Bài 10. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thủy
Ngày gửi: 21h:26' 15-10-2022
Dung lượng: 34.0 MB
Số lượt tải: 378
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thủy
Ngày gửi: 21h:26' 15-10-2022
Dung lượng: 34.0 MB
Số lượt tải: 378
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY, CÔ
GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
Giáo viên: Khổng Thị Thanh Hà
KIỂM TRA BÀI CŨ
ĐỊA ĐIỂM
C TB
THÁNG 1
C TB
THÁNG 7
LẠNG SƠN
13,3
27,0
21,2
HÀ NỘI
16,4
28,9
23,5
HUẾ
19,7
29,4
25,1
ĐÀ NẴNG
21,3
29,1
25,7
QUY NHƠN
23,0
29,7
26,8
TP.HỒ CHÍ MINH
25,8
27,1
27,1
0
0
0
C TB NĂM
Hãy nhận xét về sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam.
Giải thích nguyên nhân ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
ĐỊA ĐIỂM
C TB THÁNG 1
0
C TB THÁNG 7
0
0
C TB NĂM
LẠNG SƠN
13,3
27,0
21,2
HÀ NỘI
16,4
28,9
23,5
HUẾ
19,7
29,4
25,1
ĐÀ NẴNG
21,3
29,1
25,7
QUY NHƠN
23,0
29,7
26,8
TP.HỒ CHÍ MINH
25,8
27,1
27,1
-Nhận xét:
+ Nhiệt độ TB năm tăng dần khi đi từ Bắc vào Nam (Dẫn chứng số liệu)
+ Biên độ nhiệt giảm dần khi đi từ Bắc vào Nam. (Dẫn chứng số liệu)
+ Sự chênh lệch nhiệt độ vào tháng 1 giữa miền Bắc và Nam là rất rõ ràng;
tháng 7 sự chênh lệch không rõ rệt.
- Nguyên nhân:
+ Góc nhập xạ lớn khi đi từ Bắc vào Nam.
+ Vào tháng 1, miền Bắc chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa - mùa đông
nhiệt độ xuống thấp.
+ Tháng 7 cả nước chịu ảnh hưởng chung khối không khí nóng ẩm.
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành phần
tự nhiên khác
Chúng ta cùng xem các hình ảnh và đoạn
phim sau:
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đã chi phối các
thành phần tự nhiên khác, hình thành nên đặc
điểm chung nổi bật của tự nhiên nước ta, đó là
thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành phần
tự nhiên khác
Em hãy kẻ bảng học tập theo mẫu sau:
a. Địa hình
b. Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
Thành
phần tự
nhiên
Địa hình
Sông
ngòi
Đất
Sinh vật
Biểu hiện của thiên
nhiên nhiệt đới ẩm gió
mùa
Nguyên nhân
Hệ quả
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành phần
tự nhiên khác
a. Địa hình
b. Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
Dựa vào mục a, SGK trang 45, vốn kiến thức của
bản thân, hãy hoàn thành thông tin trong bảng:
Thành
phần tự
nhiên
Địa hình
Biểu hiện của thiên
nhiên nhiệt đới ẩm gió
mùa
Nguyên nhân
Ý nghĩa
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên Thành
phần
khác
a. Địa hình
TN
b.Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
Địa
hình
Biểu hiện
Nguyên nhân
- Xâm thực mạnh ở miền - Khí hậu nhiệt đới
núi:
ẩm gió mùa, địa
+ Bề mặt địa hình bị cắt
hình dốc, mất lớp
xẻ, nhiều hẻm vực, hiện phủ thực vật.
tượng đất trượt, đá lở…
+ Thềm phù sa cổ bị chia
cắt thành các đồi thấp xen
thung lũng rộng.
+ Sự hình thành địa hình - Phong hóa hóa
học
Cacxtơ.
- Bồi tụ nhanh ở đồng
bằng hạ lưu sông.
Hệ quả
- Khắc sâu tính
trẻ của địa hình
làm mềm mại
núi, đồi và bán
bình nguyên.
- Xói mòn, rửa
trôi.
