Chương I. §6. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Ngọc Hưng
Ngày gửi: 19h:47' 09-10-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 434
Nguồn:
Người gửi: Ngô Ngọc Hưng
Ngày gửi: 19h:47' 09-10-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 434
Số lượt thích:
0 người
1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
?1 Với a 0 , b 0
2
.
Hãy chứng tỏ : a b =
Ta có:
Vậy:
a. b
a .b = a . b
= a . b
= a . b (Vì a ≥ 0)
2
2
2
a b = a
.
b
1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Ví dụ 1.
a/
b/
3
2
3 . 2 =
20
=
24 . 5
= 2
2
5
2
2
3. 2
1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Ví dụ 2. Rút gọn biểu thức
3 5 +
20 + 5
.
2
2
3
5
=
+ 4 5 +
= 3 5 +2 5
5
+ 5
= ( 3 + 2 + 1) 5
=
6 5
1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
?2b. Rút gọn biểu thức
4 3 +
27 –
45 + 5
=
4 3 +
9.3 –
9.5 + 5
=
4 3 +3 3 – 3 5 + 5
=
7 3– 2 5
MỘT CÁCH TỔNG QUÁT:
Với hai biểu thức A, B mà B 0, ta có:
2
A B = A B
Nếu A 0 và B 0 thì
2
A B
=
A B
Nếu A < 0 và B 0 thì
2
A B
= –A B
1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Ví dụ 3. Đưa ra thừa số ra ngoài dấu căn:
a/
4x2y
Với x ≥ 0 , y ≥ 0
4x y =
2
(2x)2.y
= 2x
y
= 2x y Với x ≥ 0, y ≥ 0
1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Ví dụ 3. Đưa ra thừa số ra ngoài dấu căn:
2
b) 18xy
Vôùi x 0 , y< 0
2
18xy
=
=
9 .2x y
2
2
(3y) .2x
= 3y 2x
= – 3y 2x
(Vôùi x 0 , y < 0 )
1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
?3 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
b)
2
72a b
4
Với a 0
2 4
2
72a b 36.2.a .b
4
= 6. a .b . 2
2
= – 6.a.b
2
. 2 (với a < 0)
Nếu A 0 và B 0 thì:
2
A B =
A B
Nếu A 0 và B 0 ta
có:
A B =
2
A AB B
2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
Với A 0 và B 0 ta
có:
A B =
2
A B
2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
Ví dụ 4. Đưa thừa số vào trong dấu căn
a) 3 7
=
3 7
2.
=
63
b) – 2 3 =
Học sinh 1:
–2 3
=
– 2 .3 = – 12
2
Học sinh 2:
–2 3
=
( – 2) .3 =
2
12
2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
Với A< 0 và B 0 ta có
A B = –
2
A B
2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
Ví dụ 4. Đưa thừa số vào trong dấu căn
d)
3a
2
2ab
Với ab 0
3a .2ab
2 2
4
9a .2ab
5
18a b
2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
Một cách tổng quát:
Với A 0 và B 0 ta có
A B =
2
A B
Với A< 0 và B 0 ta có
A B = –
2
A B
2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
?4d Đưa thừa số vào trong dấu căn
2ab
=-
2
5a
với a 0
(2ab ) .5a
2
2
=- 20a b
3
4
với a 0
Bài tập áp dụng: So sánh 2 số sau
2 7
Giải:
Mà :
Nên :
2 7
<
=
29
4. 7 = 28
28 < 29
2 7 < 29
Hãy so sánh :
3 3
27
3 3=
27
Kết quả:
SAÉP XEÁP THEO THÖÙ TÖÏ TAÊNG DAÀN
3 5 ; 2 6 ;
<
<
29 ; 4
<
2
3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Ví dụ 5. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
