Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §6. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Ngọc Hưng
Ngày gửi: 19h:47' 09-10-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 434
Số lượt thích: 0 người
1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
?1 Với a  0 , b  0
2

.

Hãy chứng tỏ : a b =
Ta có:

Vậy:

a. b

a .b = a . b
= a . b
= a . b (Vì a ≥ 0)
2

2

2

a b = a

.

b

1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Ví dụ 1.

a/
b/

3

2

3 . 2 =

20

=

24 . 5

= 2

2

5

2
2

3. 2

1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Ví dụ 2. Rút gọn biểu thức

3 5 +

20 + 5

.

2
2
3
5
=
+ 4 5 +

= 3 5 +2 5

5

+ 5

= ( 3 + 2 + 1) 5
=

6 5

1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
?2b. Rút gọn biểu thức

4 3 +

27 –

45 + 5

=

4 3 +

9.3 –

9.5 + 5

=

4 3 +3 3 – 3 5 + 5

=

7 3– 2 5

MỘT CÁCH TỔNG QUÁT:
Với hai biểu thức A, B mà B 0, ta có:
2

A B = A B
Nếu A  0 và B  0 thì
2
A B

=

A B

Nếu A < 0 và B  0 thì
2
A B

= –A B

1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Ví dụ 3. Đưa ra thừa số ra ngoài dấu căn:

a/

4x2y

Với x ≥ 0 , y ≥ 0

4x y =
2

(2x)2.y

= 2x

y

= 2x y Với x ≥ 0, y ≥ 0

1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Ví dụ 3. Đưa ra thừa số ra ngoài dấu căn:
2
b) 18xy

Vôùi x  0 , y< 0

2
18xy

=
=

9 .2x y

2

2

(3y) .2x

= 3y 2x
= – 3y 2x

(Vôùi x  0 , y < 0 )

1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
?3 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

b)

2

72a b

4

Với a  0

2 4

2

72a b  36.2.a .b

4

= 6. a .b . 2
2

= – 6.a.b

2

. 2 (với a < 0)

Nếu A  0 và B  0 thì:
2

A B =

A B

Nếu A  0 và B  0 ta
có:
A B =
2

A AB B

2. Đưa thừa số vào trong dấu căn

Với A  0 và B  0 ta
có:
A B =

2

A B

2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
Ví dụ 4. Đưa thừa số vào trong dấu căn

a) 3 7

=

3 7

2.

=

63

b) – 2 3 =

Học sinh 1:

–2 3

=

– 2 .3 = – 12
2

Học sinh 2:

–2 3

=

( – 2) .3 =
2

12

2. Đưa thừa số vào trong dấu căn

Với A< 0 và B  0 ta có
A B = –

2
A B

2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
Ví dụ 4. Đưa thừa số vào trong dấu căn

d)

 3a


2

2ab

Với ab  0

3a  .2ab
2 2

4

 9a .2ab
5

 18a b

2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
Một cách tổng quát:

Với A  0 và B  0 ta có
A B =

2

A B

Với A< 0 và B  0 ta có
A B = –

2
A B

2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
?4d Đưa thừa số vào trong dấu căn

 2ab

=-

2

5a

với a  0

(2ab ) .5a
2
2

=- 20a b
3

4

với a  0

Bài tập áp dụng: So sánh 2 số sau

2 7
Giải:

Mà :
Nên :

2 7

<

=

29
4. 7 = 28

28 < 29
2 7 < 29

Hãy so sánh :

3 3

27

3 3=

27

Kết quả:

SAÉP XEÁP THEO THÖÙ TÖÏ TAÊNG DAÀN

3 5 ; 2 6 ;
<

<

29 ; 4

<

2

3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Ví dụ 5. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
6
2.3
2.3
2
=
=
=
a)
2
3
3.3
3
3
35ab
5a.7b
5a
5a.7b
=
=
b)
=
2
7
b
7b
7b.7b
(7b)
A
AB
AB
=
=
2
B
B
B

3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
?1 Khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n :
4
a)
5

3
b)
125

3
c)
, a >0
3
2a

4
4.5
4.5 2 5

a)


2
5
5
5.5
5
15
15
3
3.5


b)

2
25
25
125
125.5
c)

3
3.2a
6a
6a


 2 ,a 0
3
3
2 2
2a
2a .2a
(2a )
2a

4. Trục căn thức ở mẫu
Ví dụ 6. Trục căn thức ở mẫu
5
10
a)
b)
c)
2 3
3 1
Giải
5
5. 3
5 3 5 3
a)



2.3
6
2 3 2 3. 3
b)

6
5 3

10
10. ( 3  1) 10( 3  1)


3 1
3  1 ( 3  1).( 3  1)
 5( 3  1)

4. Trục căn thức ở mẫu
Ví dụ 6. Trục căn thức ở mẫu
5
10
6
a)
b)
c)
2 3
3 1
5 3
Giải
6. ( 5  3)
6

c)
5  3 ( 5  3). ( 5  3)
6( 5  3)

5 3
 3( 5  3)

4. Trục căn thức ở mẫu
Tổng quát:

C
=
A ±B

A A B

B
B

C

(

C
=
A± B

(

A± B
C

(

)

A mB

(

)(

Am B

A± B

)(

)

A mB

)

Am B

)

4. Trục căn thức ở mẫu
?2 Trục căn thức ở mẫu
5. 2
5 2 5 2


a)

2.4
8
3 8 3 8. 2
5

2. b 2 b
2


(với b > 0)
b
b. b
b
5
5. (5  2 3)
b)

5  2 3 (5  2 3). (5  2 3)
5(5+2 3) 5(5  2 3)


25  12
13

4. Trục căn thức ở mẫu
?2 Trục căn thức ở mẫu
2a
b)
1 a
2a(1+ a )
2a. (1  a )
=

1- a
(1  a ). (1  a )
c)

4. ( 7  5)
4

7  5 ( 7  5). ( 7  5)
=

4

(

77- 5

5

) =2

(

7-

5

)

4. Trục căn thức ở mẫu
?2 Trục căn thức ở mẫu
6a
c)
2 a b
6a. (2 a  b)

(2 a  b). (2 a  b)




6a 2 a  b
4a  b

 
Gửi ý kiến