Tìm kiếm Bài giảng
Unit 1. A visit from a pen pal

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Thảo
Ngày gửi: 11h:25' 10-10-2022
Dung lượng: 979.6 KB
Số lượt tải: 311
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Thảo
Ngày gửi: 11h:25' 10-10-2022
Dung lượng: 979.6 KB
Số lượt tải: 311
Số lượt thích:
0 người
CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH
I.Present simple (Thì hiện tại đơn)
• 1. Form
• ĐT thường
• (+) S + V(s/es) + O
•
•
•
•
•
thường xuyên đi học muộn không?)
• ĐT tobe
• (+) S + am/is/are + O.
• Ex: My mother is a nurse. (Mẹ
Ex: He walks every day. (Anh ấy đi
tôi là một y tá.)
bộ mỗi ngày.)
• (-) S + am/is/are not + O.
(-)S + do/does not + V0+ O
• Ex: He's not a bad guy. (Anh ấy
Ex: I don't like to eat
không phải là một kẻ xấu.)
durian. (Tôi không thích ăn sầu
• (?) Am/is/are + S + O?
riêng.)
(?) Do/Does + S + V0 + O? • Ex: Are you ready? (Bạn đã
sẵn sàng chưa?)
Ex: Do you often study late? (Bạn có
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
2.Cách dùng:
Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý.
Ex: Water boils at 100 degrees Celsius. (Nước sôi ở 100 độ C.)
Diễn tả một thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở
hiện tại.
Ex: I exercise for 30 minutes a day. (Tôi tập thể dục 30 phút mỗi ngày.)
Diễn tả một lịch trình, chương trình, một thời gian biểu.
Ex: The plane takes off at 8 o'clock tomorrow morning. (Máy bay cất
cánh lúc 8 giờ sáng mai.)
3.Dấu hiệu nhận biết :
Trong câu thường có trạng từ chỉ tần suất như:
Everyday/night/week, often, usually, always, sometimes,…
4.Lưu ý:
Khi chia động từ với chủ ngữ là số ít, cần thêm “es” ở những động từ
có chữ cái tận cùng là: -o, -s, -z, -ch, -x, -sh
TỔNG QUÁT
II.Present continuous tense
( Thì hiện tại tiếp diễn)
• 1.Form
• (+) S + am/is/are + V_ing + …
• Ex: I am doing homework. (Tôi đang làm bài tập về
nhà.)
• (-) S + am/is/are not + V_ing + …
• Ex: She is not playing soccer with her brother. (Cô ấy
đang không chơi bóng đá với em trai cô ấy)
• (?) Am/Is/Are + S + V_ing + …?
• Ex: Are you working? (Bạn đang làm việc à?)
• 2.Cách dùng
• Diễn tả hành động đang xảy ra và kéo dài ở hiện tại.
• Ex: My brother is playing soccer now. (Anh trai tôi đang chơi
bóng đá bây giờ.)
• Diễn tả dự định, kế hoạch sắp xảy ra trong tương lai đã định trước
(99,99% xảy ra).
• Ex: I'm going out to eat with my friends tomorrow. (Ngày mai
tôi sẽ đi ăn với bạn bè.)
• Diễn tả sự phàn nàn về việc gì đó, dùng với “Always”.
• Ex: He is always going to work without remembering to bring
documents. (Anh ấy luôn đi làm mà không nhớ mang theo tài
liệu.)
• Dùng để cảnh báo, đề nghị và mệnh lệnh.
• Ex: Be quiet! Everyone is discussing. (Hãy yên lặng! Mọi người
đang thảo luận.)
3.Dấu hiệu nhận biết :
Trong câu thường có những cụm từ chỉ thời gian sau sau:
Now, at the moment, at present, right now, look, listen, be
quiet.…
4.Lưu ý:
-Không sử dụng thì hiện tại tiếp diễn với những từ chỉ cảm
giác, tri giác như: like (thích), need (cần), want (muốn), know
(biết) , think (nghĩ), believe (nhớ)…
TỔNG QUÁT
III.Present perfect tense
(Thì hiện tại hoàn thành)
• 1.Form
• (+) S + has/have + V3/ed + O
• Ex: I have been a nurse for more than six years (Tôi làm y tá
đã hơn 6 năm.)
• (-) S + has/have not + V3/ed + O
• Ex: We haven't seen Mike since Thursday. (Chúng tôi đã
không gặp Mike kể từ thứ Năm..)
• Lưu ý: has not = hasn't, have not = haven't
• (?) Have/has + S + V3/ed + O?
• Ex: Have you called him yet? (Bạn đã gọi cho anh ấy chưa?)
• 2.Cách dùng:
• Diễn tả 1 hành động xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn ở hiện tại và tương
lai.
• Ex: I have been a teacher since 2014. (Tôi đã là một giáo viên từ năm 2014.)
• Diễn tả hành động xảy ra và kết quả trong quá khứ nhưng không nói rõ thời
gian xảy ra.
• Ex: My sister has lost my hat. (Em gái tôi đã làm mất mũ của tôi.)
• Diễn tả hành động vừa mới xảy ra.
• Ex: I have just broken up with my boyfriend for 15 minutes. (Em vừa chia tay
bạn trai được 15 phút.)
• Nói về kinh nghiệm, trải nghiệm.
• Ex: My winter vacation last year has been a the worst I've ever had. (Kỳ nghỉ
đông năm ngoái của tôi là một kỳ nghỉ tồi tệ nhất mà tôi từng có.)
• 3.Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:
• Trong câu thường có những từ sau: Since, for, Already, just, ever, never, yet,
recently, before,…
•
TỔNG QUÁT
IV.Present perfect continuous tense
(Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
• 1.Form
• (+)S + has/have been + V_ing
• Ex: I have been learning English for 3 years. (Tôi đã học tiếng Anh được 3
năm.)
