Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tham khảo
Người gửi: Bùi Đức Thịnh
Ngày gửi: 20h:48' 17-10-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 153
Nguồn: tham khảo
Người gửi: Bùi Đức Thịnh
Ngày gửi: 20h:48' 17-10-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích:
0 người
LỚP 5A1
TRƯỜNG PTDTBTTH DÀO SAN
Giáo viên: PHAN THỊ ÁNH TUYẾT
KHỞI ĐỘNG:
1/- Cấu tạo mỗi số thập phân gồm
mấy phần? Đó là những phần nào?
Chúng được phân cách nhau bởi
dấu gì?
Cấu tạo mỗi số thập phân gồm hai
phần : Phần nguyên và phần thập
phân, chúng được phân cách bởi dấu
phẩy (,)
2/- Nêu vị trí các phần ở bên
trái và bên phải dấu phẩy.
Phần nguyên ở bên trái dấu
phẩy
và phần thập phân ở bên
phải dấu phẩy.
375,406
Phần nguyên
Phần thập phân
a)
Số thập phân
Hàng
Quan hệ giữa các
đơn vị của hai hàng
liền nhau
3
Trăm
7
Chục
5
,
Đơn
vị
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của
hàng thấp hơn liền sau.
Mỗi đơn vị của một hàng bằng
1
(hay 0,1)
10
đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
b)
Trong số thập phân 375,406:
- Phần
nguyên gồm có:
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị
- Phần
thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn
- Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm
linh sáu
c)
Trong số thập phân 0,1985
- Phần nguyên gồm có:
- Phần
- Số
0 đơn vị
thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn,
5 phần chục nghìn
thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một nghìn chín trăm
tám mươi lăm
* Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên,
đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
* Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên,
viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân .
Bài tập 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên,
phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ
số ở từng hàng.
a) 2,35
b) 301,80
c) 1942,54
d)0,032
Bài 1:
a) Số 2,35 đọc là: Hai phẩy ba mươi lăm.
- Phần nguyên gồm có 2 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần
mười, 5 phần trăm.
Bài 1:
a) Số 2,35 đọc là: Hai phẩy ba mươi lăm.
- Phần nguyên gồm có: 2 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 5 phần trăm.
b) Số 301,80 đọc là: Ba trăm linh một phẩy tám mươi.
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 8 phần mười, 0 phần trăm.
c) Số 1942,54 đọc là: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
- Phần nguyên gồm có: 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 5 phần mười, 4 phần trăm.
a) Số 0,032 đọc là: Không phẩy, không trăm ba mươi hai.
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 0 phần mười, 3 phần trăm, 2 phần nghìn.
Bài tập 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên,
phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ
số ở từng hàng.
2,35
phần nguyên
2 đơn vị
phần thập phân
3 phần mười
5 phần trăm
Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
301,80
phần thập phân
phần nguyên
3 trăm
0 chục
1 đơn vị
8 phần mười
0 phần trăm
Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
1942,54
phần nguyên
1
nghìn
9
trăm
4
chục
phần thập phân
2
đơn
vị
5 phần
mười
4 phần
trăm
Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
0,032
phần nguyên
0 đơn vị
phần thập phân
0 phần
mười
3 phần
trăm
2 phần
nghìn
* Muốn đọc một số thập phân, ta
đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng
thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc
dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập
phân.
Bài 2. Viết số thập phân có:
a)Năm đơn vị, chín phần mười.
b)Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là
hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm).
c)Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm
phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm
mươi lăm phần nghìn).
d)Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm.
e)Không đơn vị, một phần nghìn
Bài 2. Viết số thập phân có:
a)Năm đơn vị, chín phần mười: 5,9
b)Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là
hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm): 24,18
c)Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm
phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm
mươi lăm phần nghìn): 55,555
d)Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm:
2002,08
e)Không đơn vị, một phần nghìn: 0,001
Bài 2:
a)
b)
c)
d)
e)
5,9
24,18
55,555
2002,08
0,001
Bài 2: Viết số thập phân có :
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
5,9
b) Hai nươi bốn đơn vị, một phần mười,
tám phần trăm ( tức là hai mươi bốn đơn
vị và mười tám phần trăm ).
24 , 18
* Muốn viết số thập phân, ta viết
lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài 3. Viết số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân
số thập phân (theo mẫu):
3,5;
Mẫu:
6,33;
3,5 =
18,05;
5
3
10
217,908
Bài 3:
33
6,33 = 6
100
5
18,05 = 18
100
905
217,905 217
=
1000
BÀI 3 : Viết các số thập phân :
3,5 =
5
3
10
5
18,05 =18
100
33
6,33 = 6
100
905
217,905 217
=
1000
24
phần nguyên
,
phần thập phân
* Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên,
đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
* Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên,
viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân .
