguyên tố phi kim: F, S.
Nguyên tố khí hiếm: Ne.
Magnesium
Mg
24
3
IIA
Kim loại
Phosphorus
P
31
3
VA
Phi kim
Argon
Ar
40
3
VIIIA
Khí hiếm
Trả lời
- Nguyên tử của nguyên tố M có 2 electron ở lớp ngoài cùng ⇒ thuộc nhóm IIA.
- Có 3 lớp electron ⇒ thuộc chu kì 3.
+ Lớp thứ nhất có 2 electron.
+ Lớp thứ hai có 8 electron.
+ Lớp thứ ba (lớp ngoài cùng) có 2 electron.
⇒ Nguyên tử của nguyên tố M có 12 electron
⇒ Thuộc ô số 12 trong bảng tuần hoàn.
M là kim loại.
BÀI 1: NGUYÊN TỬ
Câu 1. Nguyên tử là
A. những hạt cực kì nhỏ bé, mang điện tích dương, cấu tạo nên chất.
B. những hạt cực kì nhỏ bé, mang điện tích âm, cấu tạo nên chất.
C. những hạt cực kì nhỏ bé, không mang điện, cấu tạo nên chất.
D. những hạt có kích thước gần như hạt gạo, không mang điện, cấu tạo nên chất.
Câu 2. Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ những hạt là
A. proton và neutron.
B. proton và electron.
C. proton, electron và neutron.
D. electron và neutron.
Câu 3. Vỏ nguyên tử được tạo bởi
A. một hay nhiều proton chuyển động xung quanh hạt nhân.
B. một hay nhiều electron chuyển động xung quanh hạt nhân.
C. một hay nhiều neutron chuyển động xung quanh hạt nhân.
D. các proton và neutron.
Câu 4. Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi
A. proton và neutron.
B. proton và electron.
C. electron và neutron.
D. electron.
Câu 5. Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A. proton và neutron.
B. electron và neutron.
C. proton, electron và neutron.
D. proton và electron.
Câu 6. Nguyên tử oxygen có 8 proton nên oxygen có
A. điện tích hạt nhân là +7, số đơn vị điện tích hạt nhân là 7.
B. điện tích hạt nhân là 7, số đơn vị điện tích hạt nhân là +7.
C. điện tích hạt nhân là +8, số đơn vị điện tích hạt nhân là 8.
D. điện tích hạt nhân là 8, số đơn vị điện tích hạt nhân là +8.
Câu 7. Theo mô hình của Rơ – đơ – pho – Bo, trong nguyên tử, các electron chuyển động như thế nào?
A. Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định.
B. Các electron chuyển động trên những quỹ đạo xác định xung quanh hạt nhân.
C. Các electron chuyển động ở một góc xung quanh hạt nhân.
D. Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân và có va chạm với hạt nhân.
Câu 8. Cho mô hình cấu tạo nguyên tử aluminium:
Nguyên tử aluminium có bao nhiêu lớp electron và có bao
nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
A. Có 3 lớp electron và có 6 electron ở lớp ngoài ngoài cùng.
B. Có 3 lớp electron và có 2 electron ở lớp ngoài ngoài cùng.
C. Có 3 lớp electron và có 3 electron ở lớp ngoài ngoài cùng.
D. Có 4 lớp electron và có 3 electron ở lớp ngoài ngoài cùng.
Câu 9. Vì sao có thể coi khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân?
A. Khối lượng của proton nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của electron.
B. Khối lượng của neutron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của electron.
C. Khối lượng của proton và neutron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của electron.
D. Khối lượng của electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của proton và neutron.
Câu 10. Nguyên tử sodium có 11 proton và 12 neutron. Khối
lượng nguyên tử sodium là
A. 11 amu.
B. 12 amu.
C. 23 amu.
D. 24 amu.
BÀI 2: NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
Câu 1. Nguyên tố hóa học là
A. tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân.
B. tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron trong hạt nhân.
C. tập hợp những nguyên tử có cùng số electron và số neutron trong hạt nhân.
D. tập hợp những nguyên tử có cùng khối lượng.
I. Hệ thống hóa kiến thức
-Sơ đồ tư duy hệ thống kiến thức về nguyên tử:
-Sơ đồ tư duy hệ thống kiến thức về nguyên tố hóa học
-Sơ đồ tư duy hệ thống kiến thức sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
proton
neutron
neutron
electron
electron
electron
neutron
proton và neutron
17
10
10
7 amu
Tên nguyên tố
Kí hiệu hoá học của nguyên tố
hydrogen
H
helium
He
carbon
C
nitrogen
N
oxygen
O
sodium
Na
Trả lời
a) Trong nguyên tử X có 10 electron và được sắp xếp thành 2 lớp.
b) Nguyên tố X có tên là neon (kí hiệu hóa học là Ne)
c) Số lớp electron =số thứ tự chu kì => Nguyên tử Ne có 2 lớp electron ⇒ thuộc chu kì 2.