• (-) S + has/have not been + V-ing
• Ex: Mike hasn't been smoking for 5 months. (Mike đã không hút thuốc 5
tháng gần đây.)
• (?) Have/Has + S + been + V-ing?
• Ex: Have you been standing in the rain for more than two hours? (Bạn đứng
dưới mưa hơn 2 tiếng đồng hồ rồi đúng không?)
• Lưu ý:
• S = I, we, you,they (số nhiều) + have
• S = He, she, it, (số ít) +has
• 2.Cách dùng:
• Diễn tả hành động xảy ra diễn ra liên tục trong quá
khứ, tiếp tục kéo dài đến hiện tại.
• Ex: I have been learning English for 8 years. (Tôi đã học
tiếng anh được 8 năm.)
• Diễn tả hành động vừa kết thúc, mục đích nêu kết quả
của hành động.
• Ex: I am tired of because I have been working all
night. (Tôi mệt mỏi vì tôi đã làm việc cả đêm.)
• 3.Dấu hiệu nhận biết:
• Trong câu thì hthttd thường có các từ sau:
• All day/week, since, for, for a long time, recently, lately,
up until now,…
TỔNG QUÁT
V.Past simple tense
(Thì quá khứ đơn)
•
•
•
•
•
•
•
•
1.Form
ĐT thường
(+)S + V2/ed + O
Ex: I did my homework last
week. (Tôi đã làm bài tập từ tuần
trước.)
(-) S + did not + V_inf + O
Ex: I didn't leave the house last
night. (Tôi đã không ra khỏi nhà
đêm qua.)
(?): Did + S + V_inf + O ?
Ex: Did you cook dinner? (Bạn đã
nấu bữa tối rồi chứ?)
• ĐT Tobe
• (+)S + was/were + O
• Ex: Yesterday, I was tired. (Hôm
qua, tôi mệt mỏi..)
• (-) S + were/was not + O
• Ex: Yesterday, the road was not
clogged. (Hôm qua đường không bị
tắc.)
• (?) Was/were + S + O?
• Ex: Was he absent last
morning? (Anh ấy vắng mặt vào
sáng qua?.)
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
2.Cách dùng:
Diễn tả một hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại thời điểm trong quá khứ.
Ex: I did my homework. (Tôi đã làm bài tập về nhà của tôi.)
Diễn tả những hành động xảy ra liên tiếp tại trong thời điểm quá khứ.
Ex: Yesterday morning, I ate breakfast then I went to school. (Sáng hôm qua,
tôi ăn sáng sau đó tôi đi học.)
Diễn đạt một hành động xen vào một hành động đang diễn ra tại thời điểm
trong quá khứ
Ex: When I was studying, my brother watched the movie. (Khi tôi đang học,
anh trai tôi xem phim.)
3.Dấu hiệu nhận biết:
Các từ thường xuất hiện trong câu ở thì quá khứ đơn: Yesterday, last night/
last week/ last month/year, ago,…
4.Lưu ý:
S = I, he , she, it (số ít) + was
S= We, you, they (số nhiều) + were
TỔNG QUÁT
VI.Past continouns tense
(Thì quá khứ tiếp diễn)
• 1.Form
• (+)S + were/ was + V_ing + O
• Ex: I was playing volleyball when it started to rain. (Tôi
đang đi chơi bóng chuyền thì trời mưa.)
• (-)S + were/was+ not + V_ing + O
• Ex: I was not going out when my friend came
yesterday. (Tôi đã không đi chơi khi bạn tôi đến hôm qua.)
• (?)Were/was+S+ V_ing + O?
• Ex: Was she talking about her dog? (Cô ấy đang nói về con
chó của mình?)
• 2.Cách dùng:
• Để diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.
• Ex: My mom was cooking rice at 6 o'clock last night. (Mẹ tôi đang nấu cơm
lúc 6 giờ tối qua.)
• Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động
khác xen vào.
• Ex: I was playing game when he called. (Tôi đang chơi game thì anh ấy gọi.)
• Lưu ý:Với hành động đang xảy ra, ta chia ở thì quá khứ tiếp diễn, hành dộng
chen vào chia ở thì quá khứ đơn
• Diễn tả những hành động xảy ra song song với nhau.
• Ex: While I washed the vegetables, my mother cooked the chicken
soup. (Trong khi tôi rửa rau, mẹ tôi nấu canh gà.)
• 3.Dấu hiệu nhận biết:
• Trong câu thì quá khứ tiếp diễn thường có trạng từ thời gian trong quá khứ
với thời điểm xác định.
• Ví dụ: At/At this time + thời gian quá khứ (at 7 o'clock yesterday), in + năm
quá khứ, in the past,…
TỔNG QUÁT
VII.Past perfect tense
(Thì quá khứ hoàn thành)
• 1.Form
• (+) S + had + V3/ed + O
• Ex: I had done his homework before my mom arrived. (Tôi đã hoàn
thành bài tập về nhà trước khi mẹ tôi về)
• (-)S + had + not + V3/ed + O
• Ex: She hadn't come home when her mother got there. (Cô ấy vẫn
chưa về nhà khi mẹ cô ấy về.)
• (?)Had + S + V3/ed + O?
• Ex: Had the film ended when she arrived at the cinema? (Bộ phim
đã kết thúc khi cô ấy tới rạp phải không?)
• Lưu ý: trong thì quá khứ hoàn thành, các động từ được chia theo thì
quá khứ hoặc chia theo bảng động từ bất quy tắc.
• 2.Cách dùng:
• Diễn tả hành động đã hoàn thành trước một thời điểm trong
quá khứ
• Ex: By 5:00 pm Mike had left Ha Noi. (Đến 5 giờ chiều Mike đã
rời Hà Nội.)
