Bài 16. Phương trình hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hòa
Ngày gửi: 20h:43' 17-10-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 388
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hòa
Ngày gửi: 20h:43' 17-10-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 388
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Hãy nêu các bước lập phương trình hoá học ?
2. Lập phương trình hoá học cho phản ứng sau :
P + O2 ---> P2O5
Na2CO3 + CaCl2 ---> CaCO3 + NaCl
ĐÁP ÁN
1. Các bước lập phương trình hoá học :
- Viết sơ đồ của phản ứng, gồm công thức hoá học của các chất phản
ứng và sản phẩm.
- Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: tìm hệ số thích hợp đặt trước
các công thức.
- Viết phương trình hoá học.
2. Lập phương trình hóa học:
4P + 5O2
2P2O5
Na2CO3 + CaCl2
CaCO3 + 2NaCl
Tiết 23
PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
(Tiếp theo)
tiÕt 23:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tiếp theo)
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
II. Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
Xét PTHH:
4P + 5O2
2P2O5
5O2
Cách ghi 5O2 chỉ ý gì?
→ Chỉ 5 phân tử O2
tiÕt 23:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tiếp theo)
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
II. Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA
HỌC:
Xét PTHH: 4P + 5O2
2P2O5
4P
Cách ghi 4P chỉ ý gì?
→ Chỉ 4 nguyên tử photpho.
tiÕt 23:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tiếp theo)
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
II. Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA
HỌC:
Xét PTHH: 4P + 5O2
2P2O
2P
2O
55
Theo
em phương
Bao nhiêu
nguyêntrình
tử Phóa
tác học
dụngtrên
với
cho
biết điều
baotanhiêu
phângì?
tử O2 tạo thành bao
2 5
nhiêu phân tử P2O5?
2P O
Cách ghi 2P2O5 chỉ ý gì?
→ Chỉ 2 phân tử P2O5
tiÕt 23:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tiếp theo)
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
II. Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA
HỌC:
Ví dụ 1: Cho phương trình hóa học
4Na + O2
2Na2O
Hãy cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân
tử của các chất trong phản ứng?
Giải:
Số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số
phân tử Na2O = 4 : 1 : 2
Hiểu là: Cứ 4 nguyên tử Na tác dụng
với 1 phân tử O2 tạo ra 2 phân tử Na2O
tiÕt 23:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tiếp theo)
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
II. Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA
HỌC:
Ví dụ 2: Cho phương trình hóa học
4Na + O2
2Na2O
Hãy cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân
tử của một cặp chất trong phản ứng (tùy
chọn)?
Giải:
Số nguyên tử Na : số phân tử Na2O
=4:2 = 2:1
Hoặc
Emnguyên
có nhận
xétsố
gìphân
về tỉtửlệOnày
với hệ
Số
tử Na:
2 = 4 : 1
số của các chất trong phương trình ?
Hoặc
Số phân tử O2: số phân tử Na2O = 1 : 2
Qua 2 ví dụ trên theo em Phương trình hóa học cho biết điều gì?
tiÕt 23:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tiếp theo)
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
Câu hỏi 1 : Cho phương trình hoá học
II. Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA
Na
BaCl
Câu
hỏi
Có 2PTHH BaSO
:
2SO
4 +2:
4 + 2NaCl
HỌC:
ZnO
?HCl PTHHZnCl
Tỉ lệ các
chất+ trong
là : 2 + H2O
Câu hỏi 3 :
Hệ số của HCl sẽ là :
PTHH cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số
Chọn
A . chất
1 : còn
1 : 2thiếu
: 1 điền vào dấu (?) để hoàn
Câu hỏi
4 : Cho
phân tử của các chất cũng như từng
thành
PTHH
sau :PTHH sau :
A . 1 2HNO
C2Al
. 3O
cặp chất trong phản ứng, tỉ lệ này bằng B . 4Al
CaO
Ca(NO
2 3 3 )2 + ?
1 : 1+:+13O
: 22
3
Tỉ lệ số nguyên tử Al : số phân tử Al2O3 là:
đúng tỉ lệ hệ số của các chất trong
B. 2
D. 4
C. 1:2:1:1
phương trình hóa học.
