Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tung Huệ
Ngày gửi: 19h:33' 10-10-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Tung Huệ
Ngày gửi: 19h:33' 10-10-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
HÀNG VÀ LỚP
Kiểm tra bài cũ
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
300 ; 399
400 ; 399
500 ;
c) 399 000 ; 399 100 ; 399 200 ; 399
.............
.............
.............
d) 399 940 ; 399 950 ; 399 960 ; 399
.............
.............
.............
970 ; 399
980 ; 399
990 ;
e) 456 784 ; 456 785 ; 456 786 ; 456
.............
.............
.............
787 ; 456
788 ; 456
789 ;
Hàng và lớp
Bài:8
Số
Lớp nghìn
Hàng
Hàng
chục
chục
Hàng
Hàng
đơn vị
vị
đơn
33
22
66
55
44
00
00
654 000
trăm
55Bagồm
4đơn
33 mấy 22
654 321 Hãy66đọc
Lớp nghìn
Lớpmấy
4 vị gồm
11
00
11
321
Hàng trăm
trăm
Hàng
nghìn
Hàng chục
chục
Hàng
nghìn
nghìn
* Hãy nêu tên các hàng
đã học theo thứ tự từ
Lớp đơn
đơn vị
vị
Lớp
nhỏ đến lớn?
Hàng
Hàng
nghìn
Hàng
Hàng
trăm
trăm
số?
mươi
hàng, là hai
những
hàng,
hàng
là những hàng
Hãy đọc
mốt
nào?
nào?
Số 654 321Hãy
có
chữ
1 ởchữ
hàng
đơn
vị, chữ số 2 ở hàng chục,
số?
Sáu
trăm
năm
đọc
Nêusố
các
số
ở các
Sáu
nămnghìn, chữ số 5 ở hàng
chữ số 3 ở hàng
số 654
4trăm
ở 321
hàng
tư
nghìn
số? trăm,
hàng chữ
củamươi
số
mươi
chục nghìn, chữ
số 6tư
ở nghìn
hàng trăm nghìn.
ba trăm hai mốt
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
* Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
- Hàng trăm
- Hàng chục
- Hàng đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
* Lớp nghìn gồm 3 hàng:
- Hàng trăm nghìn
- Hàng chục nghìn
- Hàng nghìn
Luyện tập
Thực hành
Bài 1:
* Viết theo mẫu:
Đọc
số
Viết
số
Năm mươi tư nghìn
ba trăm mười hai
Bốn mươi năm nghìn
hai trăm mười ba
Hàng
trăm
nghìn
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
chục
nghìn
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
54 312
5
4
3
1
2
45 213
4
5
2
1
3
5
4
3
0
0
54 302
6
Chín trăm mười hai
nghìn tám trăm
Bài 1:
* Viết theo mẫu:
Đọc
số
Viết
số
Năm mươi tư nghìn
ba trăm mười hai
Hàng
trăm
nghìn
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
chục
nghìn
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
54 312
5
4
3
1
2
Bốn mươi năm nghìn
hai trăm mười ba
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi bốn nghìn
ba trăm linh hai
54 302
5
4
3
0
2
5
4
3
0
0
6
Chín trăm mười hai
nghìn tám trăm
Bài 1:
* Viết theo mẫu:
Đọc
số
Viết
số
Năm mươi tư nghìn
ba trăm mười hai
Hàng
trăm
nghìn
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
chục
nghìn
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
54 312
5
4
3
1
2
Bốn mươi năm nghìn
hai trăm mười ba
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi bốn nghìn
ba trăm linh hai
54 302
5
4
3
0
2
Sáu trăm năm tư
nghìn ba trăm
654 300
6
5
4
3
0
0
Chín trăm mười hai
nghìn tám trăm
912 800
9
1
2
8
0
0
Bài 2:
* Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào?
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
Mẫu:
46 307
- Bốn sáu nghìn, ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
Bài 2:
* Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào?
46 307
56 032
123 517
305 804
- Năm sáu nghìn, không
trăm ba hai.
Chữ số 3 thuộc hàng
chục, lớp đơn vị.
960 783
Bài 2:
* Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào?
46 307
56 032
123 517
305 804
- Một trăm hai ba nghìn
năm trăm mười bẩy.
Chữ số 3 thuộc hàng
nghìn, lớp nghìn.
960 783
Bài 2:
* Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào?
46 307
56 032
123 517
305 804
- Ba trăm linh năm nghìn
tám trăm linh bốn.
Chữ số 3 thuộc hàng
trăm nghìn, lớp nghìn.
960 783
Bài 2:
* Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào?
46 307
56 032
123 517
305 804
- Chín trăm sáu mươi
nghìn bẩy trăm tám ba.
Chữ số 3 thuộc hàng
đơn vị, lớp đơn vị.
960 783
Bài 3:
* Viết các số sau thành tổng:
52 314
503 060
83 760
176 091
Mẫu:
52 314 =
50 000 +
2 000
+
053 060 =
50 000 +
3 000 + 60
83 760 =
80 000 +
3 000 +
300
+
10
+
700 + 60
176 091 = 100 000 + 76 000 + 6 000 + 90 + 1
4
Bài 4:
* Viết số, biết số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị
500 735
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị
300 402
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục
204 060
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị
80 002
Bài 5:
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các số: 8 ; 3 ; 2
6;0;3
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:...............