- Giá trị du lịch t
nhiên sinh thái.
- Hệ quả của quá - Địa bàn sản
trình xâm thực xuất NN, TP
mạnh ở miền núi lớn, trung tâm
CN
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên
khác
a. Địa hình
b.Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
Bị cắt xẻ mạnh, nhiều nơi trơ sỏi đá
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên
khác
a. Địa hình
b.Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
Địa hình vùng đá vôi có nhiều hang động,
suối cạn, thung khô
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên
khác
a. Địa hình
b.Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
Hiện tượng đất trượt, đá lở làm thành
nón phóng vật ở chân núi
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên
khác
a. Địa hình
b.Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
Bồi tụ nhanh ở vùng đồng bằng
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên
khác
Lớp chia thành 03 nhóm (hai bàn của mỗi dãy một
nhóm)- Thời gian chuẩn bị 05 phút
a. Địa hình
NHÓM 1: TÌM HIỂU SONG NGOI NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
b.Sông ngòi
NHÓM 2: TÌM HIỂU ĐẤT NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
c. Đất
NHÓM 3: TÌM HIỂU SINH VẬT NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
d. Sinh vật
Thành
phần tự
nhiên
Sông
ngòi
Đất
Sinh vật
Biểu hiện của thiên
nhiên nhiệt đới ẩm gió
mùa
Nguyên nhân
Hệ quả
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên
khác
a. Địa hình
Thành
phần tự
nhiên
b. Sông ngòi
Biểu hiện tính nhiệt đới
ẩm gió mùa
-Mạng lưới sông ngòi
Nguyên nhân
Hệ quả
Mưa lớn, địa hình -Giá trị giao
dày đặc: 2360 con sông, bị cắt xẻ, có nhiều thông, tiềm
c. Đất
song sông nhỏ là chủ
d. Sinh vật
đứt gãy.
yếu (92,5%).
điện.
-Do mưa lớn, đất
Sông
ngòi
-Nhiều nước, nhiều phù dốc, mất lớp phủ
sa.
năng thuỷ
thực vật.
- Xây dựng
nhiều cầu
cống.
- Bồi đắp
-Chế độ nước theo mùa.
-Do ảnh hưởng
đồng bằng.
Chế độ nước thất
của gió mùa.
-Lũ lụt, lũ
thường.
quét.
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên
khác
a. Địa hình
b. Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
Lược đồ các hệ thống sông lớn ở VN
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên
Thành
khác
a. Địa hình
b. Sông ngòi
phần
Biểu hiện tính nhiệt đới ẩm
tự
gió mùa
Nguyên nhân
Hệ quả
nhiên
c. Đất
-Quá trình Feralit là quá trình -Do nhiệt ẩm
d. Sinh vật
hình thành đất chủ yếu.
lớn, phân bố
dưỡng.
-Có 3 loại đất Feralit chính:
theo mùa.
-Ở vùng trung
+ Feralit phát triển trên đá
Đất
- Đất giàu dinh
du, quá trình
phiến, đá gơnai và đá mẹ
Phong hoá
kết von đá ong
khác.
mạnh, tầng
diễn ra mạnh
+ Feralit phát triển trên đá
vôi.
+ Feralit phát triển trên đá
badan.
phong hoá dày, làm đất xấu,
vsv hoạt động khó canh tác.
mạnh nên
lượng mùn ít.
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên
khác
a. Địa hình
* Giải thích sự hình thành
đất đá ong ở vùng đồi, thềm
phù sa cổ nước ta ?
b. Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
Sự hình thành đá ong là giai
đoạn cuối của qúa trình feralít,
diễn ra trong điều kiện lớp phủ
thực vật bị phá hủy.
Sự tích tụ ôxít trong tầng tích
tụ từ trên xuống trong mùa mưa
và từ dưới lên trong mùa khô
càng nhiều. Khi lớp đất mặt bị
rửa trôi, tầng tích tụ lộ ra trên
mặt, rắn chắc lại thành tầng đá
ong.