A . N2
* Luyện tập
D . 1A: .12: :24: 2
B . O2
B .5:2
C . H2
C .2:1
D . H2 O
D.1:2
tiÕt 23:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tiếp theo)
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
II. Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
PTHH cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất cũng như từng cặp
chất trong phản ứng, tỉ lệ này bằng đúng tỉ lệ hệ số của các chất trong phương
trình hóa học.
* Luyện tập
Bài tập 1: Thảo luận nhóm khoảng 3 phút.
Hoàn thành PTHH và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi
phản ứng sau:
PTHH
PTHH
P25O+5 +3HH2O
P2O
2O
HgO
2HgO
Fe(OH)33
2Fe(OH)
Tỉ
Tỉ lệ
lệ các
các chất
chất trong
trong PTHH
PTHH
H
2H
3PO
4 4
3PO
Hg
2Hg+ +O2O2
Fe2O
+ HO
Fe
2O
3 3+ 3H22
Số
Sốphân
phântử
tửPP22OO55::Số
Sốphân
phântử
tửHH22OO::Số
Sốphân
phântử
tử HH33PO
PO44
1:3:2
=…………………………………
=…………………………………
Số
Số phân
phân tử
tử HgO
HgO :: Số
Số nguyên
nguyên tử
tử Hg
Hg :: Số
Số phân
phân tử
tử O
O22
2:2:1
=…………………………………
=…………………………………
Số
Số phân
phân tử
tử Fe(OH)
Fe(OH)33 :: Số
Số phân
phân tử
tử Fe
Fe22O
O33 :: Số
Số phân
phân tử
tử
2:1:3
H
H22O
O =…………………………………
=…………………………………
tiÕt 23:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tiếp theo)
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
II. Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA
HỌC:
PTHH cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân
tử của các chất cũng như từng cặp chất
trong phản ứng, tỉ lệ này bằng đúng tỉ lệ
hệ số của các chất trong phương trình
hóa học.
* Luyện tập
Bài tập 2: Cho kim loại Mg tác dụng với
axit Clohidric (HCl) tạo ra Magie clorua
(MgCl2) và khí hiđro (H2)
a. Lập PTHH của phản ứng trên ?
b. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử Mg lần lượt
với số phân tử của 3 chất khác trong
phản ứng ?
Giải:
a. Mg + 2HCl
MgCl2 + H2
b. Tỉ lệ:
Số nguyên tử Mg : số phân tử HCl = 1 : 2
Số nguyên tử Mg : số phân tử MgCl2 = 1:1
Số nguyên tử Mg : số phân tử H2 = 1 : 1
tiÕt 23:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tiếp theo)
II. Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
Đội A
Đội B
10 1
?
P
?
H
10 2
10
3
10
4
Từ Khóa
?
K
?
H
10
?
Â
?
N
?
T
?
Ử
?
C
?
H
?
Ỉ
?
S
?
Ố
?
Ố
?
I
?
L
?
Ư
?
Ợ
?
H
?
Ệ
?
S
?
Ố
?
T
?Ỉ
?
L
?
Ệ
10
?
N
?
G
Hàngngang
ngangthứ
thứtư3 (gồm
(gồm 49 chữ
chữ cái):
cái): Số
Từ đặt
còntrước
thiếu các
trong
câuthức
sau: hóa
Hàng
công
Hàng ngang thứ 2 (gồm 5 chữ cái): Số nguyên tử ghi ở chân kí
Trong
phảnbằng
ứng
hóa
tổng
…….
của
các
phẩmcho
bằng
Hàng
ngang
thứphương
nhấthọc
(gồm
6 chữ
cái):
Đây
làchất
hạt sản
đại diện
chất.
học
để
cân
trình
hóa
học
gọi
là…….….
hiệu mỗi nguyên tố trong công thức hóa học gọi là ……….
tổng …….. của các chất tham gia phản ứng.
10
10
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Bài tập về nhà: Học bài và làm các bài tập còn lại trong sgk/tr57,58.