7;8;6
b) Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ số:...............
Kiểm tra bài cũ
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
300 ; 399
400 ; 399
500 ;
c) 399 000 ; 399 100 ; 399 200 ; 399
.............
.............
.............
d) 399 940 ; 399 950 ; 399 960 ; 399
.............
.............
.............
970 ; 399
980 ; 399
990 ;
e) 456 784 ; 456 785 ; 456 786 ; 456
.............
.............
.............
787 ; 456
788 ; 456
789 ;
Hàng và lớp
Bài:8
Số
Lớp nghìn
Hàng
Hàng
chục
chục
Hàng
Hàng
đơn vị
vị
đơn
33
22
66
55
44
00
00
654 000
trăm
55Bagồm
4đơn
33 mấy 22
654 321 Hãy66đọc
Lớp nghìn
Lớpmấy
4 vị gồm
11
00
11
321
Hàng trăm
trăm
Hàng
nghìn
Hàng chục
chục
Hàng
nghìn
nghìn
* Hãy nêu tên các hàng
đã học theo thứ tự từ
Lớp đơn
đơn vị
vị
Lớp
nhỏ đến lớn?
Hàng
Hàng
nghìn
Hàng
Hàng
trăm
trăm
số?
mươi
hàng, là hai
những
hàng,
hàng
là những hàng
Hãy đọc
mốt
nào?
nào?
Số 654 321Hãy
có
chữ
1 ởchữ
hàng
đơn
vị, chữ số 2 ở hàng chục,
số?
Sáu
trăm
năm
đọc
Nêusố
các
số
ở các
Sáu
nămnghìn, chữ số 5 ở hàng
chữ số 3 ở hàng
số 654
4trăm
ở 321
hàng
tư
nghìn
số? trăm,
hàng chữ
củamươi
số
mươi
chục nghìn, chữ
số 6tư
ở nghìn
hàng trăm nghìn.
ba trăm hai mốt
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
* Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
- Hàng trăm
- Hàng chục
- Hàng đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
* Lớp nghìn gồm 3 hàng:
- Hàng trăm nghìn
- Hàng chục nghìn
- Hàng nghìn
Luyện tập
Thực hành
Bài 1:
* Viết theo mẫu:
Đọc
số
Viết
số
Năm mươi tư nghìn
ba trăm mười hai
Bốn mươi năm nghìn
hai trăm mười ba
Hàng
trăm
nghìn
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
chục
nghìn
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
54 312
5
4
3
1
2
45 213
4
5
2
1
3
5
4
3
0
0
54 302
6
Chín trăm mười hai
nghìn tám trăm
Bài 1:
* Viết theo mẫu:
Đọc
số
Viết
số
Năm mươi tư nghìn
ba trăm mười hai
Hàng
trăm
nghìn
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
chục
nghìn
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
54 312
5
4
3
1
2
Bốn mươi năm nghìn
hai trăm mười ba
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi bốn nghìn
ba trăm linh hai
54 302
5
4
3
0
2
5
4
3
0
0
6
Chín trăm mười hai
nghìn tám trăm
Bài 1:
* Viết theo mẫu:
Đọc
số
Viết
số
Năm mươi tư nghìn
ba trăm mười hai
Hàng
trăm
nghìn
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Hàng
chục
nghìn
Hàng
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
54 312
5
4
3
1
2
Bốn mươi năm nghìn
hai trăm mười ba
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi bốn nghìn
ba trăm linh hai
54 302
5
4
3
0
2
Sáu trăm năm tư
nghìn ba trăm
654 300
6
5
4
3
0
0
Chín trăm mười hai
nghìn tám trăm
912 800
9
1
2
8
0
0
Bài 2:
* Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào?
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
Mẫu:
46 307
- Bốn sáu nghìn, ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
Bài 2:
* Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào?
46 307
56 032
123 517
305 804
- Năm sáu nghìn, không
trăm ba hai.
Chữ số 3 thuộc hàng
chục, lớp đơn vị.
960 783
Bài 2:
* Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào?
46 307
56 032
123 517
305 804
- Một trăm hai ba nghìn
năm trăm mười bẩy.
Chữ số 3 thuộc hàng
nghìn, lớp nghìn.
960 783
Bài 2:
* Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào?
46 307
56 032
123 517
305 804
- Ba trăm linh năm nghìn
tám trăm linh bốn.
Chữ số 3 thuộc hàng
trăm nghìn, lớp nghìn.
960 783
Bài 2:
* Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào?
46 307
56 032
123 517
305 804
- Chín trăm sáu mươi
nghìn bẩy trăm tám ba.
Chữ số 3 thuộc hàng
đơn vị, lớp đơn vị.
960 783
Bài 3:
* Viết các số sau thành tổng:
52 314
503 060
83 760
176 091
Mẫu:
52 314 =
50 000 +
2 000
+
053 060 =
50 000 +
3 000 + 60
83 760 =
80 000 +
3 000 +
300
+
10
+
700 + 60
176 091 = 100 000 + 76 000 + 6 000 + 90 + 1
4
Bài 4:
* Viết số, biết số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị
500 735
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị
300 402
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục
204 060
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị
80 002
Bài 5:
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các số: 8 ; 3 ; 2
6;0;3
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:...............
7;8;6
b) Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ số:...............
 







Các ý kiến mới nhất