Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Hàng và lớp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tung Huệ
Ngày gửi: 19h:33' 10-10-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
HÀNG VÀ LỚP

Kiểm tra bài cũ
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
300 ; 399
400 ; 399
500 ;
c) 399 000 ; 399 100 ; 399 200 ; 399
.............
.............
.............
d) 399 940 ; 399 950 ; 399 960 ; 399
.............
.............
.............
970 ; 399
980 ; 399
990 ;
e) 456 784 ; 456 785 ; 456 786 ; 456
.............
.............
.............
787 ; 456
788 ; 456
789 ;

Hàng và lớp
Bài:8

Số

Lớp nghìn

Hàng
Hàng
chục
chục

Hàng
Hàng
đơn vị
vị
đơn

33
22
66
55
44
00
00
654 000
trăm
55Bagồm
4đơn
33 mấy 22
654 321 Hãy66đọc
Lớp nghìn
Lớpmấy
4 vị gồm

11
00
11

321

Hàng trăm
trăm
Hàng
nghìn

Hàng chục
chục
Hàng
nghìn
nghìn

* Hãy nêu tên các hàng
đã học theo thứ tự từ
Lớp đơn
đơn vị
vị
Lớp
nhỏ đến lớn?
Hàng
Hàng
nghìn

Hàng
Hàng
trăm
trăm

số?
mươi
hàng, là hai
những
hàng,
hàng
là những hàng
Hãy đọc
mốt
nào?
nào?
Số 654 321Hãy

chữ
1 ởchữ
hàng
đơn
vị, chữ số 2 ở hàng chục,
số?
Sáu
trăm
năm
đọc
Nêusố
các
số
ở các
Sáu
nămnghìn, chữ số 5 ở hàng
chữ số 3 ở hàng
số 654
4trăm
ở 321
hàng

nghìn
số? trăm,
hàng chữ
củamươi
số
mươi
chục nghìn, chữ
số 6tư
ở nghìn
hàng trăm nghìn.
ba trăm hai mốt

 Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
* Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
- Hàng trăm
- Hàng chục
- Hàng đơn vị
 Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
* Lớp nghìn gồm 3 hàng:
- Hàng trăm nghìn
- Hàng chục nghìn
- Hàng nghìn

Luyện tập
Thực hành

Bài 1:
* Viết theo mẫu:
Đọc
số

Viết
số

Năm mươi tư nghìn
ba trăm mười hai
Bốn mươi năm nghìn
hai trăm mười ba

Hàng
trăm
nghìn

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

Hàng
chục
nghìn

Hàng
nghìn

Hàng
trăm

Hàng
chục

Hàng
đơn vị

54 312

5

4

3

1

2

45 213

4

5

2

1

3

5

4

3

0

0

54 302

6
Chín trăm mười hai
nghìn tám trăm

Bài 1:
* Viết theo mẫu:
Đọc
số

Viết
số

Năm mươi tư nghìn
ba trăm mười hai

Hàng
trăm
nghìn

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

Hàng
chục
nghìn

Hàng
nghìn

Hàng
trăm

Hàng
chục

Hàng
đơn vị

54 312

5

4

3

1

2

Bốn mươi năm nghìn
hai trăm mười ba

45 213

4

5

2

1

3

Năm mươi bốn nghìn
ba trăm linh hai

54 302

5

4

3

0

2

5

4

3

0

0

6
Chín trăm mười hai
nghìn tám trăm

Bài 1:
* Viết theo mẫu:
Đọc
số

Viết
số

Năm mươi tư nghìn
ba trăm mười hai

Hàng
trăm
nghìn

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

Hàng
chục
nghìn

Hàng
nghìn

Hàng
trăm

Hàng
chục

Hàng
đơn vị

54 312

5

4

3

1

2

Bốn mươi năm nghìn
hai trăm mười ba

45 213

4

5

2

1

3

Năm mươi bốn nghìn
ba trăm linh hai

54 302

5

4

3

0

2

Sáu trăm năm tư
nghìn ba trăm

654 300

6

5

4

3

0

0

Chín trăm mười hai
nghìn tám trăm

912 800

9

1

2

8

0

0

Bài 2:
* Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào?
46 307

56 032

123 517

305 804

960 783

Mẫu:

46 307
- Bốn sáu nghìn, ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.

Bài 2:
* Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào?
46 307

56 032

123 517

305 804

- Năm sáu nghìn, không
trăm ba hai.
Chữ số 3 thuộc hàng
chục, lớp đơn vị.

960 783

Bài 2:
* Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào?
46 307

56 032

123 517

305 804

- Một trăm hai ba nghìn
năm trăm mười bẩy.
Chữ số 3 thuộc hàng
nghìn, lớp nghìn.

960 783

Bài 2:
* Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào?
46 307

56 032

123 517

305 804

- Ba trăm linh năm nghìn
tám trăm linh bốn.
Chữ số 3 thuộc hàng
trăm nghìn, lớp nghìn.

960 783

Bài 2:
* Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó
thuộc hàng nào?
46 307

56 032

123 517

305 804

- Chín trăm sáu mươi
nghìn bẩy trăm tám ba.
Chữ số 3 thuộc hàng
đơn vị, lớp đơn vị.

960 783

Bài 3:
* Viết các số sau thành tổng:
52 314

503 060

83 760

176 091

Mẫu:
52 314 =

50 000 +

2 000

+

053 060 =

50 000 +

3 000 + 60

83 760 =

80 000 +

3 000 +

300

+

10

+

700 + 60

176 091 = 100 000 + 76 000 + 6 000 + 90 + 1

4

Bài 4:
* Viết số, biết số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị

500 735

b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị

300 402

c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục

204 060

d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị

80 002

Bài 5:
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các số: 8 ; 3 ; 2
6;0;3
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:...............
7;8;6
b) Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ số:...............
 
Gửi ý kiến