- Chuẩn bị bài luyện tập 3: Ôn các bài sau
+ Sự biến đổi chất
+ Phản ứng hóa học
+ Định luật bảo toàn khối lượng
+ Phương trình hóa học: Các bước lập PTHH, ý nghĩa của PTHH
Chaân thaønh caûm ôn quiù
thaày coâ vaø caùc em hoïc sinh
1. Hãy nêu các bước lập phương trình hoá học ?
2. Lập phương trình hoá học cho phản ứng sau :
P + O2 ---> P2O5
Na2CO3 + CaCl2 ---> CaCO3 + NaCl
ĐÁP ÁN
1. Các bước lập phương trình hoá học :
- Viết sơ đồ của phản ứng, gồm công thức hoá học của các chất phản
ứng và sản phẩm.
- Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: tìm hệ số thích hợp đặt trước
các công thức.
- Viết phương trình hoá học.
2. Lập phương trình hóa học:
4P + 5O2
2P2O5
Na2CO3 + CaCl2
CaCO3 + 2NaCl
Tiết 23
PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
(Tiếp theo)
tiÕt 23:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tiếp theo)
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
II. Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
Xét PTHH:
4P + 5O2
2P2O5
5O2
Cách ghi 5O2 chỉ ý gì?
→ Chỉ 5 phân tử O2
tiÕt 23:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tiếp theo)
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
II. Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA
HỌC:
Xét PTHH: 4P + 5O2
2P2O5
4P
Cách ghi 4P chỉ ý gì?
→ Chỉ 4 nguyên tử photpho.
tiÕt 23:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tiếp theo)
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
II. Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA
HỌC:
Xét PTHH: 4P + 5O2
2P2O
2P
2O
55
Theo
em phương
Bao nhiêu
nguyêntrình
tử Phóa
tác học
dụngtrên
với
cho
biết điều
baotanhiêu
phângì?
tử O2 tạo thành bao
2 5
nhiêu phân tử P2O5?
2P O
Cách ghi 2P2O5 chỉ ý gì?
→ Chỉ 2 phân tử P2O5
tiÕt 23:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tiếp theo)
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
II. Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA
HỌC:
Ví dụ 1: Cho phương trình hóa học
4Na + O2
2Na2O
Hãy cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân
tử của các chất trong phản ứng?
Giải:
Số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số
phân tử Na2O = 4 : 1 : 2
Hiểu là: Cứ 4 nguyên tử Na tác dụng
với 1 phân tử O2 tạo ra 2 phân tử Na2O
tiÕt 23:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tiếp theo)
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
II. Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA
HỌC:
Ví dụ 2: Cho phương trình hóa học
4Na + O2
2Na2O
Hãy cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân
tử của một cặp chất trong phản ứng (tùy
chọn)?
Giải:
Số nguyên tử Na : số phân tử Na2O
=4:2 = 2:1
Hoặc
Emnguyên
có nhận
xétsố
gìphân
về tỉtửlệOnày
với hệ
Số
tử Na:
2 = 4 : 1
số của các chất trong phương trình ?
Hoặc
Số phân tử O2: số phân tử Na2O = 1 : 2
Qua 2 ví dụ trên theo em Phương trình hóa học cho biết điều gì?
tiÕt 23:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tiếp theo)
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
Câu hỏi 1 : Cho phương trình hoá học
II. Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA
Na
BaCl
Câu
hỏi
Có 2PTHH BaSO
:
2SO
4 +2:
4 + 2NaCl
HỌC:
ZnO
?HCl PTHHZnCl
Tỉ lệ các
chất+ trong
là : 2 + H2O
Câu hỏi 3 :
Hệ số của HCl sẽ là :
PTHH cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số
Chọn
A . chất
1 : còn
1 : 2thiếu
: 1 điền vào dấu (?) để hoàn
Câu hỏi
4 : Cho
phân tử của các chất cũng như từng
thành
PTHH
sau :PTHH sau :
A . 1 2HNO
C2Al
. 3O
cặp chất trong phản ứng, tỉ lệ này bằng B . 4Al
CaO
Ca(NO
2 3 3 )2 + ?
1 : 1+:+13O
: 22
3
Tỉ lệ số nguyên tử Al : số phân tử Al2O3 là:
đúng tỉ lệ hệ số của các chất trong
B. 2
D. 4
C. 1:2:1:1
phương trình hóa học.