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên
khác
a. Địa hình
Nhận xét về sự
phân bố các loại
đất
Feralit
ở
nước ta ?
b. Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
Bản đồ đất và thực vật
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên
khác
a. Địa hình
Thành
phần tự
nhiên
b. Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
Sinh vật
Biểu hiện tính nhiệt đới ẩm
gió mùa
Nguyên nhân
Hệ quả
-HST rừng rậm nhiệt đới ẩm
- Do khí hậu
-Tài nguyên
lá rộng thường xanh quanh
nóng ẩm, đất sinh vật
năm phát triển tốt.
tốt.
-TP nhiệt đới chiếm ưu thế..
-Do hoạt động - Là nguồn
phong phú.
--HST rừng NĐA gió mùa phát của gió mùa
sống của
triển trên đất feralit là cảnh
đồng bào dân
quan tiêu biểu.
tộc miền núi…
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên
khác
Một số loại rừng chính ở nước ta
a. Địa hình
b. Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
HST
HST RỪNG
RỪNG NGẬP
NGẬP MẶN
MẶN
Rừng cao su
Rừng Uminh
HST RỪNG NHIỆT ĐỚI ẨM
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
Biểu hiện tính nhiệt đới ẩm gió theo)
TPTN
mùa
-Mạng lưới dày đặc 2360 con
sông, chủ yếu là sông nhỏ
(92,5%).
-Nhiều nước, nhiều phù sa.
Sông
-Chế độ nước theo
ngòi
mùa. Chế độ nước thất thường.
Nguyên nhân
Do địa hình bị cắt
xẻ, có nhiều đứt
gãy.
-Do mưa lớn, đất
dốc, mất lớp phủ
thực vật.
-Do ảnh hưởng
của gió mùa.
Hệ quả
-Giá trị giao thông,
tiềm năng thuỷ điện.
- Xây dựng nhiều cầu
cống.
- Bồi đắp đồng bằng.
-Lũ lụt, lũ quét.
Đất
-Feralit là quá trình hình thành
đất chủ yếu.
-Do nhiệt ẩm lớn,
+ Feralit phát triển trên đá phiến, phân bố theo mùa.
đá gơnai và đá mẹ khác.
+ Feralit phát triển trên đá vôi.
+ Feralit phát triển trên đá badan.
-Đất giàu dinh dưỡng.
-Ở vùng trung du, quá
trình kết von đá ong
diễn ra mạnh làm đất
xấu, khó canh tác.
Sinh
vật
-HST rừng rậm NĐA lá rộng
thường xanh quanh năm phát
triển tốt. TP phong phú.
-HST rừng NĐA gió mùa phát
triển trên đất feralit.
-Tài nguyên động thực
vật phong phú. Cung
cấp gỗ, lâm sản cho
CN chế biến.
-Do khí hậu nóng
ẩm, đất tốt.
-Do hoạt động của
gió mùa
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành phần
tự nhiên khác
a. Địa hình
b. Sông ngòi
Với những hiểu biết của bản thân, hãy nêu những ví
dụ chứng tỏ thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ảnh
hưởng thuận lợi và khó khăn đến các hoạt động sản
xuất và sinh hoạt ?
