Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Khái niệm số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn như khanh
Ngày gửi: 16h:41' 10-10-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 235
Số lượt thích: 0 người
1
1
;
10 100

1
1000

CÙNG NHAU KHÁM PHÁ

Toán
Khái niệm số thập phân.
m

dm

cm

0

1

0

0

1

0

0

0

mm

* Các phân số thập
phân 1 ; 1 ; 1
10

100

1000

được viết thành
0,1; 0,01; 0,001.
1

1
* 1dm hay
m còn được viết thành 0,1m.
10
1
* 1cm hay
m còn được viết thành 0,01m.
100
1
* 1mm hay
m còn được viết thành 0,001m.
1000

* 0,1 đọc là: không phẩy một.
1
0,1 =
10

*0,01 đọc là: không phẩy không một.
1
0,01 =
100
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
1
0,001 =
1000
Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.

m

dm

cm

mm

* Các phân số thập
9
phân 5 ; 7 ;
10

0

5

0

0

7

0

0

0

100

1000

được viết thành
0,5; 0,07; 0,009.
9

5
* 5dm hay 10 m còn được viết thành 0,5m.
7
* 7cm hay
m còn được viết thành 0,07m.
100
9
* 9mm hay
m còn được viết thành 0,009m.
1000

Toán
Khái niệm số thập phân.
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
5
0,5 =
10
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
7
0,07 =
100
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
9
0,009 =
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.

Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.

1 2 3 4 5 6 7 8
10 10 10 10 10 10 10 10

0

0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8
1
10

0,01
0

0,1

9
10

0,9

1

Toán
Khái niệm số thập phân.
 Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.

0

1 2 3 4 5 6 7 8 9
100 100 100 100 100 100 100 100 100

0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1

Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
7
7 dm  m 0,7m
10
5
5dm  m 0,5m
10

2
m 0,002m
2mm 
1000

4g

4

kg 0,004kg
1000

Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).

9
m 0,09m
9cm 
100
8
m 0,008m
8mm 
1000

3
3cm  m 0,03m
100
6
6 g  kg 0,006kg
1000

Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).

m

0
0
0
0
0

dm cm

mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân

5
1
3
0
7

2
5
9

12
m
100

....m
9
m
100

....m

5
m
10

0,5m
0,12m
35
m
100

....m
0,35m

....m

....0,
m 09m

7
m
10

....0,
m7m

Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m

0
0
0
0
0

dm

cm

mm Viết phân số thập phân

5
m
10

5
6
0
0
3

68
m
100

8
0
7
7

1
6
5

....m
76
m
1000

....m

Viết số thập phân

0,5m
....m
1
m
1000

....m 0, 68m
....m 0, 001m

....m

....m 0, 76m

375
m
1000

....m 0,375m

vc
 
Gửi ý kiến