Trò chơi Ai đúng?
90
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt
AI NHANH?
AI ĐÚNG?
Tho¸t
Thời gian
Trò chơi Ai đúng?
Câu 1:
90
8
7
6
5
4
3
2
1
Số thập phân 0,009 đọc là:
Không phẩy không trăm linh chín.
ĐÁP ÁN:
Tho¸t
Đ
Thời gian
Trò chơi Ai đúng?
90
8
7
6
5
4
3
2
1
Câu 2:
Hai mươi hai đơn vị, năm phần
mười, chín phần trăm: 22,59
иp ¸n:
Tho¸t
Đ
Thời gian
Trò chơi Ai đúng?
90
8
7
6
5
4
3
2
1
Câu 3:
Ba đơn vị, chín phần mười: 3,09
иp ¸n:
Tho¸t
S
Thời gian
3,9
Trò chơi Ai đúng?
1HÕt
9
8
7
6
5
4
3
2
0
Câu 4:
Chữ số 5 trong số 20,571 có giá trị là:
5
100
иp ¸n:
Tho¸t
S
Thời gian
5
10
Trò chơi Ai đúng?
90
8
7
6
5
4
3
2
1
Câu 5:
HÕt
Chữ số 5 trong số 2,562 thuộc hàng nào?
Hàng phần mười
иp ¸n:
Tho¸t
Đ
Thời gian
Trò chơi Ai đúng?
90
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt
Câu 6:
5
Hỗn số 4
viết dưới dạng số thập phân là :
100
4,05
иp ¸n:
Tho¸t
Đ
Thời gian
Trò chơi Ai đúng?
90
8
7
6
5
4
3
2
1
Câu 7:
HÕt
Số thập phân 0,5 bằng phân số
иp ¸n:
Tho¸t
Đ
Thời gian
5
10
Trò chơi Ai đúng?
90
8
7
6
5
4
3
2
1
Câu 8:
HÕt
Chuyển 6,03 thành hỗn số ta được :
3
6
100
иp ¸n:
Tho¸t
Đ
Thời gian
Trò chơi Ai đúng?
HÕt
1
9
8
7
6
5
4
3
2
0
Câu 9:
18,05 =
иp ¸n:
Tho¸t
5
18
100
Đ
Thời gian
Hoạt động ứng dụng
- Chuẩn bị bài luyện tập trang 38
- Học bài
- Làm bài tập
Chúc các em học giỏi
TRƯỜNG PTDTBTTH DÀO SAN
Giáo viên: PHAN THỊ ÁNH TUYẾT
KHỞI ĐỘNG:
1/- Cấu tạo mỗi số thập phân gồm
mấy phần? Đó là những phần nào?
Chúng được phân cách nhau bởi
dấu gì?
Cấu tạo mỗi số thập phân gồm hai
phần : Phần nguyên và phần thập
phân, chúng được phân cách bởi dấu
phẩy (,)
2/- Nêu vị trí các phần ở bên
trái và bên phải dấu phẩy.
Phần nguyên ở bên trái dấu
phẩy
và phần thập phân ở bên
phải dấu phẩy.
375,406
Phần nguyên
Phần thập phân
a)
Số thập phân
Hàng
Quan hệ giữa các
đơn vị của hai hàng
liền nhau
3
Trăm
7
Chục
5
,
Đơn
vị
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của
hàng thấp hơn liền sau.
Mỗi đơn vị của một hàng bằng
1
(hay 0,1)
10
đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
b)
Trong số thập phân 375,406:
- Phần
nguyên gồm có:
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị
- Phần
thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn
- Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm
linh sáu
c)
Trong số thập phân 0,1985
- Phần nguyên gồm có:
- Phần
- Số
0 đơn vị
thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn,
5 phần chục nghìn
thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một nghìn chín trăm
tám mươi lăm
* Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên,
đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
* Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên,
viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân .
Bài tập 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên,
phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ
số ở từng hàng.
a) 2,35
b) 301,80
c) 1942,54
d)0,032
Bài 1:
a) Số 2,35 đọc là: Hai phẩy ba mươi lăm.
- Phần nguyên gồm có 2 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần
mười, 5 phần trăm.
Bài 1:
a) Số 2,35 đọc là: Hai phẩy ba mươi lăm.
- Phần nguyên gồm có: 2 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 5 phần trăm.
b) Số 301,80 đọc là: Ba trăm linh một phẩy tám mươi.
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 8 phần mười, 0 phần trăm.
c) Số 1942,54 đọc là: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
- Phần nguyên gồm có: 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 5 phần mười, 4 phần trăm.
a) Số 0,032 đọc là: Không phẩy, không trăm ba mươi hai.