c. Đất
a, Ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp
d. Sinh vật
*Thuận lợi: Nền nhiệt ẩm cao,
Lượng nước phong phú,
để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, có khả năng
tăng vụ, đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi, phát triển
nông-lâm kết hợp
3. Ảnh hưởng của
thiên nhiên nhiệt
đới ẩm gió mùa đến
hoạt động sản xuất
và đời sống
a, Ảnh hưởng đến
sản xuất nông
nghiệp
*Khó khăn: Tính chất thất thường của khí hậu làm
tăng tính bấp bênh trong nông nghiệp: dịch bệnh,
thời vụ…
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành phần
tự nhiên khác
a. Địa hình
b. Sông ngòi
c. Đất
b, Ảnh hưởng đến các hoạt động sản xuất khác
và đời sống
Thuận lợi: các ngành như lâm nghiệp, thủy-hải sản,
gtvt, du lịch, công nghiệp… có điều kiện để phát
triển, nhất là vào mùa khô
CN XÂY DỰNG
d. Sinh vật
SX MUỐI
3. Ảnh hưởng của
thiên nhiên nhiệt
đới ẩm gió mùa đến
hoạt động sản xuất
và đời sống
a, Ảnh hưởng đến
sản xuất nông
nghiệp
b, Ảnh hưởng đến
các hoạt động sản
xuất khác
và đời sống
CN KHAI KHOÁNG SẢN
DU LỊCH
NUÔI TRỒNG
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành phần
tự nhiên khác
a. Địa hình
b. Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
3. Ảnh hưởng của
thiên nhiên nhiệt
đới ẩm gió mùa
đến hoạt động
sản xuất và đời
sống
a, Ảnh hưởng đến
sản xuất nông
nghiệp
b, Ảnh hưởng
đến các hoạt
động sản xuất
khác
và đời sống
b, Ảnh hưởng đến các hoạt động sản xuất khác
và đời sống
* Khó khăn
- Sự phân mùa của khí hậu, chế độ nước theo mùa của
hoạt động GTVT, du lịch,
sông ngòi ảnh hưởng đến ……………………………………
khai khoáng…
việc bảo quản máy móc,
- Độ ẩm cao gây khó khăn cho:…………………………………
nông sản…
- Các thiên tai :……………………………………………………
gây tổn thất lớn về người và của
ảnh hưởng lớn đến
- Hiện tượng thời tiết thất thường :………………………………
sản xuất
- Môi trường tự nhiên dễ suy thoái.
ĐÁNH GIÁ
1/ Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc là do:
A, Tân kiến tạo gây ra nhiều đứt gãy
B, Đồng bằng thấp nằm cạnh vùng đồi núi cao trong điều kiện mưa
nhiều.
C, Các đứt gãy Tân kiến tạo trong điều kiện mưa nhiều
D, Mưa nhiều trên địa hình chủ yếu là đồi núi bị cắt xẻ mạnh.
2. Nêu biện pháp để nhằm hạn chế hoạt động xâm thực ở vùng đồi núi
ở nước ta ?
( Trồng rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, làm ruộng bậc thang,
xây dựng hệ thống thủy lợi, khai thác rừng, khoáng sản…hợp lí )
GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
Giáo viên: Khổng Thị Thanh Hà
KIỂM TRA BÀI CŨ
ĐỊA ĐIỂM
C TB
THÁNG 1
C TB
THÁNG 7
LẠNG SƠN
13,3
27,0
21,2
HÀ NỘI
16,4
28,9
23,5
HUẾ
19,7
29,4
25,1
ĐÀ NẴNG
21,3
29,1
25,7
QUY NHƠN
23,0
29,7
26,8
TP.HỒ CHÍ MINH
25,8
27,1
27,1
0
0
0
C TB NĂM
Hãy nhận xét về sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam.
Giải thích nguyên nhân ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
ĐỊA ĐIỂM
C TB THÁNG 1
0
C TB THÁNG 7
0
0
C TB NĂM
LẠNG SƠN
13,3
27,0
21,2
HÀ NỘI
16,4
28,9
23,5
HUẾ
19,7
29,4
25,1
ĐÀ NẴNG
21,3
29,1
25,7
QUY NHƠN
23,0
29,7
26,8
TP.HỒ CHÍ MINH
25,8
27,1
27,1
-Nhận xét:
+ Nhiệt độ TB năm tăng dần khi đi từ Bắc vào Nam (Dẫn chứng số liệu)
+ Biên độ nhiệt giảm dần khi đi từ Bắc vào Nam. (Dẫn chứng số liệu)
+ Sự chênh lệch nhiệt độ vào tháng 1 giữa miền Bắc và Nam là rất rõ ràng;
tháng 7 sự chênh lệch không rõ rệt.
- Nguyên nhân:
+ Góc nhập xạ lớn khi đi từ Bắc vào Nam.
+ Vào tháng 1, miền Bắc chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa - mùa đông
nhiệt độ xuống thấp.
+ Tháng 7 cả nước chịu ảnh hưởng chung khối không khí nóng ẩm.
