Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Bản vẽ chi tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đỗ kim ngân
Ngày gửi: 11h:11' 10-10-2022
Dung lượng: 18.1 MB
Số lượt tải: 483
Nguồn:
Người gửi: đỗ kim ngân
Ngày gửi: 11h:11' 10-10-2022
Dung lượng: 18.1 MB
Số lượt tải: 483
Số lượt thích:
1 người
(hà thị tấm)
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
Câu hỏi 1: Có mấy hình chiếu vuông góc?
Đó là những hình chiếu nào?
Có 3 hình chiếu vuông góc. Ba hình chiếu đó là:
+ Hình chiếu đứng
+Hình chiếu bằng
+ Hình chiếu cạnh
GO
HOME
Bạn được
8 điểm
Câu hỏi 2: Thế nào là hình cắt?
Hình cắt được dùng để làm gì?
- Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt.
- Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong vật thể.
GO
HOME
Bạn được
8 điểm
Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn
thành các bước vẽ hình cắt?
mặt phẳng cắt tưởng tượng cắt vật thể thành hai
Dùng ……………….
trước
phần, bỏ đi phần vật thể phía…………mặt
phẳng cắt, chiếu
sau
mặt phẳng chiếu
nửa………vật
thể lên…………….
….. Hình nhận được trên
mặt phẳng chiếu là hình cắt.
Bạn được
8 điểm
Cấu tạo của bút bi
Tay nắm
Ghi đông
Gác ba ga
Yên xe
Chắn bùn
Dây phanh
Phanh trước
Khung xe
Vành trước
Càng trước
Phanh sau
Đùi đạp
Líp
Càng sau
Xích
Đĩa xích
pedan
Nan hoa
Van
Lốp trước
BẢN
Các chi
VẼ tiết
CHImáy
TIẾT
BẢNMáy
VẼ LẮP
BÀI 9
BẢN VẼ CHI TIẾT
1- Biết được nội dung của bản vẽ chi tiết
2- Biết được cách đọc bản vẽ chi tiết đơn
giản
Bài 9. BẢN VẼ CHI TIẾT
I. Nội dung của bản vẽ chi tiết
ỐNG LÓT
Bài 9. BẢN VẼ CHI TIẾT
I. Nội dung của bản vẽ chi tiết
Bản vẽ hình 9.1
gồm những nội
dung gì?
Nội dung
học bài
I. Nội
dung của
bản vẽ chi
tiết
1. Hình
biểu diễn
2. Kích
thước
3. Yêu
cầu kĩ
thuật
4. Khung
tên
BÀI 9: BẢN VẼ CHI TIẾT
Nội dung bản vẽ chi tiết
Hình biểu diễn
Kích thước
Yêu cầu kĩ thuật
Khung tên
Nội dung
học bài
I. Nội
dung của
bản vẽ chi
tiết
1
2
1. Hình
biểu diễn
2. Kích
thước
3. Yêu
cầu kĩ
thuật
4. Khung
tên
HÌNH BIỂU DIỄN
- Hình cắt (ở vị trí hình chiếu đứng – hình 1) và hình chiếu cạnh
(hình 2)
- Gồm hình chiếu và hình cắt, diễn tả hình dạng bên ngoài và
kết cấu bên trong của chi tiết
Nội dung
học bài
I. Nội
dung của
bản vẽ chi
tiết
1. Hình
biểu diễn
2. Kích
thước
3. Yêu
cầu kĩ
thuật
4. Khung
tên
KÍCH THƯỚC
Gồm đường kính trong, đường kính ngoài, chiều dài, chiều
rộng….( Đơn vị: mm)
Nội dung
học bài
I. Nội
dung của
bản vẽ chi
tiết
1. Hình
biểu diễn
2. Kích
thước
3. Yêu
cầu kĩ
thuật
4. Khung
tên
YÊU CẦU KĨ THUẬT
Gồm những chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt…chi tiết
Nội dung
học bài
I. Nội
dung của
bản vẽ chi
tiết
1. Hình
biểu diễn
2. Kích
thước
3. Yêu
cầu kĩ
thuật
4. Khung
tên
KHUNG TÊN
Gồm tên gọi chi tiết máy, vật liệu, tỉ lệ, kí hiệu bản vẽ, cơ sở thiết
kế (chế tạo).
Nội dung
học bài
BÀI 9: BẢN VẼ CHI TIẾT
I. Nội
dung của
bản vẽ chi
tiết
1. Hình
biểu diễn
2. Kích
thước
3. Yêu
cầu kĩ
thuật
4. Khung
tên
- Bản vẽ chi tiết bao gồm các hình biểu diễn, kích thước,
các thông tin cần thiết để xác định chi tiết máy.