• Diễn đạt một hành động đã xảy ra trước một hành động khác
trong quá khứ. Hành động xảy ra trước dùng quá khứ hoàn
thành – xảy ra sau dùng quá khứ đơn
• Ex: Before I went out with friends, I had done my
homework. (Trước khi đi chơi với bạn, tôi đã làm bài tập về
nhà.)
• 3.Dấu hiệu nhận biết:
• Trong câu thường có các từ: By the time, prior to that time,
before, after, as soon as, until then,…
TỔNG QUÁT
VIII.Past perfect continuous tense
(Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
• 1.Form
• (+) S + had been + V_ing + O
• Ex: Jenny had been working for three hours when the boss
telephoned. (Jenny đã làm việc được ba giờ thì ông chủ gọi điện.)
• (-)S + had + not + been + V_ing + O
• Ex: I hadn't been talking to Mike when I saw him. (Tôi đã không nói
chuyện với Mike khi tôi nhìn thấy anh ấy.)
• (?) Had + S + been + V_ing + O?
• Ex: Had he been playing soccer for two hours before he went to
eat dinner?.(Anh ấy đã chơi bóng trong hai giờ trước khi đi ăn
tối?)
• 2.Cách dùng:
• Diễn tả một hành động xảy ra liên tục trước một hành động khác trong
quá khứ.
• Ex: I had been doing some market research before my boss asked me
to. (Tôi đã thực hiện một số nghiên cứu thị trường trước khi sếp yêu
cầu.)
• Lưu ý:
• Hành động xảy ra trước chia ở thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn.
• Hành động xảy ra sau chia ở thì quá khứ đơn.
• Diễn tả một hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một thời điểm
được xác định trong quá khứ.
• Ex: My husband and I had been quarreling for an hour until 6 pm. (Tôi
và chồng đã cãi nhau cả tiếng đồng hồ cho đến 6 giờ chiều.)
• 3.Dấu hiệu nhận biết:
• Trong câu thường chứa các từ như Until then, by the time, prior to that
time, before, after…
TỔNG QUÁT
IX.Simple future tense
(Thì tương lai đơn)
• 1.Form
• (+)S + shall/will + V(infinitive) + O
• Ex: I will go to Phu Quoc on the weekend. (Tôi sẽ đi Phú
Quốc vào cuối tuần.)
• (-)S + shall/will + not + V(infinitive) + O
• Ex: I won't go to Phu Quoc on the weekend. (Tôi sẽ không
đi Phú Quốc vào cuối tuần.)
• (?)Shall/will+S + V(infinitive) + O?
• Ex: Will you go to Phu Quoc on the weekend? (Bạn sẽ đi
Phú Quốc vào cuối tuần đúng không?)
•
•
•
•
•
•
•
•
•
2.Cách dùng:
Diễn tả một dự đoán không có căn cứ xác định.
Ex: She thinks it will be sunny. (Cô ấy nghĩ rằng trời sẽ nắng.)
Diễn tả dự định đột xuất xảy ra ngay lúc nói.
Ex: I will bring coffee to you. (Tôi sẽ mang cà phê đến cho bạn.)
Diễn tả lời ngỏ ý, hứa hẹn, đề nghị, đe dọa.
Ex: Tôi sẽ không giúp đỡ bạn nữa. (I won't help you anymore.)
3.Dấu hiệu nhận biết:
Trong câu thường có các từ: tomorrow, next
day/week/month/year, in + thời gian…
• Lưu ý: Thì tương lai đơn sử dụng trong mệnh đề chính câu điều
kiện loại 1.
• Ex: If you don't study hard, you will fail the exam. (Nếu bạn không
học chăm chỉ, bạn sẽ trượt kỳ thi.)
•
TỔNG QUÁT
X.Future continuons tense
(Thì tương lai tiếp diễn)
• 1.Form
• (+) S + will/shall + be + V-ing
• Ex: I'll be staying at home at 8 am tomorrow. (Tôi sẽ ở
nhà lúc 8 giờ sáng mai.)
• (-) S + will/shall + not + be + V-ing
• Ex: I won't be staying at home at 8 am tomorrow. (Tôi sẽ
không ở nhà lúc 8 giờ sáng mai.)
• (?)Will/shall + S + be + V-ing?
• Ex: Will he be staying at home at 8 am tomorrow? (Anh
ấy sẽ ở nhà lúc 8 giờ sáng mai chứ?)
• 2.Cách dùng:
• Diễn tả về một hành động xảy ra trong tương lai tại thời điểm xác
định.
• Ex: I will be going camping at this time next Sunday. (Tôi sẽ đi cắm
trại vào lúc này vào Chủ nhật tới.)
• Diễn tả về một hành động đang xảy ra trong tương lai thì có hành
động khác chen vào.
• Ex: I will be waiting for you when the plane lands. (I will be waiting
for you when the plane lands.)
• Lưu ý: với hành động đang xảy ra trong tương lai ta chia thì tương
lai tiếp diễn. Hành động khác chen chia ở thì hiện tại đơn.
• 3.Dấu hiệu nhận biết:
• Trong câu thường có các cụm từ: next time/year/week, in the
future, and soon,…
•
TỔNG QUÁT
XI.Future perfect tense
(Thì tương lai hoàn thành)
• 1.Form
• (+)S + shall/will + have + V3/ed
• Ex: I will have finished my homework on Sunday. (Tôi sẽ
hoàn thành bài tập về nhà vào Chủ nhật.)
• (-)S + shall/will not + have + V3/ed
• Ex: I won't have finished my homework on Sunday. (Tôi sẽ
không hoàn thành bài tập về nhà vào Chủ nhật.)
• (?)Shall/Will+ S + have + V3/ed?
• Ex: Will he have finished my homework on Sunday? (Anh
ấy sẽ làm xong bài tập của tôi vào Chủ nhật chứ?)