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành phần
tự nhiên khác
Chúng ta cùng xem các hình ảnh và đoạn
phim sau:
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đã chi phối các
thành phần tự nhiên khác, hình thành nên đặc
điểm chung nổi bật của tự nhiên nước ta, đó là
thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành phần
tự nhiên khác
Em hãy kẻ bảng học tập theo mẫu sau:
a. Địa hình
b. Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
Thành
phần tự
nhiên
Địa hình
Sông
ngòi
Đất
Sinh vật
Biểu hiện của thiên
nhiên nhiệt đới ẩm gió
mùa
Nguyên nhân
Hệ quả
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành phần
tự nhiên khác
a. Địa hình
b. Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
Dựa vào mục a, SGK trang 45, vốn kiến thức của
bản thân, hãy hoàn thành thông tin trong bảng:
Thành
phần tự
nhiên
Địa hình
Biểu hiện của thiên
nhiên nhiệt đới ẩm gió
mùa
Nguyên nhân
Ý nghĩa
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên Thành
phần
khác
a. Địa hình
TN
b.Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
Địa
hình
Biểu hiện
Nguyên nhân
- Xâm thực mạnh ở miền - Khí hậu nhiệt đới
núi:
ẩm gió mùa, địa
+ Bề mặt địa hình bị cắt
hình dốc, mất lớp
xẻ, nhiều hẻm vực, hiện phủ thực vật.
tượng đất trượt, đá lở…
+ Thềm phù sa cổ bị chia
cắt thành các đồi thấp xen
thung lũng rộng.
+ Sự hình thành địa hình - Phong hóa hóa
học
Cacxtơ.
- Bồi tụ nhanh ở đồng
bằng hạ lưu sông.
Hệ quả
- Khắc sâu tính
trẻ của địa hình
làm mềm mại
núi, đồi và bán
bình nguyên.
- Xói mòn, rửa
trôi.
- Giá trị du lịch t
nhiên sinh thái.
- Hệ quả của quá - Địa bàn sản
trình xâm thực xuất NN, TP
mạnh ở miền núi lớn, trung tâm
CN
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên
khác
a. Địa hình
b.Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
Bị cắt xẻ mạnh, nhiều nơi trơ sỏi đá
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên
khác
a. Địa hình
b.Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
Địa hình vùng đá vôi có nhiều hang động,
suối cạn, thung khô
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên
khác
a. Địa hình
b.Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
Hiện tượng đất trượt, đá lở làm thành
nón phóng vật ở chân núi
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên
khác
a. Địa hình
b.Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
Bồi tụ nhanh ở vùng đồng bằng
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên
khác
Lớp chia thành 03 nhóm (hai bàn của mỗi dãy một
nhóm)- Thời gian chuẩn bị 05 phút
a. Địa hình
NHÓM 1: TÌM HIỂU SONG NGOI NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
b.Sông ngòi
NHÓM 2: TÌM HIỂU ĐẤT NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
c. Đất
NHÓM 3: TÌM HIỂU SINH VẬT NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
d. Sinh vật
Thành
phần tự
nhiên
Sông
ngòi
Đất
Sinh vật
Biểu hiện của thiên
nhiên nhiệt đới ẩm gió
mùa
Nguyên nhân
Hệ quả
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên
khác
a. Địa hình
Thành
phần tự
nhiên
b. Sông ngòi
Biểu hiện tính nhiệt đới
ẩm gió mùa
-Mạng lưới sông ngòi
Nguyên nhân
Hệ quả
Mưa lớn, địa hình -Giá trị giao
dày đặc: 2360 con sông, bị cắt xẻ, có nhiều thông, tiềm
c. Đất
song sông nhỏ là chủ
d. Sinh vật
đứt gãy.
yếu (92,5%).
điện.
-Do mưa lớn, đất
Sông
ngòi
-Nhiều nước, nhiều phù dốc, mất lớp phủ
sa.
năng thuỷ
thực vật.
- Xây dựng
nhiều cầu
cống.
- Bồi đắp
-Chế độ nước theo mùa.
-Do ảnh hưởng
đồng bằng.
Chế độ nước thất
của gió mùa.
-Lũ lụt, lũ
thường.
quét.