Bản vẽ chi
- Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
tiết là gì?
Bản vẽ chi tiết
dùng để làm gì?
Nội dung
học bài
II. Đọc bản vẽ chi tiết
II. Đọc
bản vẽ chi
tiết đơn
giản
3
2
1
2
3
4
5
4
5
1
Nội dung
học bài
II. Đọc
bản vẽ chi
tiết đơn
giản
1
2
3
4
5
BÀI 9: BẢN VẼ CHI TIẾT
II. Đọc bản vẽ chi tiết
Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
1: Khung tên.
2: Hình biểu diễn.
3: Kích thước.
4: Yêu cầu kĩ thuật.
5: Tổng hợp.
Nội dung
học bài
II. Đọc
bản vẽ chi
tiết đơn
giản
1. Khung
tên
2. Hình
biểu diễn
3. Kích
thước
4. Yêu cầu
KT
5. Tổng hợp
1. Khung tên:
- Tên chi tiết :
- Vật liệu:
- Tỉ lệ:
Ống lót
Thép
1:1
Nội dung
học bài
II. Đọc
bản vẽ chi
tiết đơn
giản
1. Khung
tên
2. Hình
biểu diễn
3. Kích
thước
4. Yêu cầu
KT
5. Tổng hợp
2. Hình biểu diễn:
- Tên gọi hình chiếu:
Hình chiếu cạnh
- Vị trí hình cắt:
Hình cắt ở hình chiếu đứng
Nội dung
học bài
II. Đọc
bản vẽ chi
tiết đơn
giản
1. Khung
tên
2. Hình
biểu diễn
3. Kích
thước
4. Yêu cầu
KT
5. Tổng hợp
3. Kích thước:
Kích thước chung của chi tiết:
Kích thước các phần của chi tiết:
+ Đường kính ngoài: Ф28
+ Đường kính trong: Ф16
+ Chiều dài: 30
30, Ф28
Nội dung
học bài
II. Đọc
bản vẽ chi
tiết đơn
giản
1. Khung
tên
2. Hình
biểu diễn
3. Kích
thước
4. Yêu cầu
KT
5. Tổng hợp
4. Yêu cầu kĩ thuật:
- Gia công:
Làm tù cạnh
- Xử lí bề mặt: Mạ kẽm
Nội dung
học bài
II. Đọc
bản vẽ chi
tiết đơn
giản
1. Khung
tên
2. Hình
biểu diễn
3. Kích
thước
4. Yêu cầu
KT
5. Tổng hợp
5. Tổng hợp:
- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết: Hình trụ rỗng.
- Công dụng:
Dùng để lót giữa các chi tiết.
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
1. Khung tên
2. Hình biểu
diễn
3. Kích thước
4.Yêu cầu
thuật
5. Tổng hợp
kĩ
Bản vẽ ống lót
-
Tên gọi chi tiết.
Vật liệu.
Tỉ lệ.
-
Ống lót
Thép
1:1
-
Tên gọi hình chiếu.
Vị trí hình cắt
-
Hình chiếu cạnh.
Hình cắt ở hình chiếu đứng
-
Kích thước chung của chi tiết
Kích thước các phần của chi tiết
-
Ф 28,30
Đường kính ngoài Ф 28.
Đường kính lỗ Ф16
Chiều dài 30.
-
Gia công
Xử lí bề mặt
-
Làm tù cạnh.
Mạ kẽm.
-
Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết
Công dụng của chi tiết.
-
Ống hình trụ tròn.
Dùng để lót giữa các chi tiết.
TRÒ CHƠI HỘP QUÀ BÍ MẬT
Gift box secret game
Câu hỏi 1: Bản vẽ chi tiết gồm mấy nội dung? Đó là những
nội dung nào?
GO
HOME
BVCT có 4 nội dung.
+ Hình biểu diễn
+ Kích thước
+ Yêu cầu kỹ thuật
+ Khung tên
Bạn được
8 điểm
Câu hỏi 2: Bản vẽ chi tiết là gì?
- Bản vẽ chi tiết bao gồm các hình biểu diễn, kích thước, các thông
tin cần thiết để xác định chi tiết máy.
GO
HOME
Bạn được
8 điểm
Câu hỏi 3: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết?
1.
2.
3.
4.
5.
GO
HOME
Khung tên
Hình biểu diễn
Kích thước
Yêu cầu kỹ thuật
Tổng hợp
Bạn được
8 điểm
Câu hỏi 4: Phần vật thể được mặt phẳng cắt cắt qua được biểu
diễn như thế nào?
