Luyện tập Trang 28

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thoảng
Ngày gửi: 19h:42' 09-10-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 100
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thoảng
Ngày gửi: 19h:42' 09-10-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
0 người
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải các bài toán có liên quan.
- HS cả lớp hoàn thành bài 1a( 2 số đo đầu ), bài 1b (2 số đo đầu), bài 2, bài 3(cột 1), bài 4.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề
toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích
môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bảng phụ…
- HS: SGK, bảng con, vở...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm, thực hành…
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
*Nêu mối quan hệ của chúng?
Luyện tập
Bài 1: a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là
mét vuông : (theo mẫu)
35 2
35
2
2
2
m2
Mẫu:
6m 35dm = 6m +
m = 6
100
100
27
m2
8m227dm2 = 8
100
9
m2
16m29dm2 = 16
100
26
2
m2
26dm =
100
Bài 1: b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là
đề-xi-mét vuông :
Mẫu:
65
65
2
dm2
4dm 65cm = 4dm +
dm = 4
100
100
2
2
2
95
dm2
95cm2 =
100
9
2
2
dm2
102dm 9cm = 102
100
* Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
3cm2 5mm2 =......mm2
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 35
B. 305
C. 350
D. 3500
Bài 3: > ; < ; = ?
2 dm2 7 cm2 …
= 207 cm2
> 2 cm2 89 mm2
300 mm2 …
>
3m2 48 dm2 … 4 m2
>
61k m2 …610
hm2
* Bài 4: Để lát nền một căn phòng, người ta dùng vừa hết
150 viên gạch hình vuông có cạnh 40 cm. Hỏi căn phòng đó
có diện tích bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần mạch
vữa không đáng kể.
Tóm tắt:
Dùng hết: 150 viên gạch hình vuông, cạnh 40 cm
Tính S căn phòng: …….. m2
Bài giải
Diện tích một viên gạch là:
40 x 40 = 1600( cm2 )
Diện tích căn phòng là:
150 x 1600 = 240.000 ( cm2) = 24 m2
Đáp số : 24 m2
Ai nhanh – Ai đúng
18cm2 = … dm2
18
A
A.
dm2
100
?
B. 1800 dm2
?
C. 18 dm2
10
Hoan
hô bạ
n
?
!
1208hm2 = … km2… hm2
A 1 km2 208hm2
B
12km2 8hm2
C
120km2 8hm2
Chúc mừng bạn!
Bạn trả lời đúng
rồi.
5dm2 4cm2 = … cm2
A
54cm2
B
50 400cm2
c
C 504cm
2
Tuyệt vời! Bạn
nhanh thật.
Xem lại bài và chuẩn bị bài sau
Chào các em!
Chúc quý thầy cô mạnh khoẻ, hạnh phúc!
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………......................................................................................
.....................................................................................................
.............................................................
3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1
2
1 mm = ….. cm2
1 dm2 =
100
8
8 mm2 = ….. cm2
7 dm2 =
100
29
2
29 mm = ….. cm2
34 dm2 =
100
1
….. m2
100
7
….. m2
100
34
…..
m2
100
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải các bài toán có liên quan.
- HS cả lớp hoàn thành bài 1a( 2 số đo đầu ), bài 1b (2 số đo đầu), bài 2, bài 3(cột 1), bài 4.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề
toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích
môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bảng phụ…
- HS: SGK, bảng con, vở...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm, thực hành…
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
*Nêu mối quan hệ của chúng?
Luyện tập
Bài 1: a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là
mét vuông : (theo mẫu)
35 2
35
2
2
2
m2
Mẫu:
6m 35dm = 6m +
m = 6
100
100
27
m2
8m227dm2 = 8
100
9
m2
16m29dm2 = 16
100
26
2
m2
26dm =
100
Bài 1: b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là
đề-xi-mét vuông :
Mẫu:
65
65
2
dm2
4dm 65cm = 4dm +
dm = 4
100
100
2
2
2
95
dm2
95cm2 =
100
9
2
2
dm2
102dm 9cm = 102
100
* Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
3cm2 5mm2 =......mm2
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 35
B. 305
C. 350
D. 3500
Bài 3: > ; < ; = ?
2 dm2 7 cm2 …
= 207 cm2
> 2 cm2 89 mm2
300 mm2 …
>
3m2 48 dm2 … 4 m2
>
61k m2 …610
hm2
* Bài 4: Để lát nền một căn phòng, người ta dùng vừa hết
150 viên gạch hình vuông có cạnh 40 cm. Hỏi căn phòng đó
có diện tích bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần mạch
vữa không đáng kể.
Tóm tắt:
Dùng hết: 150 viên gạch hình vuông, cạnh 40 cm
Tính S căn phòng: …….. m2
Bài giải
Diện tích một viên gạch là:
40 x 40 = 1600( cm2 )
Diện tích căn phòng là:
150 x 1600 = 240.000 ( cm2) = 24 m2
Đáp số : 24 m2
Ai nhanh – Ai đúng
18cm2 = … dm2
18
A
A.
dm2
100
?
B. 1800 dm2
?
C. 18 dm2
10
Hoan
hô bạ
n
?
!
1208hm2 = … km2… hm2
A 1 km2 208hm2
B
12km2 8hm2
C
120km2 8hm2
Chúc mừng bạn!
Bạn trả lời đúng
rồi.
5dm2 4cm2 = … cm2
A
54cm2
B
50 400cm2
c
C 504cm
2
Tuyệt vời! Bạn
nhanh thật.
Xem lại bài và chuẩn bị bài sau
Chào các em!
Chúc quý thầy cô mạnh khoẻ, hạnh phúc!
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………......................................................................................
.....................................................................................................
.............................................................
3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1
2
1 mm = ….. cm2
1 dm2 =
100
8
8 mm2 = ….. cm2
7 dm2 =
100
29
2
29 mm = ….. cm2
34 dm2 =
100
1
….. m2
100
7
….. m2
100
34
…..
m2
100
 







Các ý kiến mới nhất