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên
khác
a. Địa hình
b. Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
Lược đồ các hệ thống sông lớn ở VN
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên
Thành
khác
a. Địa hình
b. Sông ngòi
phần
Biểu hiện tính nhiệt đới ẩm
tự
gió mùa
Nguyên nhân
Hệ quả
nhiên
c. Đất
-Quá trình Feralit là quá trình -Do nhiệt ẩm
d. Sinh vật
hình thành đất chủ yếu.
lớn, phân bố
dưỡng.
-Có 3 loại đất Feralit chính:
theo mùa.
-Ở vùng trung
+ Feralit phát triển trên đá
Đất
- Đất giàu dinh
du, quá trình
phiến, đá gơnai và đá mẹ
Phong hoá
kết von đá ong
khác.
mạnh, tầng
diễn ra mạnh
+ Feralit phát triển trên đá
vôi.
+ Feralit phát triển trên đá
badan.
phong hoá dày, làm đất xấu,
vsv hoạt động khó canh tác.
mạnh nên
lượng mùn ít.
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên
khác
a. Địa hình
* Giải thích sự hình thành
đất đá ong ở vùng đồi, thềm
phù sa cổ nước ta ?
b. Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
Sự hình thành đá ong là giai
đoạn cuối của qúa trình feralít,
diễn ra trong điều kiện lớp phủ
thực vật bị phá hủy.
Sự tích tụ ôxít trong tầng tích
tụ từ trên xuống trong mùa mưa
và từ dưới lên trong mùa khô
càng nhiều. Khi lớp đất mặt bị
rửa trôi, tầng tích tụ lộ ra trên
mặt, rắn chắc lại thành tầng đá
ong.
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên
khác
a. Địa hình
Nhận xét về sự
phân bố các loại
đất
Feralit
ở
nước ta ?
b. Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
Bản đồ đất và thực vật
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên
khác
a. Địa hình
Thành
phần tự
nhiên
b. Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
Sinh vật
Biểu hiện tính nhiệt đới ẩm
gió mùa
Nguyên nhân
Hệ quả
-HST rừng rậm nhiệt đới ẩm
- Do khí hậu
-Tài nguyên
lá rộng thường xanh quanh
nóng ẩm, đất sinh vật
năm phát triển tốt.
tốt.
-TP nhiệt đới chiếm ưu thế..
-Do hoạt động - Là nguồn
phong phú.
--HST rừng NĐA gió mùa phát của gió mùa
sống của
triển trên đất feralit là cảnh
đồng bào dân
quan tiêu biểu.
tộc miền núi…
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành
phần tự nhiên
khác
Một số loại rừng chính ở nước ta
a. Địa hình
b. Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
HST
HST RỪNG
RỪNG NGẬP
NGẬP MẶN
MẶN
Rừng cao su
Rừng Uminh
HST RỪNG NHIỆT ĐỚI ẨM
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
Biểu hiện tính nhiệt đới ẩm gió theo)
TPTN
mùa
-Mạng lưới dày đặc 2360 con
sông, chủ yếu là sông nhỏ
(92,5%).
-Nhiều nước, nhiều phù sa.
Sông
-Chế độ nước theo
ngòi
mùa. Chế độ nước thất thường.
Nguyên nhân
Do địa hình bị cắt
xẻ, có nhiều đứt
gãy.
-Do mưa lớn, đất
dốc, mất lớp phủ
thực vật.
-Do ảnh hưởng
của gió mùa.
Hệ quả
-Giá trị giao thông,
tiềm năng thuỷ điện.
- Xây dựng nhiều cầu
cống.
- Bồi đắp đồng bằng.
-Lũ lụt, lũ quét.
Đất
-Feralit là quá trình hình thành
đất chủ yếu.
-Do nhiệt ẩm lớn,
+ Feralit phát triển trên đá phiến, phân bố theo mùa.
đá gơnai và đá mẹ khác.
+ Feralit phát triển trên đá vôi.
+ Feralit phát triển trên đá badan.
-Đất giàu dinh dưỡng.