6
2.3
2.3
2
=
=
=
a)
2
3
3.3
3
3
35ab
5a.7b
5a
5a.7b
=
=
b)
=
2
7
b
7b
7b.7b
(7b)
A
AB
AB
=
=
2
B
B
B
3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
?1 Khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n :
4
a)
5
3
b)
125
3
c)
, a >0
3
2a
4
4.5
4.5 2 5
a)
2
5
5
5.5
5
15
15
3
3.5
b)
2
25
25
125
125.5
c)
3
3.2a
6a
6a
2 ,a 0
3
3
2 2
2a
2a .2a
(2a )
2a
4. Trục căn thức ở mẫu
Ví dụ 6. Trục căn thức ở mẫu
5
10
a)
b)
c)
2 3
3 1
Giải
5
5. 3
5 3 5 3
a)
2.3
6
2 3 2 3. 3
b)
6
5 3
10
10. ( 3 1) 10( 3 1)
3 1
3 1 ( 3 1).( 3 1)
5( 3 1)
4. Trục căn thức ở mẫu
Ví dụ 6. Trục căn thức ở mẫu
5
10
6
a)
b)
c)
2 3
3 1
5 3
Giải
6. ( 5 3)
6
c)
5 3 ( 5 3). ( 5 3)
6( 5 3)
5 3
3( 5 3)
4. Trục căn thức ở mẫu
Tổng quát:
C
=
A ±B
A A B
B
B
C
(
C
=
A± B
(
A± B
C
(
)
A mB
(
)(
Am B
A± B
)(
)
A mB
)
Am B
)
4. Trục căn thức ở mẫu
?2 Trục căn thức ở mẫu
5. 2
5 2 5 2
a)
2.4
8
3 8 3 8. 2
5
2. b 2 b
2
(với b > 0)
b
b. b
b
5
5. (5 2 3)
b)
5 2 3 (5 2 3). (5 2 3)
5(5+2 3) 5(5 2 3)
25 12
13
4. Trục căn thức ở mẫu
?2 Trục căn thức ở mẫu
2a
b)
1 a
2a(1+ a )
2a. (1 a )
=
1- a
(1 a ). (1 a )
c)
4. ( 7 5)
4
7 5 ( 7 5). ( 7 5)
=
4
(
77- 5
5
) =2
(
7-
5
)
4. Trục căn thức ở mẫu
?2 Trục căn thức ở mẫu
6a
c)
2 a b
6a. (2 a b)
(2 a b). (2 a b)
6a 2 a b
4a b
?1 Với a 0 , b 0
2
.
Hãy chứng tỏ : a b =
Ta có:
Vậy:
a. b
a .b = a . b
= a . b
= a . b (Vì a ≥ 0)
2
2
2
a b = a
.
b
1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Ví dụ 1.
a/
b/
3
2
3 . 2 =
20
=
24 . 5
= 2
2
5
2
2
3. 2
1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Ví dụ 2. Rút gọn biểu thức
3 5 +
20 + 5
.
2
2
3
5
=
+ 4 5 +
= 3 5 +2 5
5
+ 5
= ( 3 + 2 + 1) 5
=
6 5
1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
?2b. Rút gọn biểu thức
4 3 +
27 –
45 + 5
=
4 3 +
9.3 –
9.5 + 5
=
4 3 +3 3 – 3 5 + 5
=
7 3– 2 5
MỘT CÁCH TỔNG QUÁT:
Với hai biểu thức A, B mà B 0, ta có:
2
A B = A B
Nếu A 0 và B 0 thì
2
A B
=
A B
Nếu A < 0 và B 0 thì
2
A B
= –A B
1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Ví dụ 3. Đưa ra thừa số ra ngoài dấu căn:
a/
4x2y
Với x ≥ 0 , y ≥ 0
4x y =
2
(2x)2.y
= 2x
y
= 2x y Với x ≥ 0, y ≥ 0
1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Ví dụ 3. Đưa ra thừa số ra ngoài dấu căn:
2
b) 18xy
Vôùi x 0 , y< 0
2
18xy
=
=
9 .2x y
2
2
(3y) .2x
= 3y 2x
= – 3y 2x
(Vôùi x 0 , y < 0 )
1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
?3 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
b)
2
72a b
4
Với a 0
2 4
2
72a b 36.2.a .b
4
= 6. a .b . 2
2
= – 6.a.b
2
. 2 (với a < 0)
Nếu A 0 và B 0 thì:
2
A B =
A B
Nếu A 0 và B 0 ta
có:
A B =
2
A AB B
2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
Với A 0 và B 0 ta
có:
A B =
2
A B
2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
Ví dụ 4. Đưa thừa số vào trong dấu căn
a) 3 7
=
3 7
2.