⇒ Các nguyên tử của nguyên tố: Lithium (Li), beryllium (Be), boron (B), carbon (C),
nitrogen (N), oxygen (O), fluorine (F) đều thuộc chu kì 2 ⇒ đều có 2 lớp electron giống
như nguyên tử nguyên tố neon (Ne)
Fluorine
F
9
S
16
19
16
Magnesium
Mg
12
12
Hydrogen
H
1
1
Sodium
Na
11
12
Số proton = số electron
Khối lượng nguyên tử = Số proton + số neutron
Trả lời
a) Khối lượng nguyên tử X = 6.1 + 6.1 = 12 amu
Lưu ý:
Khối lượng nguyên tử Y = 6.1 + 8.1 = 14 amu
- Khối lượng 1 proton xấp xỉ bằng khối lượng 1 neutron và xấp xỉ bằng 1 amu.
tử Xcủa
và nguyên
Y nhỏ
có thuộc
nguyên
tố hóa và neutron
học vì có cùng
-b)VìNguyên
khối lượng
electrontửrất
so vớicùng
khốimột
lượng
của proton
nên:số
proton
trongnguyên
hạt nhân.
Khối
lượng
tử = khối lượng proton + khối lượng neutron (amu)
Trả lời
a) Các nguyên tố trên được sắp xếp chiều tăng dần điện tích hạt nhân như sau:
F (Z = 9), Ne (Z = 10), Na (Z = 11), Mg (Z = 12), S (Z = 16), Ca (Z = 20)
b) Các nguyên tố kim loại: Na, Mg, Ca.
Các nguyên tố phi kim: F, S.
Nguyên tố khí hiếm: Ne.
Magnesium
Mg
24
3
IIA
Kim loại
Phosphorus
P
31
3
VA
Phi kim
Argon
Ar
40
3
VIIIA
Khí hiếm
Trả lời
- Nguyên tử của nguyên tố M có 2 electron ở lớp ngoài cùng ⇒ thuộc nhóm IIA.
- Có 3 lớp electron ⇒ thuộc chu kì 3.
+ Lớp thứ nhất có 2 electron.
+ Lớp thứ hai có 8 electron.
+ Lớp thứ ba (lớp ngoài cùng) có 2 electron.
⇒ Nguyên tử của nguyên tố M có 12 electron
⇒ Thuộc ô số 12 trong bảng tuần hoàn.
M là kim loại.
BÀI 1: NGUYÊN TỬ
Câu 1. Nguyên tử là
A. những hạt cực kì nhỏ bé, mang điện tích dương, cấu tạo nên chất.
B. những hạt cực kì nhỏ bé, mang điện tích âm, cấu tạo nên chất.
C. những hạt cực kì nhỏ bé, không mang điện, cấu tạo nên chất.
D. những hạt có kích thước gần như hạt gạo, không mang điện, cấu tạo nên chất.
Câu 2. Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ những hạt là
A. proton và neutron.
B. proton và electron.
C. proton, electron và neutron.
D. electron và neutron.
Câu 3. Vỏ nguyên tử được tạo bởi
A. một hay nhiều proton chuyển động xung quanh hạt nhân.
B. một hay nhiều electron chuyển động xung quanh hạt nhân.
C. một hay nhiều neutron chuyển động xung quanh hạt nhân.
D. các proton và neutron.
Câu 4. Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi
A. proton và neutron.
B. proton và electron.
C. electron và neutron.
D. electron.
Câu 5. Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A. proton và neutron.
B. electron và neutron.
C. proton, electron và neutron.
D. proton và electron.
Câu 6. Nguyên tử oxygen có 8 proton nên oxygen có
A. điện tích hạt nhân là +7, số đơn vị điện tích hạt nhân là 7.
B. điện tích hạt nhân là 7, số đơn vị điện tích hạt nhân là +7.
C. điện tích hạt nhân là +8, số đơn vị điện tích hạt nhân là 8.
D. điện tích hạt nhân là 8, số đơn vị điện tích hạt nhân là +8.
Câu 7. Theo mô hình của Rơ – đơ – pho – Bo, trong nguyên tử, các electron chuyển động như thế nào?
A. Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định.
B. Các electron chuyển động trên những quỹ đạo xác định xung quanh hạt nhân.
C. Các electron chuyển động ở một góc xung quanh hạt nhân.
D. Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân và có va chạm với hạt nhân.
Câu 8. Cho mô hình cấu tạo nguyên tử aluminium:
Nguyên tử aluminium có bao nhiêu lớp electron và có bao
nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
A. Có 3 lớp electron và có 6 electron ở lớp ngoài ngoài cùng.
B. Có 3 lớp electron và có 2 electron ở lớp ngoài ngoài cùng.
C. Có 3 lớp electron và có 3 electron ở lớp ngoài ngoài cùng.
D. Có 4 lớp electron và có 3 electron ở lớp ngoài ngoài cùng.
Câu 9. Vì sao có thể coi khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân?
A. Khối lượng của proton nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của electron.
B. Khối lượng của neutron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của electron.
C. Khối lượng của proton và neutron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của electron.
D. Khối lượng của electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của proton và neutron.
Câu 10. Nguyên tử sodium có 11 proton và 12 neutron. Khối
lượng nguyên tử sodium là
A. 11 amu.
B. 12 amu.
C. 23 amu.
D. 24 amu.
BÀI 2: NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
Câu 1. Nguyên tố hóa học là
A. tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân.
B. tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron trong hạt nhân.
C. tập hợp những nguyên tử có cùng số electron và số neutron trong hạt nhân.
D. tập hợp những nguyên tử có cùng khối lượng.
 







Các ý kiến mới nhất