A . N2
* Luyện tập
D . 1A: .12: :24: 2
B . O2
B .5:2
C . H2
C .2:1
D . H2 O
D.1:2
tiÕt 23:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tiếp theo)
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
II. Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
PTHH cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất cũng như từng cặp
chất trong phản ứng, tỉ lệ này bằng đúng tỉ lệ hệ số của các chất trong phương
trình hóa học.
* Luyện tập
Bài tập 1: Thảo luận nhóm khoảng 3 phút.
Hoàn thành PTHH và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi
phản ứng sau:
PTHH
PTHH
P25O+5 +3HH2O
P2O
2O
HgO
2HgO
Fe(OH)33
2Fe(OH)
Tỉ
Tỉ lệ
lệ các
các chất
chất trong
trong PTHH
PTHH
H
2H
3PO
4 4
3PO
Hg
2Hg+ +O2O2
Fe2O
+ HO
Fe
2O
3 3+ 3H22
Số
Sốphân
phântử
tửPP22OO55::Số
Sốphân
phântử
tửHH22OO::Số
Sốphân
phântử
tử HH33PO
PO44
1:3:2
=…………………………………
=…………………………………
Số
Số phân
phân tử
tử HgO
HgO :: Số
Số nguyên
nguyên tử
tử Hg
Hg :: Số
Số phân
phân tử
tử O
O22
2:2:1
=…………………………………
=…………………………………
Số
Số phân
phân tử
tử Fe(OH)
Fe(OH)33 :: Số
Số phân
phân tử
tử Fe
Fe22O
O33 :: Số
Số phân
phân tử
tử
2:1:3
H
H22O
O =…………………………………
=…………………………………
tiÕt 23:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tiếp theo)
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
II. Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA
HỌC:
PTHH cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân
tử của các chất cũng như từng cặp chất
trong phản ứng, tỉ lệ này bằng đúng tỉ lệ
hệ số của các chất trong phương trình
hóa học.
* Luyện tập
Bài tập 2: Cho kim loại Mg tác dụng với
axit Clohidric (HCl) tạo ra Magie clorua
(MgCl2) và khí hiđro (H2)
a. Lập PTHH của phản ứng trên ?
b. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử Mg lần lượt
với số phân tử của 3 chất khác trong
phản ứng ?
Giải:
a. Mg + 2HCl
MgCl2 + H2
b. Tỉ lệ:
Số nguyên tử Mg : số phân tử HCl = 1 : 2
Số nguyên tử Mg : số phân tử MgCl2 = 1:1
Số nguyên tử Mg : số phân tử H2 = 1 : 1
tiÕt 23:
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (tiếp theo)
II. Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
Đội A
Đội B
10 1
?
P
?
H
10 2
10
3
10
4
Từ Khóa
?
K
?
H
10
?
Â
?
N
?
T
?
Ử
?
C
?
H
?
Ỉ
?
S
?
Ố
?
Ố
?
I
?
L
?
Ư
?
Ợ
?
H
?
Ệ
?
S
?
Ố
?
T
?Ỉ
?
L
?
Ệ
10
?
N
?
G
Hàngngang
ngangthứ
thứtư3 (gồm
(gồm 49 chữ
chữ cái):
cái): Số
Từ đặt
còntrước
thiếu các
trong
câuthức
sau: hóa
Hàng
công
Hàng ngang thứ 2 (gồm 5 chữ cái): Số nguyên tử ghi ở chân kí
Trong
phảnbằng
ứng
hóa
tổng
…….
của
các
phẩmcho
bằng
Hàng
ngang
thứphương
nhấthọc
(gồm
6 chữ
cái):
Đây
làchất
hạt sản
đại diện
chất.
học
để
cân
trình
hóa
học
gọi
là…….….
hiệu mỗi nguyên tố trong công thức hóa học gọi là ……….
tổng …….. của các chất tham gia phản ứng.
10
10
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Bài tập về nhà: Học bài và làm các bài tập còn lại trong sgk/tr57,58.
- Chuẩn bị bài luyện tập 3: Ôn các bài sau
+ Sự biến đổi chất
+ Phản ứng hóa học
+ Định luật bảo toàn khối lượng
+ Phương trình hóa học: Các bước lập PTHH, ý nghĩa của PTHH
Chaân thaønh caûm ôn quiù
thaày coâ vaø caùc em hoïc sinh
 







Các ý kiến mới nhất