• 2.Cách dùng:
• Diễn tả về một hành động hoàn thành trước một thời điểm
xác định trong tương lai.
• Ex: I will have finished my homework by 8 o'clock. (Tôi sẽ hoàn
thành bài tập về nhà trước 8 giờ.)
• Diễn tả về một hành động hoàn thành trước một hành động
khác trong tương lai.
• Ex: When my mother comes back, I will have done
homework. (Khi mẹ tôi trở lại, tôi sẽ làm bài tập về nhà.)
• Lưu ý: Hành động xảy ra trước chia thì tương lai hoàn thành,
hành động xảy ra sau chia thì hiện tại đơn.
• 3.Dấu hiệu nhận biết:
• Đi kèm với các từ: by/by the time/by the end of + thời gian
trong tương lai,…
TỔNG QUÁT
XII.Future perfect continuous
(Thì tương lai hoàn hành tiếp diễn)
• 1.Form
• (+)S + shall/will + have been + V-ing + O
• Ex: By this August I have been studying for 2 years at this school. (Tính
đến tháng 8 này thì tôi đã học tại ngôi trường này được 2 năm.)
• (-) S + shall/will not+ have + been + V-ing
• Ex: The workers won't have been finishing this bridge for 4 years by
the end of next month. (Tới cuối tháng này công nhân sẽ chưa thi công
cái cầu này được 4 năm.)
• (?) Shall/Will + S+ have been + V-ing + O?
• Ex: Will you have been living in this house for 10 years by this week?
(Bạn sẽ sống ở căn nhà này được 10 năm tính tới tuần này à?)
• 2.Cách dùng:
• Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ tiếp
diễn liên tục đến một thời điểm cho trước trong
tương lai
• Ex: Until the end of this month, I will have been
working at Step Up for 5 years. (Cho đến cuối tháng
này, tôi sẽ làm việc tại Step Up được 5 năm.)
• 3.Dấu hiệu nhận biết:
• Có chứa For + khoảng thời gian + by/before + mốc
thời gian trong tương lai: by then, by the time,…
TỔNG KẾT
Bảng tóm tắt các thì tiếng anh
• Bài tập tổng hợp các thì trong tiếng Anh
• Bài 1: Chia thì với các từ cho sẵn trong ngoặc
• 1. My grandfather never (fly) … in an airplane, and he has no intention of
ever doing so.
• 2. In all the world, there (be) … only 14 mountains that (reach) … above
8,000 meters.
• 3. When I (come) …., she (leave) …. for Nha Trang 10 minutes ago.
• 4. Tomorrow I'm going to leave for home. When I (arrive) … at the
airport, Mary (wait) … for me.
• 5. I (visit) … my uncle's home regularly when I (be) … a child.
• 6. David (wash) … his hands. He just (repair) … the TV set.
• 7. The car (be) … ready for him the time he (come) … tomorrow.
• 8. When we (arrive) … in London tonight, it probably (rain) ….
• 9. London (change) … a lot since we first (come) … to live here.
• 10. On arriving at home I (find) … that she just (leave) … a few minutes
before.
• Bài 1: Chia thì với các từ cho sẵn trong ngoặc
• 1. My grandfather never (fly) has never flown… in an airplane, and he has no
intention of ever doing so.
• 2. In all the world, there (be)are … only 14 mountains that (reach) reach… above
8,000 meters.
• 3. When I (come) came…., she (leave) has left…. for Nha Trang 10 minutes ago.
• 4. Tomorrow I'm going to leave for home. When I (arrive) arrive… at the airport,
Mary (wait) will be wating… for me.
• 5. I (visit)visited … my uncle's home regularly when I (be) was… a child.
• 6. David (wash) is washing… his hands. He just (repair)has just repaired … the TV
set.
• 7. The car (be) will have been… ready for him the time he (come) comes…
tomorrow.
• 8. When we (arrive)arrive … in London tonight, it probably (rain) will probably be
raining….
• 9. London (change) has changed… a lot since we first (come) came… to live here.
• 10. On arriving at home I (find) found… that she just (leave) has just left… a few
minutes before.
•
•
Bài 2: Chọn đáp án đúng cho mỗi câu
dưới đây
1. She always ___ up at 8 o'clock in the
morning.
A. got
B. gotten
C. get
D. gets
2. Look! The singer is ____ and _____
on the stage now.
A. singing/dancing
B. sing/dance
C. sung/danced
D. sings/dances
3. Yesterday, when he ____ the street,
he ____ a stray cat.
A. crosses/sees
B. is crossing/sees
C. was crossing/saw
D. was crossing/was seeing
4. Hello! I hope you ______ for too
long here.
A. have been waiting
B. have not been waiting
C. waited
D. do not wait
5. We ______ tolerate this kind of rule
violation in the future.
A. will
B. would
C. did not
D. will not
6. My mom _____ on giving me this
umbrella, because it _____.
A. insists/rains
B. insisted/rained
C. insists/is going to rain
D. insisted/rains
7. If you ______ me mad, we ____ out
last night.
A. didn't make/went
B. hadn't made/would have gone
C. hadn't make/would have gone
D. didn't made/went
• Đáp án:
1. D
2. A
3. C
4. B
5. D
6. C
7. B
• Bài 3: Tìm lỗi sai và sửa
• 1. They took my pencils, ripped my books and then laugh at
me.
2. Susie goes out 4 hours ago and hasn't come back, I'm
worried.
3. Honey, have you seen my white shirt anywhere? Our
daughter need it for a school project.
4. How did I met your mother? Well, we were both running
late for work that day and then we was bumped into each
other.
5. Stop! You being hurting yourself!
6. By the time I came, she is no where to be seen.
7. This song is so good that I have been listening to it since 4
hours.