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 0 phần mười, 3 phần trăm, 2 phần nghìn.
Bài tập 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên,
phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ
số ở từng hàng.
2,35
phần nguyên
2 đơn vị
phần thập phân
3 phần mười
5 phần trăm
Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
301,80
phần thập phân
phần nguyên
3 trăm
0 chục
1 đơn vị
8 phần mười
0 phần trăm
Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
1942,54
phần nguyên
1
nghìn
9
trăm
4
chục
phần thập phân
2
đơn
vị
5 phần
mười
4 phần
trăm
Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
0,032
phần nguyên
0 đơn vị
phần thập phân
0 phần
mười
3 phần
trăm
2 phần
nghìn
* Muốn đọc một số thập phân, ta
đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng
thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc
dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập
phân.
Bài 2. Viết số thập phân có:
a)Năm đơn vị, chín phần mười.
b)Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là
hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm).
c)Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm
phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm
mươi lăm phần nghìn).
d)Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm.
e)Không đơn vị, một phần nghìn
Bài 2. Viết số thập phân có:
a)Năm đơn vị, chín phần mười: 5,9
b)Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là
hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm): 24,18
c)Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm
phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm
mươi lăm phần nghìn): 55,555
d)Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm:
2002,08
e)Không đơn vị, một phần nghìn: 0,001
Bài 2:
a)
b)
c)
d)
e)
5,9
24,18
55,555
2002,08
0,001
Bài 2: Viết số thập phân có :
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
5,9
b) Hai nươi bốn đơn vị, một phần mười,
tám phần trăm ( tức là hai mươi bốn đơn
vị và mười tám phần trăm ).
24 , 18
* Muốn viết số thập phân, ta viết
lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài 3. Viết số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân
số thập phân (theo mẫu):
3,5;
Mẫu:
6,33;
3,5 =
18,05;
5
3
10
217,908
Bài 3:
33
6,33 = 6
100
5
18,05 = 18
100
905
217,905 217
=
1000
BÀI 3 : Viết các số thập phân :
3,5 =
5
3
10
5
18,05 =18
100
33
6,33 = 6
100
905
217,905 217
=
1000
24
phần nguyên
,
phần thập phân
* Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên,
đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
* Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên,
viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân .
Trò chơi Ai đúng?
90
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt
AI NHANH?
AI ĐÚNG?
Tho¸t
Thời gian
Trò chơi Ai đúng?
Câu 1:
90
8
7
6
5
4
3
2
1
Số thập phân 0,009 đọc là:
Không phẩy không trăm linh chín.
ĐÁP ÁN:
Tho¸t
Đ
Thời gian
Trò chơi Ai đúng?
90
8
7
6
5
4
3
2
1
Câu 2:
Hai mươi hai đơn vị, năm phần
mười, chín phần trăm: 22,59
иp ¸n:
Tho¸t
Đ
Thời gian
Trò chơi Ai đúng?
90
8
7
6
5
4
3
2
1
Câu 3:
Ba đơn vị, chín phần mười: 3,09
иp ¸n:
Tho¸t
S
Thời gian
3,9
Trò chơi Ai đúng?
1HÕt
9
8
7
6
5
4
3
2
0
Câu 4:
Chữ số 5 trong số 20,571 có giá trị là:
5
100
иp ¸n:
Tho¸t
S
Thời gian
5
10
Trò chơi Ai đúng?
90
8
7
6
5
4
3
2
1
Câu 5:
HÕt
Chữ số 5 trong số 2,562 thuộc hàng nào?
Hàng phần mười
иp ¸n:
Tho¸t
Đ
Thời gian
Trò chơi Ai đúng?
90
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt
Câu 6:
5
Hỗn số 4
viết dưới dạng số thập phân là :
100
4,05
иp ¸n:
Tho¸t
Đ
Thời gian
Trò chơi Ai đúng?
90
8
7
6
5
4
3
2
1
Câu 7:
HÕt
Số thập phân 0,5 bằng phân số
иp ¸n:
Tho¸t
Đ
Thời gian
5
10
Trò chơi Ai đúng?
90
8
7
6
5
4
3
2
1
Câu 8:
HÕt
Chuyển 6,03 thành hỗn số ta được :
3
6
100
иp ¸n:
Tho¸t
Đ
Thời gian
Trò chơi Ai đúng?
HÕt
1
9
8
7
6
5
4
3
2
0
Câu 9:
18,05 =
иp ¸n:
Tho¸t
5
18
100
Đ
Thời gian
Hoạt động ứng dụng
- Chuẩn bị bài luyện tập trang 38
- Học bài
- Làm bài tập
Chúc các em học giỏi
 







Các ý kiến mới nhất