Được kẻ gạch gạch
GO
HOME
Bạn được
cộng 1 điểm
vào điểm
thường
xuyên
Câu hỏi 5: Khi vẽ khung tên của bản vẽ ta cần vẽ kích thước
chiều dài, chiều rộng như thế nào?
- Chiều dài : 140mm
- Chiều rộng: 32mm
GO
HOME
Bạn được
7 điểm
Câu hỏi 6: Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?
Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
GO
HOME
Bạn được
cộng 1 điểm
vào điểm
thường
xuyên
Hình 10.1 SGK(tr 34)
Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai
Cách đọc bản vẽ chi tiết vòng đai
Trình tự đọc
1. Khung tên
2. Hình biểu diễn
- Tên gọi chi tiết
- Vật liệu
- Tỉ lệ
-
3. Kích thước
Bản vẽ chi tiết vòng đai
(hình 10.1)
Nội dung cần hiểu
-
-
Tên gọi hình chiếu
Vị trí hình cắt
-
Kích thước chung
Kích thước từng phần
-
-
-
4. Yêu cầu kĩ thuật
5. Tổng hợp
-
-
Phương pháp gia công
Xử lý bề mặt
-
Mô tả hình dạng và cấu tạo.
-
-
Công dụng
-
-
Vòng đai
Thép
1:2
Hình chiếu bằng
Hình cắt ở hình chiếu đứng
140, 50, R39
Đường kính trong Φ50.
Chiều dày 10
Đường kính lỗ Φ12
Khoảng cách 2 lỗ 110
Làm tù cạnh sắc.
Mạ kẽm
Phần giữa của chi tiết là nửa ống hình trụ,
hai bên là khối hình hộp chữ nhật có lỗ tròn
hai bên.
- dùng để ghép nối các chi tiết hình trụ với
các chi tiết khác.
Tìm tòi, mở rộng:
? Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai
? Hãy cho biết công dụng của chi tiết vòng đai? Lấy ví dụ về chi tiết vòng
đai được sử dụng trong thực tế mà em biết.
- Về nhà các em tự làm mô hình vòng đai.
- Các em xem lại nội dung bài học.
- Học bài và trả lời các câu hỏi sách giáo khoa.
- Xem trước bài Biểu diễn ren, Đọc bản vẽ chi tiết có ren.
Câu hỏi 1: Có mấy hình chiếu vuông góc?
Đó là những hình chiếu nào?
Có 3 hình chiếu vuông góc. Ba hình chiếu đó là:
+ Hình chiếu đứng
+Hình chiếu bằng
+ Hình chiếu cạnh
GO
HOME
Bạn được
8 điểm
Câu hỏi 2: Thế nào là hình cắt?
Hình cắt được dùng để làm gì?
- Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt.
- Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong vật thể.
GO
HOME
Bạn được
8 điểm
Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn
thành các bước vẽ hình cắt?
mặt phẳng cắt tưởng tượng cắt vật thể thành hai
Dùng ……………….
trước
phần, bỏ đi phần vật thể phía…………mặt
phẳng cắt, chiếu
sau
mặt phẳng chiếu
nửa………vật
thể lên…………….
….. Hình nhận được trên
mặt phẳng chiếu là hình cắt.
Bạn được
8 điểm
Cấu tạo của bút bi
Tay nắm
Ghi đông
Gác ba ga
Yên xe
Chắn bùn
Dây phanh
Phanh trước
Khung xe
Vành trước
Càng trước
Phanh sau
Đùi đạp
Líp
Càng sau
Xích
Đĩa xích
pedan
Nan hoa
Van
Lốp trước
BẢN
Các chi
VẼ tiết
CHImáy
TIẾT
BẢNMáy
VẼ LẮP
BÀI 9
BẢN VẼ CHI TIẾT
1- Biết được nội dung của bản vẽ chi tiết
2- Biết được cách đọc bản vẽ chi tiết đơn
giản
Bài 9. BẢN VẼ CHI TIẾT
I. Nội dung của bản vẽ chi tiết
ỐNG LÓT
Bài 9. BẢN VẼ CHI TIẾT
I. Nội dung của bản vẽ chi tiết
Bản vẽ hình 9.1
gồm những nội
dung gì?