•
•
•
•
•
•
•
•
•
Đáp án:
1. laugh -> laughed
2. goes -> went
3. need -> needs
4. was bumped -> bumped
5. being hurting -> are hurting
6. is -> was
7. since -> for
I.Present simple (Thì hiện tại đơn)
• 1. Form
• ĐT thường
• (+) S + V(s/es) + O
•
•
•
•
•
thường xuyên đi học muộn không?)
• ĐT tobe
• (+) S + am/is/are + O.
• Ex: My mother is a nurse. (Mẹ
Ex: He walks every day. (Anh ấy đi
tôi là một y tá.)
bộ mỗi ngày.)
• (-) S + am/is/are not + O.
(-)S + do/does not + V0+ O
• Ex: He's not a bad guy. (Anh ấy
Ex: I don't like to eat
không phải là một kẻ xấu.)
durian. (Tôi không thích ăn sầu
• (?) Am/is/are + S + O?
riêng.)
(?) Do/Does + S + V0 + O? • Ex: Are you ready? (Bạn đã
sẵn sàng chưa?)
Ex: Do you often study late? (Bạn có
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
2.Cách dùng:
Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý.
Ex: Water boils at 100 degrees Celsius. (Nước sôi ở 100 độ C.)
Diễn tả một thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở
hiện tại.
Ex: I exercise for 30 minutes a day. (Tôi tập thể dục 30 phút mỗi ngày.)
Diễn tả một lịch trình, chương trình, một thời gian biểu.
Ex: The plane takes off at 8 o'clock tomorrow morning. (Máy bay cất
cánh lúc 8 giờ sáng mai.)
3.Dấu hiệu nhận biết :
Trong câu thường có trạng từ chỉ tần suất như:
Everyday/night/week, often, usually, always, sometimes,…
4.Lưu ý:
Khi chia động từ với chủ ngữ là số ít, cần thêm “es” ở những động từ
có chữ cái tận cùng là: -o, -s, -z, -ch, -x, -sh
TỔNG QUÁT
II.Present continuous tense
( Thì hiện tại tiếp diễn)
• 1.Form
• (+) S + am/is/are + V_ing + …
• Ex: I am doing homework. (Tôi đang làm bài tập về
nhà.)
• (-) S + am/is/are not + V_ing + …
• Ex: She is not playing soccer with her brother. (Cô ấy
đang không chơi bóng đá với em trai cô ấy)
• (?) Am/Is/Are + S + V_ing + …?
• Ex: Are you working? (Bạn đang làm việc à?)
• 2.Cách dùng
• Diễn tả hành động đang xảy ra và kéo dài ở hiện tại.
• Ex: My brother is playing soccer now. (Anh trai tôi đang chơi
bóng đá bây giờ.)
• Diễn tả dự định, kế hoạch sắp xảy ra trong tương lai đã định trước
(99,99% xảy ra).
• Ex: I'm going out to eat with my friends tomorrow. (Ngày mai
tôi sẽ đi ăn với bạn bè.)
• Diễn tả sự phàn nàn về việc gì đó, dùng với “Always”.
• Ex: He is always going to work without remembering to bring
documents. (Anh ấy luôn đi làm mà không nhớ mang theo tài
liệu.)
• Dùng để cảnh báo, đề nghị và mệnh lệnh.
• Ex: Be quiet! Everyone is discussing. (Hãy yên lặng! Mọi người
đang thảo luận.)
3.Dấu hiệu nhận biết :
Trong câu thường có những cụm từ chỉ thời gian sau sau:
Now, at the moment, at present, right now, look, listen, be
quiet.…
4.Lưu ý:
-Không sử dụng thì hiện tại tiếp diễn với những từ chỉ cảm
giác, tri giác như: like (thích), need (cần), want (muốn), know
(biết) , think (nghĩ), believe (nhớ)…
TỔNG QUÁT
III.Present perfect tense
(Thì hiện tại hoàn thành)
• 1.Form
• (+) S + has/have + V3/ed + O
• Ex: I have been a nurse for more than six years (Tôi làm y tá
đã hơn 6 năm.)
• (-) S + has/have not + V3/ed + O
• Ex: We haven't seen Mike since Thursday. (Chúng tôi đã
không gặp Mike kể từ thứ Năm..)
• Lưu ý: has not = hasn't, have not = haven't
• (?) Have/has + S + V3/ed + O?
• Ex: Have you called him yet? (Bạn đã gọi cho anh ấy chưa?)
• 2.Cách dùng:
• Diễn tả 1 hành động xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn ở hiện tại và tương
lai.
• Ex: I have been a teacher since 2014. (Tôi đã là một giáo viên từ năm 2014.)
• Diễn tả hành động xảy ra và kết quả trong quá khứ nhưng không nói rõ thời
gian xảy ra.
• Ex: My sister has lost my hat. (Em gái tôi đã làm mất mũ của tôi.)
• Diễn tả hành động vừa mới xảy ra.
• Ex: I have just broken up with my boyfriend for 15 minutes. (Em vừa chia tay
bạn trai được 15 phút.)
• Nói về kinh nghiệm, trải nghiệm.
• Ex: My winter vacation last year has been a the worst I've ever had. (Kỳ nghỉ
đông năm ngoái của tôi là một kỳ nghỉ tồi tệ nhất mà tôi từng có.)
• 3.Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:
• Trong câu thường có những từ sau: Since, for, Already, just, ever, never, yet,
recently, before,…
•
TỔNG QUÁT
IV.Present perfect continuous tense
(Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
• 1.Form
• (+)S + has/have been + V_ing
• Ex: I have been learning English for 3 years. (Tôi đã học tiếng Anh được 3
năm.)
• (-) S + has/have not been + V-ing
• Ex: Mike hasn't been smoking for 5 months. (Mike đã không hút thuốc 5
tháng gần đây.)
• (?) Have/Has + S + been + V-ing?
