Tìm kiếm Bài giảng
Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Quang Trung
Người gửi: Nguyễn Thành Lượng
Ngày gửi: 18h:43' 08-10-2022
Dung lượng: 330.5 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn: Quang Trung
Người gửi: Nguyễn Thành Lượng
Ngày gửi: 18h:43' 08-10-2022
Dung lượng: 330.5 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích
Bài cũ:
1) Đọc các số sau:
679 dam2: Sáu trăm bảy mươi chín đề-camét vuông.
109 250 hm2: Một trăm linh chín nghìn
hai trăm năm mươi héc-tô-mét vuông.
Bài cũ:
b) Viết số thích hợp vào ô trống:
100 dam2
1hm2 = ……
1
1dam = …… hm2
100
2
MI-LI-MÉT VUÔNG.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
a) Mi-li-mét vuông: Mi-li-mét vuông là
diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
- Mi-li-mét vuông viết tắt là: ……
1cm2 = …… mm2
1mm2 = …… cm2
1cm2
b) Bảng đơn vị đo diện tích:
(HS tự viết bảng đơn vị, viết mối quan hệ)
Luyện tập:
Bài 1: a) Đọc các số đo diện tích sau:
29 mm2: Hai mươi chính mi-li-mét vuông.
305mm2: Ba trăm linh năm mi-li-mét
vuông.
1200mm2: Một nghìn hai trăm mi-li-mét
vuông
b) Viết các số đo diện tích:
- Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét
vuông:
- Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét
vuông:
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
5cm2 = ……… mm2
12km2 = ……… hm2
7hm2 = ……… m2
5m2 = ……… cm2
12m2 9dm2 = ……… dm2
37dam2 24m2 = ……… m2
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
800mm2 = ……… cm2
12000hm2 = ……… km2
150cm2 = …… dm2 …… cm2
3400dm2 = …… m2
90000m2 = …… hm2
2010m2 = …… dam2 …… m2
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1mm2 = ……… cm2
8mm2 = ……… cm2
29mm2 = ……… cm2
1dm2 = …… m2
7dm2 = …… m2
34dm2 = …… m2
Bảng đơn vị đo diện tích
Bài cũ:
1) Đọc các số sau:
679 dam2: Sáu trăm bảy mươi chín đề-camét vuông.
109 250 hm2: Một trăm linh chín nghìn
hai trăm năm mươi héc-tô-mét vuông.
Bài cũ:
b) Viết số thích hợp vào ô trống:
100 dam2
1hm2 = ……
1
1dam = …… hm2
100
2
MI-LI-MÉT VUÔNG.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
a) Mi-li-mét vuông: Mi-li-mét vuông là
diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
- Mi-li-mét vuông viết tắt là: ……
1cm2 = …… mm2
1mm2 = …… cm2
1cm2
b) Bảng đơn vị đo diện tích:
(HS tự viết bảng đơn vị, viết mối quan hệ)
Luyện tập:
Bài 1: a) Đọc các số đo diện tích sau:
29 mm2: Hai mươi chính mi-li-mét vuông.
305mm2: Ba trăm linh năm mi-li-mét
vuông.
1200mm2: Một nghìn hai trăm mi-li-mét
vuông
b) Viết các số đo diện tích:
- Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét
vuông:
- Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét
vuông:
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
5cm2 = ……… mm2
12km2 = ……… hm2
7hm2 = ……… m2
5m2 = ……… cm2
12m2 9dm2 = ……… dm2
37dam2 24m2 = ……… m2
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
800mm2 = ……… cm2
12000hm2 = ……… km2
150cm2 = …… dm2 …… cm2
3400dm2 = …… m2
90000m2 = …… hm2
2010m2 = …… dam2 …… m2
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1mm2 = ……… cm2
8mm2 = ……… cm2
29mm2 = ……… cm2
1dm2 = …… m2
7dm2 = …… m2
34dm2 = …… m2
 









Các ý kiến mới nhất