Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngà
Ngày gửi: 08h:59' 13-10-2022
Dung lượng: 177.4 KB
Số lượt tải: 182
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngà
Ngày gửi: 08h:59' 13-10-2022
Dung lượng: 177.4 KB
Số lượt tải: 182
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỖ XUYÊN
Thứ ngày tháng năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân.
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tên các hàng của số thập phân
- Đọc, viết số thập phân, chuyển số thâp phân thành hỗn số có chứa
phân số thập phân .
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán
học, năng lực giải quyết vấn đề toán học,
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và
cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Thứ ngày tháng năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số
thập phân
Ví dụ
Có số thập phân:
Phần nguyên
375, 406.
Phần thập phân
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần thập phân
Phần nguyên
3
Số thập
phân
Hàng
7
5
Trăm Chục Đơn
vị
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
giữa đơn vị thấp hơn liền sau
của hai hàng
liền nhau
b) Nhận xét: * Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có
: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần
trăm, 6 phần nghìn.
- Đọc thập phân 375,406 là: ba trăm bảy mươi lăm
phẩy bốn trăm linh sáu.
Ví dụ 2: a) Đọc số sau: 0,1985
0,1985
Phần thập phân
Phần nguyên
Số thập
phân
0
Hàng
Đơn
vị
,
1
Phần
mười
9
Phần
trăm
8
5
Phần Phần chục
nghìn
nghìn
Đọc số thập
Không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm
phân 0,1985
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
,
Đọc, viết như số
tự nhiên
567
Đọc, viết như số
tự nhiên
Phẩy
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
Đọc, viết như số
tự nhiên
,
Phẩy
567
Đọc, viết như số
tự nhiên
* Kết luận:
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
- Đọc là: Hai phẩy ba mươi lăm
- Phần nguyên là: 2
- Phần thập phân là: 35
- Từ trái qua phải: 2 chỉ 2 đơn vị; 3 chỉ 3 phần mười,
5 chỉ 5 phần trăm.
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
b) 301,80
- Đọc là:
Ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần nguyên là:
- Phần thập phân là:
301
80
- Từ trái qua phải: 3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn
vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần
trăm.
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
c) 1942, 54
- Đọc là: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy
năm mươi tư.
- Phần nguyên là: 1942
- Phần thập phân là: 54
- Từ trái qua phải: 1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm, 4 chỉ 4
chục, 2 chỉ 2 đơn vị; 5 chỉ 5 phần
mười, 4 chỉ 4 phần trăm.
d) 0,032
Đọc: Không phẩy không trăm ba mươi hai
Phần nguyên là:
Phần thập phân là:
Từ trái qua phải:
0
032
0 đơn vị, 0 phần mười, 3
phần trăm, 2 phần nghìn.
Bài 2/38: Viết số thập phân có:
Số thập phân
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần
trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám
phần trăm).
Viết thành
5,9
24,18
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm
phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm
đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn).
55,555
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần
trăm.
2002,08
e) Không đơn vị, một phần nghìn.
0,001
Bài 3/38 : Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa
phân số thập phân.
5
3,5 = 3
10
18,05 =
217,908 =
6,33 =
Bài 3/38: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa
phân số thập phân.
5
3,5 = 3
10
908
217,908 = 217
1000
5
18,05 = 18
100
6,33 =
6
Toán
Cách đọc số thập phân
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
Cách viết số thập phân
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”,
sau đó viết phần thập phân.
Thứ ngày tháng năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân.
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tên các hàng của số thập phân
- Đọc, viết số thập phân, chuyển số thâp phân thành hỗn số có chứa
phân số thập phân .
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán
học, năng lực giải quyết vấn đề toán học,
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và
cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Thứ ngày tháng năm 2022
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số
thập phân
Ví dụ
Có số thập phân:
Phần nguyên
375, 406.
Phần thập phân
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần thập phân
Phần nguyên
3
Số thập
phân
Hàng
7
5
Trăm Chục Đơn
vị
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
giữa đơn vị thấp hơn liền sau
của hai hàng
liền nhau
b) Nhận xét: * Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có
: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần
trăm, 6 phần nghìn.
- Đọc thập phân 375,406 là: ba trăm bảy mươi lăm
phẩy bốn trăm linh sáu.
Ví dụ 2: a) Đọc số sau: 0,1985
0,1985
Phần thập phân
Phần nguyên
Số thập
phân
0
Hàng
Đơn
vị
,
1
Phần
mười
9
Phần
trăm
8
5
Phần Phần chục
nghìn
nghìn
Đọc số thập
Không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm
phân 0,1985
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
,
Đọc, viết như số
tự nhiên
567
Đọc, viết như số
tự nhiên
Phẩy
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
Đọc, viết như số
tự nhiên
,
Phẩy
567
Đọc, viết như số
tự nhiên
* Kết luận:
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
- Đọc là: Hai phẩy ba mươi lăm
- Phần nguyên là: 2
- Phần thập phân là: 35
- Từ trái qua phải: 2 chỉ 2 đơn vị; 3 chỉ 3 phần mười,
5 chỉ 5 phần trăm.
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
b) 301,80
- Đọc là:
Ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần nguyên là:
- Phần thập phân là:
301
80
- Từ trái qua phải: 3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn
vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần
trăm.
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
c) 1942, 54
- Đọc là: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy
năm mươi tư.
- Phần nguyên là: 1942
- Phần thập phân là: 54
- Từ trái qua phải: 1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm, 4 chỉ 4
chục, 2 chỉ 2 đơn vị; 5 chỉ 5 phần
mười, 4 chỉ 4 phần trăm.
d) 0,032
Đọc: Không phẩy không trăm ba mươi hai
Phần nguyên là:
Phần thập phân là:
Từ trái qua phải:
0
032
0 đơn vị, 0 phần mười, 3
phần trăm, 2 phần nghìn.
Bài 2/38: Viết số thập phân có:
Số thập phân
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần
trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám
phần trăm).
Viết thành
5,9
24,18
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm
phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm
đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn).
55,555
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần
trăm.
2002,08
e) Không đơn vị, một phần nghìn.
0,001
Bài 3/38 : Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa
phân số thập phân.
5
3,5 = 3
10
18,05 =
217,908 =
6,33 =
Bài 3/38: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa
phân số thập phân.
5
3,5 = 3
10
908
217,908 = 217
1000
5
18,05 = 18
100
6,33 =
6
Toán
Cách đọc số thập phân
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
Cách viết số thập phân
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”,
sau đó viết phần thập phân.
 







Các ý kiến mới nhất