• Ex: Have you been standing in the rain for more than two hours? (Bạn đứng
dưới mưa hơn 2 tiếng đồng hồ rồi đúng không?)
• Lưu ý:
• S = I, we, you,they (số nhiều) + have
• S = He, she, it, (số ít) +has
• 2.Cách dùng:
• Diễn tả hành động xảy ra diễn ra liên tục trong quá
khứ, tiếp tục kéo dài đến hiện tại.
• Ex: I have been learning English for 8 years. (Tôi đã học
tiếng anh được 8 năm.)
• Diễn tả hành động vừa kết thúc, mục đích nêu kết quả
của hành động.
• Ex: I am tired of because I have been working all
night. (Tôi mệt mỏi vì tôi đã làm việc cả đêm.)
• 3.Dấu hiệu nhận biết:
• Trong câu thì hthttd thường có các từ sau:
• All day/week, since, for, for a long time, recently, lately,
up until now,…
TỔNG QUÁT
V.Past simple tense
(Thì quá khứ đơn)
•
•
•
•
•
•
•
•
1.Form
ĐT thường
(+)S + V2/ed + O
Ex: I did my homework last
week. (Tôi đã làm bài tập từ tuần
trước.)
(-) S + did not + V_inf + O
Ex: I didn't leave the house last
night. (Tôi đã không ra khỏi nhà
đêm qua.)
(?): Did + S + V_inf + O ?
Ex: Did you cook dinner? (Bạn đã
nấu bữa tối rồi chứ?)
• ĐT Tobe
• (+)S + was/were + O
• Ex: Yesterday, I was tired. (Hôm
qua, tôi mệt mỏi..)
• (-) S + were/was not + O
• Ex: Yesterday, the road was not
clogged. (Hôm qua đường không bị
tắc.)
• (?) Was/were + S + O?
• Ex: Was he absent last
morning? (Anh ấy vắng mặt vào
sáng qua?.)
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
2.Cách dùng:
Diễn tả một hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại thời điểm trong quá khứ.
Ex: I did my homework. (Tôi đã làm bài tập về nhà của tôi.)
Diễn tả những hành động xảy ra liên tiếp tại trong thời điểm quá khứ.
Ex: Yesterday morning, I ate breakfast then I went to school. (Sáng hôm qua,
tôi ăn sáng sau đó tôi đi học.)
Diễn đạt một hành động xen vào một hành động đang diễn ra tại thời điểm
trong quá khứ
Ex: When I was studying, my brother watched the movie. (Khi tôi đang học,
anh trai tôi xem phim.)
3.Dấu hiệu nhận biết:
Các từ thường xuất hiện trong câu ở thì quá khứ đơn: Yesterday, last night/
last week/ last month/year, ago,…
4.Lưu ý:
S = I, he , she, it (số ít) + was
S= We, you, they (số nhiều) + were
TỔNG QUÁT
VI.Past continouns tense
(Thì quá khứ tiếp diễn)
• 1.Form
• (+)S + were/ was + V_ing + O
• Ex: I was playing volleyball when it started to rain. (Tôi
đang đi chơi bóng chuyền thì trời mưa.)
• (-)S + were/was+ not + V_ing + O
• Ex: I was not going out when my friend came
yesterday. (Tôi đã không đi chơi khi bạn tôi đến hôm qua.)
• (?)Were/was+S+ V_ing + O?
• Ex: Was she talking about her dog? (Cô ấy đang nói về con
chó của mình?)
• 2.Cách dùng:
• Để diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.
• Ex: My mom was cooking rice at 6 o'clock last night. (Mẹ tôi đang nấu cơm
lúc 6 giờ tối qua.)
• Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động
khác xen vào.
• Ex: I was playing game when he called. (Tôi đang chơi game thì anh ấy gọi.)
• Lưu ý:Với hành động đang xảy ra, ta chia ở thì quá khứ tiếp diễn, hành dộng
chen vào chia ở thì quá khứ đơn
• Diễn tả những hành động xảy ra song song với nhau.
• Ex: While I washed the vegetables, my mother cooked the chicken
soup. (Trong khi tôi rửa rau, mẹ tôi nấu canh gà.)
• 3.Dấu hiệu nhận biết:
• Trong câu thì quá khứ tiếp diễn thường có trạng từ thời gian trong quá khứ
với thời điểm xác định.
• Ví dụ: At/At this time + thời gian quá khứ (at 7 o'clock yesterday), in + năm
quá khứ, in the past,…
TỔNG QUÁT
VII.Past perfect tense
(Thì quá khứ hoàn thành)
• 1.Form
• (+) S + had + V3/ed + O
• Ex: I had done his homework before my mom arrived. (Tôi đã hoàn
thành bài tập về nhà trước khi mẹ tôi về)
• (-)S + had + not + V3/ed + O
• Ex: She hadn't come home when her mother got there. (Cô ấy vẫn
chưa về nhà khi mẹ cô ấy về.)
• (?)Had + S + V3/ed + O?
• Ex: Had the film ended when she arrived at the cinema? (Bộ phim
đã kết thúc khi cô ấy tới rạp phải không?)
• Lưu ý: trong thì quá khứ hoàn thành, các động từ được chia theo thì
quá khứ hoặc chia theo bảng động từ bất quy tắc.
• 2.Cách dùng:
• Diễn tả hành động đã hoàn thành trước một thời điểm trong
quá khứ
• Ex: By 5:00 pm Mike had left Ha Noi. (Đến 5 giờ chiều Mike đã
rời Hà Nội.)
• Diễn đạt một hành động đã xảy ra trước một hành động khác
trong quá khứ. Hành động xảy ra trước dùng quá khứ hoàn
thành – xảy ra sau dùng quá khứ đơn
• Ex: Before I went out with friends, I had done my
homework. (Trước khi đi chơi với bạn, tôi đã làm bài tập về
nhà.)