Nội dung
học bài
I. Nội
dung của
bản vẽ chi
tiết
1. Hình
biểu diễn
2. Kích
thước
3. Yêu
cầu kĩ
thuật
4. Khung
tên
BÀI 9: BẢN VẼ CHI TIẾT
Nội dung bản vẽ chi tiết
Hình biểu diễn
Kích thước
Yêu cầu kĩ thuật
Khung tên
Nội dung
học bài
I. Nội
dung của
bản vẽ chi
tiết
1
2
1. Hình
biểu diễn
2. Kích
thước
3. Yêu
cầu kĩ
thuật
4. Khung
tên
HÌNH BIỂU DIỄN
- Hình cắt (ở vị trí hình chiếu đứng – hình 1) và hình chiếu cạnh
(hình 2)
- Gồm hình chiếu và hình cắt, diễn tả hình dạng bên ngoài và
kết cấu bên trong của chi tiết
Nội dung
học bài
I. Nội
dung của
bản vẽ chi
tiết
1. Hình
biểu diễn
2. Kích
thước
3. Yêu
cầu kĩ
thuật
4. Khung
tên
KÍCH THƯỚC
Gồm đường kính trong, đường kính ngoài, chiều dài, chiều
rộng….( Đơn vị: mm)
Nội dung
học bài
I. Nội
dung của
bản vẽ chi
tiết
1. Hình
biểu diễn
2. Kích
thước
3. Yêu
cầu kĩ
thuật
4. Khung
tên
YÊU CẦU KĨ THUẬT
Gồm những chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt…chi tiết
Nội dung
học bài
I. Nội
dung của
bản vẽ chi
tiết
1. Hình
biểu diễn
2. Kích
thước
3. Yêu
cầu kĩ
thuật
4. Khung
tên
KHUNG TÊN
Gồm tên gọi chi tiết máy, vật liệu, tỉ lệ, kí hiệu bản vẽ, cơ sở thiết
kế (chế tạo).
Nội dung
học bài
BÀI 9: BẢN VẼ CHI TIẾT
I. Nội
dung của
bản vẽ chi
tiết
1. Hình
biểu diễn
2. Kích
thước
3. Yêu
cầu kĩ
thuật
4. Khung
tên
- Bản vẽ chi tiết bao gồm các hình biểu diễn, kích thước,
các thông tin cần thiết để xác định chi tiết máy.
Bản vẽ chi
- Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
tiết là gì?
Bản vẽ chi tiết
dùng để làm gì?
Nội dung
học bài
II. Đọc bản vẽ chi tiết
II. Đọc
bản vẽ chi
tiết đơn
giản
3
2
1
2
3
4
5
4
5
1
Nội dung
học bài
II. Đọc
bản vẽ chi
tiết đơn
giản
1
2
3
4
5
BÀI 9: BẢN VẼ CHI TIẾT
II. Đọc bản vẽ chi tiết
Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
1: Khung tên.
2: Hình biểu diễn.
3: Kích thước.
4: Yêu cầu kĩ thuật.
5: Tổng hợp.
Nội dung
học bài
II. Đọc
bản vẽ chi
tiết đơn
giản
1. Khung
tên
2. Hình
biểu diễn
3. Kích
thước
4. Yêu cầu
KT
5. Tổng hợp
1. Khung tên:
- Tên chi tiết :
- Vật liệu:
- Tỉ lệ:
Ống lót
Thép
1:1
Nội dung
học bài
II. Đọc
bản vẽ chi
tiết đơn
giản
1. Khung
tên
2. Hình
biểu diễn
3. Kích
thước
4. Yêu cầu
KT
5. Tổng hợp
2. Hình biểu diễn:
- Tên gọi hình chiếu:
Hình chiếu cạnh
- Vị trí hình cắt:
Hình cắt ở hình chiếu đứng
Nội dung
học bài
II. Đọc
bản vẽ chi
tiết đơn
giản
1. Khung
tên
2. Hình
biểu diễn
3. Kích
thước
4. Yêu cầu
KT
5. Tổng hợp
3. Kích thước:
Kích thước chung của chi tiết:
Kích thước các phần của chi tiết:
+ Đường kính ngoài: Ф28
+ Đường kính trong: Ф16
+ Chiều dài: 30
30, Ф28
Nội dung
học bài
II. Đọc
bản vẽ chi
tiết đơn
giản
1. Khung
tên
2. Hình
biểu diễn
3. Kích
thước
4. Yêu cầu
KT
5. Tổng hợp
4. Yêu cầu kĩ thuật:
- Gia công:
Làm tù cạnh
- Xử lí bề mặt: Mạ kẽm
Nội dung
học bài
II. Đọc
bản vẽ chi
tiết đơn
giản
1. Khung
tên
2. Hình
biểu diễn
3. Kích
thước
4. Yêu cầu
KT
5. Tổng hợp
5. Tổng hợp:
- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết: Hình trụ rỗng.
