Tìm kiếm Bài giảng
Giới thiệu máy tính bỏ túi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu Tầm
Người gửi: Phạm Quốc Phú
Ngày gửi: 14h:47' 14-10-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 38
Nguồn: Sưu Tầm
Người gửi: Phạm Quốc Phú
Ngày gửi: 14h:47' 14-10-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
Bài:
Giới thiệu
máy tính bỏ túi
Các
phím
bật
đặc
máy
biệt
khác
xoá
số
MÔ TẢ MÁY TÍNH BỎ
TÚI
SHAR
P
TK340
012345678 M
ON/C R-CM M+
M-
OFF
+/-
7
8
9
4
5
6
x
1
2
3
-
CE
0
.
=
+
tắt
máy
nhập
Thực
số
hiện
hiện
kết
phép
Ghi
dấu
quả
tính
phẩy
phép
trong
số
thập
tính
phân
Giới thiệu
máy tính bỏ túi
Thực hiện phép tính: 25,3 + 7,09
Bước 1: Bấm nút ON/C để bật máy
Bước 2: Lần lượt bấm các nút
2
5
.
3
+
7
.
0
9
SHAR
P
TK340
32.39
7.09
7.0
7.
720
25.3
25.
25.3
25
ON/C R-CM M+
M-
OFF
Bước 3: Bấm nút = để có kết quả
+/-
7
8
9
Bước 4: Bấm nút CE để xoá số vừa
tính và tiếp tục thực hiện các phép
tính khác.
4
5
6
X
1
2
3
-
CE
0
.
=
+
NHỚ BẤM NÚT
OFF ĐỂ TẮT MÁY
NẾU KHÔNG
DÙNG NỮA
Luyện tập
Bài 1: Thực hiện phép tính rồi kiểm tra lại bằng máy tính bỏ tú
126,45 + 796,892
325,19 - 189,471
8095,37
809,537
175,719
135,719
923,342
9233,42
1357,19
135,72
75,54 x 39
308,85 : 14,5
2946,06
29460,6
2,03
21
2846,06
2946,6
2,13
21,3
Luyện tập
Bài 2: Viết các phân số sau thành số thập phân
(sử dụng máy tính bỏ túi)
3
4
6
25
= 0,75
= 0,24
5
8
5
40
= 0,625
= 0,125
Luyện tập
BÀI 3: Một
nút
3
+
học sinh lần lượt bấm các
4
.
5
x
6
-
7
=
Theo em bạn đó đã tính giá trị của biểu thức
nào?
3 + (4,5 x 6 – 7)
(3 + 4,5) x 6 - 7
3 + 4,5 x 6 - 7
ĐÂY CHÍNH LÀ CÂU
TRẢ LỜI ĐÚNG.
CHƯA
ĐÚNG
RỒI!
Giới thiệu
máy tính bỏ túi
Các
phím
bật
đặc
máy
biệt
khác
xoá
số
MÔ TẢ MÁY TÍNH BỎ
TÚI
SHAR
P
TK340
012345678 M
ON/C R-CM M+
M-
OFF
+/-
7
8
9
4
5
6
x
1
2
3
-
CE
0
.
=
+
tắt
máy
nhập
Thực
số
hiện
hiện
kết
phép
Ghi
dấu
quả
tính
phẩy
phép
trong
số
thập
tính
phân
Giới thiệu
máy tính bỏ túi
Thực hiện phép tính: 25,3 + 7,09
Bước 1: Bấm nút ON/C để bật máy
Bước 2: Lần lượt bấm các nút
2
5
.
3
+
7
.
0
9
SHAR
P
TK340
32.39
7.09
7.0
7.
720
25.3
25.
25.3
25
ON/C R-CM M+
M-
OFF
Bước 3: Bấm nút = để có kết quả
+/-
7
8
9
Bước 4: Bấm nút CE để xoá số vừa
tính và tiếp tục thực hiện các phép
tính khác.
4
5
6
X
1
2
3
-
CE
0
.
=
+
NHỚ BẤM NÚT
OFF ĐỂ TẮT MÁY
NẾU KHÔNG
DÙNG NỮA
Luyện tập
Bài 1: Thực hiện phép tính rồi kiểm tra lại bằng máy tính bỏ tú
126,45 + 796,892
325,19 - 189,471
8095,37
809,537
175,719
135,719
923,342
9233,42
1357,19
135,72
75,54 x 39
308,85 : 14,5
2946,06
29460,6
2,03
21
2846,06
2946,6
2,13
21,3
Luyện tập
Bài 2: Viết các phân số sau thành số thập phân
(sử dụng máy tính bỏ túi)
3
4
6
25
= 0,75
= 0,24
5
8
5
40
= 0,625
= 0,125
Luyện tập
BÀI 3: Một
nút
3
+
học sinh lần lượt bấm các
4
.
5
x
6
-
7
=
Theo em bạn đó đã tính giá trị của biểu thức
nào?
3 + (4,5 x 6 – 7)
(3 + 4,5) x 6 - 7
3 + 4,5 x 6 - 7
ĐÂY CHÍNH LÀ CÂU
TRẢ LỜI ĐÚNG.
CHƯA
ĐÚNG
RỒI!
 








Các ý kiến mới nhất