• 3.Dấu hiệu nhận biết:
• Trong câu thường có các từ: By the time, prior to that time,
before, after, as soon as, until then,…
TỔNG QUÁT
VIII.Past perfect continuous tense
(Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
• 1.Form
• (+) S + had been + V_ing + O
• Ex: Jenny had been working for three hours when the boss
telephoned. (Jenny đã làm việc được ba giờ thì ông chủ gọi điện.)
• (-)S + had + not + been + V_ing + O
• Ex: I hadn't been talking to Mike when I saw him. (Tôi đã không nói
chuyện với Mike khi tôi nhìn thấy anh ấy.)
• (?) Had + S + been + V_ing + O?
• Ex: Had he been playing soccer for two hours before he went to
eat dinner?.(Anh ấy đã chơi bóng trong hai giờ trước khi đi ăn
tối?)
• 2.Cách dùng:
• Diễn tả một hành động xảy ra liên tục trước một hành động khác trong
quá khứ.
• Ex: I had been doing some market research before my boss asked me
to. (Tôi đã thực hiện một số nghiên cứu thị trường trước khi sếp yêu
cầu.)
• Lưu ý:
• Hành động xảy ra trước chia ở thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn.
• Hành động xảy ra sau chia ở thì quá khứ đơn.
• Diễn tả một hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một thời điểm
được xác định trong quá khứ.
• Ex: My husband and I had been quarreling for an hour until 6 pm. (Tôi
và chồng đã cãi nhau cả tiếng đồng hồ cho đến 6 giờ chiều.)
• 3.Dấu hiệu nhận biết:
• Trong câu thường chứa các từ như Until then, by the time, prior to that
time, before, after…
TỔNG QUÁT
IX.Simple future tense
(Thì tương lai đơn)
• 1.Form
• (+)S + shall/will + V(infinitive) + O
• Ex: I will go to Phu Quoc on the weekend. (Tôi sẽ đi Phú
Quốc vào cuối tuần.)
• (-)S + shall/will + not + V(infinitive) + O
• Ex: I won't go to Phu Quoc on the weekend. (Tôi sẽ không
đi Phú Quốc vào cuối tuần.)
• (?)Shall/will+S + V(infinitive) + O?
• Ex: Will you go to Phu Quoc on the weekend? (Bạn sẽ đi
Phú Quốc vào cuối tuần đúng không?)
•
•
•
•
•
•
•
•
•
2.Cách dùng:
Diễn tả một dự đoán không có căn cứ xác định.
Ex: She thinks it will be sunny. (Cô ấy nghĩ rằng trời sẽ nắng.)
Diễn tả dự định đột xuất xảy ra ngay lúc nói.
Ex: I will bring coffee to you. (Tôi sẽ mang cà phê đến cho bạn.)
Diễn tả lời ngỏ ý, hứa hẹn, đề nghị, đe dọa.
Ex: Tôi sẽ không giúp đỡ bạn nữa. (I won't help you anymore.)
3.Dấu hiệu nhận biết:
Trong câu thường có các từ: tomorrow, next
day/week/month/year, in + thời gian…
• Lưu ý: Thì tương lai đơn sử dụng trong mệnh đề chính câu điều
kiện loại 1.
• Ex: If you don't study hard, you will fail the exam. (Nếu bạn không
học chăm chỉ, bạn sẽ trượt kỳ thi.)
•
TỔNG QUÁT
X.Future continuons tense
(Thì tương lai tiếp diễn)
• 1.Form
• (+) S + will/shall + be + V-ing
• Ex: I'll be staying at home at 8 am tomorrow. (Tôi sẽ ở
nhà lúc 8 giờ sáng mai.)
• (-) S + will/shall + not + be + V-ing
• Ex: I won't be staying at home at 8 am tomorrow. (Tôi sẽ
không ở nhà lúc 8 giờ sáng mai.)
• (?)Will/shall + S + be + V-ing?
• Ex: Will he be staying at home at 8 am tomorrow? (Anh
ấy sẽ ở nhà lúc 8 giờ sáng mai chứ?)
• 2.Cách dùng:
• Diễn tả về một hành động xảy ra trong tương lai tại thời điểm xác
định.
• Ex: I will be going camping at this time next Sunday. (Tôi sẽ đi cắm
trại vào lúc này vào Chủ nhật tới.)
• Diễn tả về một hành động đang xảy ra trong tương lai thì có hành
động khác chen vào.
• Ex: I will be waiting for you when the plane lands. (I will be waiting
for you when the plane lands.)
• Lưu ý: với hành động đang xảy ra trong tương lai ta chia thì tương
lai tiếp diễn. Hành động khác chen chia ở thì hiện tại đơn.
• 3.Dấu hiệu nhận biết:
• Trong câu thường có các cụm từ: next time/year/week, in the
future, and soon,…
•
TỔNG QUÁT
XI.Future perfect tense
(Thì tương lai hoàn thành)
• 1.Form
• (+)S + shall/will + have + V3/ed
• Ex: I will have finished my homework on Sunday. (Tôi sẽ
hoàn thành bài tập về nhà vào Chủ nhật.)
• (-)S + shall/will not + have + V3/ed
• Ex: I won't have finished my homework on Sunday. (Tôi sẽ
không hoàn thành bài tập về nhà vào Chủ nhật.)
• (?)Shall/Will+ S + have + V3/ed?
• Ex: Will he have finished my homework on Sunday? (Anh
ấy sẽ làm xong bài tập của tôi vào Chủ nhật chứ?)
• 2.Cách dùng:
• Diễn tả về một hành động hoàn thành trước một thời điểm
xác định trong tương lai.
• Ex: I will have finished my homework by 8 o'clock. (Tôi sẽ hoàn
thành bài tập về nhà trước 8 giờ.)