- Công dụng:
Dùng để lót giữa các chi tiết.
Trình tự đọc
Nội dung cần hiểu
1. Khung tên
2. Hình biểu
diễn
3. Kích thước
4.Yêu cầu
thuật
5. Tổng hợp
kĩ
Bản vẽ ống lót
-
Tên gọi chi tiết.
Vật liệu.
Tỉ lệ.
-
Ống lót
Thép
1:1
-
Tên gọi hình chiếu.
Vị trí hình cắt
-
Hình chiếu cạnh.
Hình cắt ở hình chiếu đứng
-
Kích thước chung của chi tiết
Kích thước các phần của chi tiết
-
Ф 28,30
Đường kính ngoài Ф 28.
Đường kính lỗ Ф16
Chiều dài 30.
-
Gia công
Xử lí bề mặt
-
Làm tù cạnh.
Mạ kẽm.
-
Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết
Công dụng của chi tiết.
-
Ống hình trụ tròn.
Dùng để lót giữa các chi tiết.
TRÒ CHƠI HỘP QUÀ BÍ MẬT
Gift box secret game
Câu hỏi 1: Bản vẽ chi tiết gồm mấy nội dung? Đó là những
nội dung nào?
GO
HOME
BVCT có 4 nội dung.
+ Hình biểu diễn
+ Kích thước
+ Yêu cầu kỹ thuật
+ Khung tên
Bạn được
8 điểm
Câu hỏi 2: Bản vẽ chi tiết là gì?
- Bản vẽ chi tiết bao gồm các hình biểu diễn, kích thước, các thông
tin cần thiết để xác định chi tiết máy.
GO
HOME
Bạn được
8 điểm
Câu hỏi 3: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết?
1.
2.
3.
4.
5.
GO
HOME
Khung tên
Hình biểu diễn
Kích thước
Yêu cầu kỹ thuật
Tổng hợp
Bạn được
8 điểm
Câu hỏi 4: Phần vật thể được mặt phẳng cắt cắt qua được biểu
diễn như thế nào?
Được kẻ gạch gạch
GO
HOME
Bạn được
cộng 1 điểm
vào điểm
thường
xuyên
Câu hỏi 5: Khi vẽ khung tên của bản vẽ ta cần vẽ kích thước
chiều dài, chiều rộng như thế nào?
- Chiều dài : 140mm
- Chiều rộng: 32mm
GO
HOME
Bạn được
7 điểm
Câu hỏi 6: Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?
Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy
GO
HOME
Bạn được
cộng 1 điểm
vào điểm
thường
xuyên
Hình 10.1 SGK(tr 34)
Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai
Cách đọc bản vẽ chi tiết vòng đai
Trình tự đọc
1. Khung tên
2. Hình biểu diễn
- Tên gọi chi tiết
- Vật liệu
- Tỉ lệ
-
3. Kích thước
Bản vẽ chi tiết vòng đai
(hình 10.1)
Nội dung cần hiểu
-
-
Tên gọi hình chiếu
Vị trí hình cắt
-
Kích thước chung
Kích thước từng phần
-
-
-
4. Yêu cầu kĩ thuật
5. Tổng hợp
-
-
Phương pháp gia công
Xử lý bề mặt
-
Mô tả hình dạng và cấu tạo.
-
-
Công dụng
-
-
Vòng đai
Thép
1:2
Hình chiếu bằng
Hình cắt ở hình chiếu đứng
140, 50, R39
Đường kính trong Φ50.
Chiều dày 10
Đường kính lỗ Φ12
Khoảng cách 2 lỗ 110
Làm tù cạnh sắc.
Mạ kẽm
Phần giữa của chi tiết là nửa ống hình trụ,
hai bên là khối hình hộp chữ nhật có lỗ tròn
hai bên.
- dùng để ghép nối các chi tiết hình trụ với
các chi tiết khác.
Tìm tòi, mở rộng:
? Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai
? Hãy cho biết công dụng của chi tiết vòng đai? Lấy ví dụ về chi tiết vòng
đai được sử dụng trong thực tế mà em biết.
- Về nhà các em tự làm mô hình vòng đai.
- Các em xem lại nội dung bài học.
- Học bài và trả lời các câu hỏi sách giáo khoa.
- Xem trước bài Biểu diễn ren, Đọc bản vẽ chi tiết có ren.
 








Các ý kiến mới nhất