=
63
b) – 2 3 =
Học sinh 1:
–2 3
=
– 2 .3 = – 12
2
Học sinh 2:
–2 3
=
( – 2) .3 =
2
12
2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
Với A< 0 và B 0 ta có
A B = –
2
A B
2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
Ví dụ 4. Đưa thừa số vào trong dấu căn
d)
3a
2
2ab
Với ab 0
3a .2ab
2 2
4
9a .2ab
5
18a b
2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
Một cách tổng quát:
Với A 0 và B 0 ta có
A B =
2
A B
Với A< 0 và B 0 ta có
A B = –
2
A B
2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
?4d Đưa thừa số vào trong dấu căn
2ab
=-
2
5a
với a 0
(2ab ) .5a
2
2
=- 20a b
3
4
với a 0
Bài tập áp dụng: So sánh 2 số sau
2 7
Giải:
Mà :
Nên :
2 7
<
=
29
4. 7 = 28
28 < 29
2 7 < 29
Hãy so sánh :
3 3
27
3 3=
27
Kết quả:
SAÉP XEÁP THEO THÖÙ TÖÏ TAÊNG DAÀN
3 5 ; 2 6 ;
<
<
29 ; 4
<
2
3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Ví dụ 5. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
6
2.3
2.3
2
=
=
=
a)
2
3
3.3
3
3
35ab
5a.7b
5a
5a.7b
=
=
b)
=
2
7
b
7b
7b.7b
(7b)
A
AB
AB
=
=
2
B
B
B
3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
?1 Khö mÉu cña biÓu thøc lÊy c¨n :
4
a)
5
3
b)
125
3
c)
, a >0
3
2a
4
4.5
4.5 2 5
a)
2
5
5
5.5
5
15
15
3
3.5
b)
2
25
25
125
125.5
c)
3
3.2a
6a
6a
2 ,a 0
3
3
2 2
2a
2a .2a
(2a )
2a
4. Trục căn thức ở mẫu
Ví dụ 6. Trục căn thức ở mẫu
5
10
a)
b)
c)
2 3
3 1
Giải
5
5. 3
5 3 5 3
a)
2.3
6
2 3 2 3. 3
b)
6
5 3
10
10. ( 3 1) 10( 3 1)
3 1
3 1 ( 3 1).( 3 1)
5( 3 1)
4. Trục căn thức ở mẫu
Ví dụ 6. Trục căn thức ở mẫu
5
10
6
a)
b)
c)
2 3
3 1
5 3
Giải
6. ( 5 3)
6
c)
5 3 ( 5 3). ( 5 3)
6( 5 3)
5 3
3( 5 3)
4. Trục căn thức ở mẫu
Tổng quát:
C
=
A ±B
A A B
B
B
C
(
C
=
A± B
(
A± B
C
(
)
A mB
(
)(
Am B
A± B
)(
)
A mB
)
Am B
)
4. Trục căn thức ở mẫu
?2 Trục căn thức ở mẫu
5. 2
5 2 5 2
a)
2.4
8
3 8 3 8. 2
5
2. b 2 b
2
(với b > 0)
b
b. b
b
5
5. (5 2 3)
b)
5 2 3 (5 2 3). (5 2 3)
5(5+2 3) 5(5 2 3)
25 12
13
4. Trục căn thức ở mẫu
?2 Trục căn thức ở mẫu
2a
b)
1 a
2a(1+ a )
2a. (1 a )
=
1- a
(1 a ). (1 a )
c)
4. ( 7 5)
4
7 5 ( 7 5). ( 7 5)
=
4
(
77- 5
5
) =2
(
7-
5
)
4. Trục căn thức ở mẫu
?2 Trục căn thức ở mẫu
6a
c)
2 a b
6a. (2 a b)
(2 a b). (2 a b)
6a 2 a b
4a b
 







Các ý kiến mới nhất