• Diễn tả về một hành động hoàn thành trước một hành động
khác trong tương lai.
• Ex: When my mother comes back, I will have done
homework. (Khi mẹ tôi trở lại, tôi sẽ làm bài tập về nhà.)
• Lưu ý: Hành động xảy ra trước chia thì tương lai hoàn thành,
hành động xảy ra sau chia thì hiện tại đơn.
• 3.Dấu hiệu nhận biết:
• Đi kèm với các từ: by/by the time/by the end of + thời gian
trong tương lai,…
TỔNG QUÁT
XII.Future perfect continuous
(Thì tương lai hoàn hành tiếp diễn)
• 1.Form
• (+)S + shall/will + have been + V-ing + O
• Ex: By this August I have been studying for 2 years at this school. (Tính
đến tháng 8 này thì tôi đã học tại ngôi trường này được 2 năm.)
• (-) S + shall/will not+ have + been + V-ing
• Ex: The workers won't have been finishing this bridge for 4 years by
the end of next month. (Tới cuối tháng này công nhân sẽ chưa thi công
cái cầu này được 4 năm.)
• (?) Shall/Will + S+ have been + V-ing + O?
• Ex: Will you have been living in this house for 10 years by this week?
(Bạn sẽ sống ở căn nhà này được 10 năm tính tới tuần này à?)
• 2.Cách dùng:
• Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ tiếp
diễn liên tục đến một thời điểm cho trước trong
tương lai
• Ex: Until the end of this month, I will have been
working at Step Up for 5 years. (Cho đến cuối tháng
này, tôi sẽ làm việc tại Step Up được 5 năm.)
• 3.Dấu hiệu nhận biết:
• Có chứa For + khoảng thời gian + by/before + mốc
thời gian trong tương lai: by then, by the time,…
TỔNG KẾT
Bảng tóm tắt các thì tiếng anh
• Bài tập tổng hợp các thì trong tiếng Anh
• Bài 1: Chia thì với các từ cho sẵn trong ngoặc
• 1. My grandfather never (fly) … in an airplane, and he has no intention of
ever doing so.
• 2. In all the world, there (be) … only 14 mountains that (reach) … above
8,000 meters.
• 3. When I (come) …., she (leave) …. for Nha Trang 10 minutes ago.
• 4. Tomorrow I'm going to leave for home. When I (arrive) … at the
airport, Mary (wait) … for me.
• 5. I (visit) … my uncle's home regularly when I (be) … a child.
• 6. David (wash) … his hands. He just (repair) … the TV set.
• 7. The car (be) … ready for him the time he (come) … tomorrow.
• 8. When we (arrive) … in London tonight, it probably (rain) ….
• 9. London (change) … a lot since we first (come) … to live here.
• 10. On arriving at home I (find) … that she just (leave) … a few minutes
before.
• Bài 1: Chia thì với các từ cho sẵn trong ngoặc
• 1. My grandfather never (fly) has never flown… in an airplane, and he has no
intention of ever doing so.
• 2. In all the world, there (be)are … only 14 mountains that (reach) reach… above
8,000 meters.
• 3. When I (come) came…., she (leave) has left…. for Nha Trang 10 minutes ago.
• 4. Tomorrow I'm going to leave for home. When I (arrive) arrive… at the airport,
Mary (wait) will be wating… for me.
• 5. I (visit)visited … my uncle's home regularly when I (be) was… a child.
• 6. David (wash) is washing… his hands. He just (repair)has just repaired … the TV
set.
• 7. The car (be) will have been… ready for him the time he (come) comes…
tomorrow.
• 8. When we (arrive)arrive … in London tonight, it probably (rain) will probably be
raining….
• 9. London (change) has changed… a lot since we first (come) came… to live here.
• 10. On arriving at home I (find) found… that she just (leave) has just left… a few
minutes before.
•
•
Bài 2: Chọn đáp án đúng cho mỗi câu
dưới đây
1. She always ___ up at 8 o'clock in the
morning.
A. got
B. gotten
C. get
D. gets
2. Look! The singer is ____ and _____
on the stage now.
A. singing/dancing
B. sing/dance
C. sung/danced
D. sings/dances
3. Yesterday, when he ____ the street,
he ____ a stray cat.
A. crosses/sees
B. is crossing/sees
C. was crossing/saw
D. was crossing/was seeing
4. Hello! I hope you ______ for too
long here.
A. have been waiting
B. have not been waiting
C. waited
D. do not wait
5. We ______ tolerate this kind of rule
violation in the future.
A. will
B. would
C. did not
D. will not
6. My mom _____ on giving me this
umbrella, because it _____.
A. insists/rains
B. insisted/rained
C. insists/is going to rain
D. insisted/rains
7. If you ______ me mad, we ____ out
last night.
A. didn't make/went
B. hadn't made/would have gone
C. hadn't make/would have gone
D. didn't made/went
• Đáp án:
1. D
2. A
3. C
4. B
5. D
6. C
7. B
• Bài 3: Tìm lỗi sai và sửa
• 1. They took my pencils, ripped my books and then laugh at
me.
2. Susie goes out 4 hours ago and hasn't come back, I'm
worried.
3. Honey, have you seen my white shirt anywhere? Our
daughter need it for a school project.
4. How did I met your mother? Well, we were both running
late for work that day and then we was bumped into each
other.
5. Stop! You being hurting yourself!
6. By the time I came, she is no where to be seen.
7. This song is so good that I have been listening to it since 4
hours.
•
•
•
•
•
•
•
•
•
Đáp án:
1. laugh -> laughed
2. goes -> went
3. need -> needs
4. was bumped -> bumped
5. being hurting -> are hurting
6. is -> was
7. since -> for
 









Các ý kiến mới nhất