toán 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh
Ngày gửi: 10h:05' 11-10-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh
Ngày gửi: 10h:05' 11-10-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm
2022
Toán
Hướng dẫn học trang 51 -53
1. Đọc số thập phân sau:
0,8.
Đáp án:
Không phẩy
tám.
2. Viết số thập phân thích
hợp vào chỗ chấm:
Đáp án:
0,3.
= ... .
3. Viết phân số thích hợp
vào chỗ chấm: 0,9 = … .
Đáp án: .
4. Phân số chỉ phần tô màu
đỏ trong hình sau là:
Đáp án: .
Thứ năm,ngày 21 tháng 10 năm
2021
TOÁN
Bài 20. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
(TIẾP THEO) (TIẾT 1+2)
HOẠT ĐỘNG
CƠ BẢN
Nối số thập phân ở cột bên trái
với phân số thập phân ở cột bên
phải cho phù hợp:
Số thập phân
0,3
0,8
0,7
0,2
0,5
0,4
Phân số thập phân
a) Viết và đọc các phân số chỉ phần đã tô màu
trong các hình vẽ dưới đây :
𝟏
+ Hình 1: Viết:
𝟏𝟎𝟎
Đọc:Một phần trăm
𝟕
+ Hình 2: Viết:
𝟏𝟎𝟎
Đọc:Bảy phần trăm
+ Hình 3: Viết:
𝟕𝟓
𝟏𝟎𝟎
Đọc:
Bảy mươi lăm phần trăm
𝟗𝟖
+ Hình 4:Viết:
𝟏𝟎𝟎
Đọc:
Chín mươi tám phần trăm
được viết thành 0,01.
0,01 đọc là: không phẩy không một; 0,01 =
được viết thành 0,07.
0,07 đọc là: không phẩy không bảy; 0,07 =
được viết thành 0,98.
0,98 đọc là: không phẩy chín mươi tám;
0,98 = .
Các số 0,01 ; 0,07; 0,98 cũng là số thập phân.
được viết thành 0,001.
0,001 đọc là: không phẩy không không một;
0,001 = .
được viết thành 0,009.
0,009 đọc là: không phẩy không không chín;
0,009 = .
được viết thành 0,195.
0,195 đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm;
0,195 = .
Các số 0,001 ; 0,009; 0,195 cũng là số thập phân.
Nối số thập phân với phân
số thập phân tương ứng cho
phù hợp:
Số thập phân
0,63
0,145
0,09
0,024
Phân số thập phân
a. 0,02; 0,05; 0,48;
0,63.
b. 0,005; 0,029;
0,312; 0,108.
1. a.
0,02 : Không phẩy không hai.
0,05 : Không phẩy không năm.
0,48 : Không phẩy bốn mươi tám.
0,63 : Không phẩy sáu mươi ba.
b.
0,005: Không phẩy không không năm.
0,029: Không phẩy không hai mươi chín.
0,312: Không phẩy ba trăm mười hai.
0,108: Không phẩy một trăm linh tám.
2. Chuyển các phân số thập phân sau
thành số thập phân:
a.
b.
= 0,68
= 0,007
c.
= 0,023
d.
= 0,231
3. Viết mỗi số thập phân sau thành phân số
thập phân:
0,4; 0,02; 0,006; 0,087; 0,555.
0,4 =
0,02
=
0,555
0,006
=
0,087
=
=
4. Đọc các phân số thập phân và
số thập phân trên các vạch của tia
số:
2022
Toán
Hướng dẫn học trang 51 -53
1. Đọc số thập phân sau:
0,8.
Đáp án:
Không phẩy
tám.
2. Viết số thập phân thích
hợp vào chỗ chấm:
Đáp án:
0,3.
= ... .
3. Viết phân số thích hợp
vào chỗ chấm: 0,9 = … .
Đáp án: .
4. Phân số chỉ phần tô màu
đỏ trong hình sau là:
Đáp án: .
Thứ năm,ngày 21 tháng 10 năm
2021
TOÁN
Bài 20. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
(TIẾP THEO) (TIẾT 1+2)
HOẠT ĐỘNG
CƠ BẢN
Nối số thập phân ở cột bên trái
với phân số thập phân ở cột bên
phải cho phù hợp:
Số thập phân
0,3
0,8
0,7
0,2
0,5
0,4
Phân số thập phân
a) Viết và đọc các phân số chỉ phần đã tô màu
trong các hình vẽ dưới đây :
𝟏
+ Hình 1: Viết:
𝟏𝟎𝟎
Đọc:Một phần trăm
𝟕
+ Hình 2: Viết:
𝟏𝟎𝟎
Đọc:Bảy phần trăm
+ Hình 3: Viết:
𝟕𝟓
𝟏𝟎𝟎
Đọc:
Bảy mươi lăm phần trăm
𝟗𝟖
+ Hình 4:Viết:
𝟏𝟎𝟎
Đọc:
Chín mươi tám phần trăm
được viết thành 0,01.
0,01 đọc là: không phẩy không một; 0,01 =
được viết thành 0,07.
0,07 đọc là: không phẩy không bảy; 0,07 =
được viết thành 0,98.
0,98 đọc là: không phẩy chín mươi tám;
0,98 = .
Các số 0,01 ; 0,07; 0,98 cũng là số thập phân.
được viết thành 0,001.
0,001 đọc là: không phẩy không không một;
0,001 = .
được viết thành 0,009.
0,009 đọc là: không phẩy không không chín;
0,009 = .
được viết thành 0,195.
0,195 đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm;
0,195 = .
Các số 0,001 ; 0,009; 0,195 cũng là số thập phân.
Nối số thập phân với phân
số thập phân tương ứng cho
phù hợp:
Số thập phân
0,63
0,145
0,09
0,024
Phân số thập phân
a. 0,02; 0,05; 0,48;
0,63.
b. 0,005; 0,029;
0,312; 0,108.
1. a.
0,02 : Không phẩy không hai.
0,05 : Không phẩy không năm.
0,48 : Không phẩy bốn mươi tám.
0,63 : Không phẩy sáu mươi ba.
b.
0,005: Không phẩy không không năm.
0,029: Không phẩy không hai mươi chín.
0,312: Không phẩy ba trăm mười hai.
0,108: Không phẩy một trăm linh tám.
2. Chuyển các phân số thập phân sau
thành số thập phân:
a.
b.
= 0,68
= 0,007
c.
= 0,023
d.
= 0,231
3. Viết mỗi số thập phân sau thành phân số
thập phân:
0,4; 0,02; 0,006; 0,087; 0,555.
0,4 =
0,02
=
0,555
0,006
=
0,087
=
=
4. Đọc các phân số thập phân và
số thập phân trên các vạch của tia
số:
 







Các ý kiến mới nhất