-Ở vùng trung du, quá
trình kết von đá ong
diễn ra mạnh làm đất
xấu, khó canh tác.
Sinh
vật
-HST rừng rậm NĐA lá rộng
thường xanh quanh năm phát
triển tốt. TP phong phú.
-HST rừng NĐA gió mùa phát
triển trên đất feralit.
-Tài nguyên động thực
vật phong phú. Cung
cấp gỗ, lâm sản cho
CN chế biến.
-Do khí hậu nóng
ẩm, đất tốt.
-Do hoạt động của
gió mùa
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành phần
tự nhiên khác
a. Địa hình
b. Sông ngòi
Với những hiểu biết của bản thân, hãy nêu những ví
dụ chứng tỏ thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ảnh
hưởng thuận lợi và khó khăn đến các hoạt động sản
xuất và sinh hoạt ?
c. Đất
a, Ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp
d. Sinh vật
*Thuận lợi: Nền nhiệt ẩm cao,
Lượng nước phong phú,
để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, có khả năng
tăng vụ, đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi, phát triển
nông-lâm kết hợp
3. Ảnh hưởng của
thiên nhiên nhiệt
đới ẩm gió mùa đến
hoạt động sản xuất
và đời sống
a, Ảnh hưởng đến
sản xuất nông
nghiệp
*Khó khăn: Tính chất thất thường của khí hậu làm
tăng tính bấp bênh trong nông nghiệp: dịch bệnh,
thời vụ…
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành phần
tự nhiên khác
a. Địa hình
b. Sông ngòi
c. Đất
b, Ảnh hưởng đến các hoạt động sản xuất khác
và đời sống
Thuận lợi: các ngành như lâm nghiệp, thủy-hải sản,
gtvt, du lịch, công nghiệp… có điều kiện để phát
triển, nhất là vào mùa khô
CN XÂY DỰNG
d. Sinh vật
SX MUỐI
3. Ảnh hưởng của
thiên nhiên nhiệt
đới ẩm gió mùa đến
hoạt động sản xuất
và đời sống
a, Ảnh hưởng đến
sản xuất nông
nghiệp
b, Ảnh hưởng đến
các hoạt động sản
xuất khác
và đời sống
CN KHAI KHOÁNG SẢN
DU LỊCH
NUÔI TRỒNG
Bài 10, tiết 12: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (tiếp
theo)
2. Các thành phần
tự nhiên khác
a. Địa hình
b. Sông ngòi
c. Đất
d. Sinh vật
3. Ảnh hưởng của
thiên nhiên nhiệt
đới ẩm gió mùa
đến hoạt động
sản xuất và đời
sống
a, Ảnh hưởng đến
sản xuất nông
nghiệp
b, Ảnh hưởng
đến các hoạt
động sản xuất
khác
và đời sống
b, Ảnh hưởng đến các hoạt động sản xuất khác
và đời sống
* Khó khăn
- Sự phân mùa của khí hậu, chế độ nước theo mùa của
hoạt động GTVT, du lịch,
sông ngòi ảnh hưởng đến ……………………………………
khai khoáng…
việc bảo quản máy móc,
- Độ ẩm cao gây khó khăn cho:…………………………………
nông sản…
- Các thiên tai :……………………………………………………
gây tổn thất lớn về người và của
ảnh hưởng lớn đến
- Hiện tượng thời tiết thất thường :………………………………
sản xuất
- Môi trường tự nhiên dễ suy thoái.
ĐÁNH GIÁ
1/ Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc là do:
A, Tân kiến tạo gây ra nhiều đứt gãy
B, Đồng bằng thấp nằm cạnh vùng đồi núi cao trong điều kiện mưa
nhiều.
C, Các đứt gãy Tân kiến tạo trong điều kiện mưa nhiều
D, Mưa nhiều trên địa hình chủ yếu là đồi núi bị cắt xẻ mạnh.
2. Nêu biện pháp để nhằm hạn chế hoạt động xâm thực ở vùng đồi núi
ở nước ta ?
( Trồng rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, làm ruộng bậc thang,
xây dựng hệ thống thủy lợi, khai thác rừng, khoáng sản…hợp lí )
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất