Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 7. Sóng cơ và sự truyền sóng cơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:15' 11-10-2022
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 763
Số lượt thích: 0 người
Bài 7: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ

Bài 7: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ

Bài 7: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ

Tiết 13,14:
SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ

Bài 7: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
I. SÓNG CƠ:

1) Thí nghiệm:
Ê tô

Quả bóng

Cần rung

Mũi nhọn S
O
M

Chậu nước

Bài 7: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
ÊTÔ

Cần rung

Quan sát hiện tượng

Mũi S

O

M

x

Bài 7: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ

Quan sát mặt nước
và quả bóng ta thấy hiện tượng gì?
Khi nguồn O dao động:
-Trên mặt nước xuất hiện
những vòng tròn đồng
tâm lồi lõm xen kẽ lan O
rộng dần tạo thành
sóng nước.
- Còn quả bóng không bị
đẩy đi xa O mà chỉ dao
động lên xuống tại chỗ.

Bài 7: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
I. SÓNG CƠ:

2) Định nghĩa:

Sóng cơ là gì?
Soùng cô laø dao ñoäng cơ lan truyeàn trong
moät moâi tröôøng.

Bài 7: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
I. SÓNG CƠ:

Truyền 1
dao động
Truyền
nhiều
dao động

Bài 7: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
I. SÓNG CƠ:

vùng bị Nén

vùng bị dãn

Bài 7: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
I. SÓNG CƠ:

Phöông dao
ñoäng

Phöông truyeàn soùng

Phöông dao
ñoäng

Phöông truyeàn soùng

Thế nào là sóng ngang? Cho ví dụ?
Thế nào là sóng dọc? Cho ví dụ?

Bài 7: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
I. SÓNG CƠ:

3) Phân loại:

- Sóng ngang là sóng trong đó các phần tử của
môi trường dao động theo phương vuông góc với
phương truyền sóng.
Sóng ngang truyền được trong chất rắn và trên
bề mặt chất lỏng.

Phương dao động

Phương truyền sóng

Bài 7: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
I. SÓNG CƠ:
3) Phân loại:

- Sóng dọc là sóng trong đó các phần tử của môi trường
dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
Sóng dọc truyền được trong chất rắn, chất lỏng và
chất khí.

Phương dao động

Phương truyền sóng

Hãy nhận xét về hình
dạng
Sợi
dâysợi
códây?
hình dạng như
một đường hình sin

Khi sóng cơ truyền đi các phần
tử vật chất của môi trường có
truyền đi theo sóng không?

• Vaäy: Khi soùng

truyeàn ñi thì caùc
phaân töû vaät chaát
khoâng truyeàn ñi, maø
chæ dao ñoäng taïi choã.

II. CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA MỘT SÓNG HÌNH SIN:

1) Sự truyền của một sóng hình sin:
A

B

D

C

t=0

E

B

T
t= 4

T
t=
2

C
D
E

3T
t=
4
t=T

Chú ý: Trong quá trình truyền sóng cơ, các phần tử
của môi trường chỉ dao động tại chỗ mà không bị lôi
cuốn theo sóng, chỉ có pha dao động được lan truyền.
Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền
dao động.

A

E

G

H

Sau hai chu kỳ dao động sóng truyền từ A đến G .
A

E

G

H

Sau ba chu kỳ dao động sóng truyền từ A đến H.

Bài 7: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
II. CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA MỘT SÓNG HÌNH SIN:

2) Các đặc trưng của một sóng hình sin:
a) Biên độ A của sóng :
Là biên độ dao động của một phần tử của
môi trường có sóng truyền qua.

Bài 7: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
II. CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA MỘT SÓNG HÌNH SIN:

2) Các đặc trưng của chuyển động sóng:
b) Chu kì (T), tần số (f) của sóng:
Chu kì (T):Là chu kỳ dao động của một
phần tử của môi trường có sóng truyền qua.
Tần số (f):

1
f 
T

Tsóng = Tnguồn sóng = Tmọi điểm trên phương truyền sóng
fsóng = fnguồn sóng = fmọi điểm trên phương truyền sóng

v

c) Tốc độ truyền sóng v: Là tốc độ lan truyền
dao động trong môi trường (tốc độ truyền
pha của dao động).
Tốc độ truyền sóng cơ trong các môi trường
giảm theo thứ tự: Rắn > lỏng > khí

Bài 7: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
II. CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA MỘT SÓNG HÌNH SIN:

2) Các đặc trưng của chuyển động sóng:
c) Tốc độ truyền sóng v:

Sóng nước
truyền theo
các phương
khác nhau
trên mặt nước
với cùng một
tốc độ v

O

d) Bước sóng:
Bước sóng là quãng đường sóng truyền được
trong một chu kỳ.
v

 = v.T =

A

E

G

f

H


Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai
phần tử dọc theo một phương truyền sóng dao
động cùng pha.

Năng lượng
sóng là gì?
e) Năng lượng sóng:
- Là năng lượng dao động của các phần tử
của môi trường mà sóng truyền qua.
- Quá trình truyền sóng là quá trình truyền
năng lượng.

III. PHƯƠNG TRÌNH SÓNG:
Xét một điểm M nằm trên phương truyền sóng và
cách nguồn sóng O một khoảng OM = x
x

O*

*

M

+Phương trình sóng tại nguồn O: u0  A.cos(t )
+Phương trình sóng tại M do O truyền tới:
x

uM  A cos  (t  t )
 uM  A cos   t  
uM

 2 t 2 x 
 A Cos 


Tv 
 T

uM  A.cos(t 

2



x)



v

x: là khoảng cách từ
nguồn O tới điểm M

BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1: Phương trình truyền sóng trong một môi
trường từ một nguồn O đến điểm M cách nguồn một
khoảng x (tính bằng m): uM 5.cos(4 t   x)(cm)
a. Tìm biên độ và chu kì sóng?
b. Tìm tốc độ truyền sóng?
HƯỚNG DẪN

2

2

0, 5( s )
a. A = 5 cm; T 

4

2
b.Từ phương trình 
   2(m)

 v.T  2 v.0,5  v 4(m / s)

BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 2: Một dây đàn hồi nằm ngang có điểm A dao
động theo phương thẳng đứng với phương trình:
u A 5.cos  t (cm)
Pha dao động của A truyền dọc theo dây với vận tốc
50 cm/s. Viết phương trình dao động của M cách A
một đoạn 25cm?
HƯỚNG DẪN

2
2
50.
100(cm)
Ta có:  v.


2
2 .25
uM  A.cos(t 
)
x) 5.cos( t 

100

uM 5.cos( t  )(cm)
2

NỘI DUNG CẦN NẮM
1. Sóng cơ

Khái niệm
Phân loại
Môi trường truyền sóng

2. Những đại lượng đặc trưng của sóng

Chu kỳ, tần số

Biên độ

Bước sóng

3. Công thức liên hệ



Tốc độ truyền sóng Năng lượng

v
 v.T 
f
:Bước sóng (m)

CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
 
Gửi ý kiến