Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tham khảo
Người gửi: Bùi Đức Thịnh
Ngày gửi: 20h:48' 17-10-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích: 0 người
LỚP 5A1

TRƯỜNG PTDTBTTH DÀO SAN

Giáo viên: PHAN THỊ ÁNH TUYẾT

KHỞI ĐỘNG:

1/- Cấu tạo mỗi số thập phân gồm
mấy phần? Đó là những phần nào?
Chúng được phân cách nhau bởi
dấu gì?
Cấu tạo mỗi số thập phân gồm hai
phần : Phần nguyên và phần thập
phân, chúng được phân cách bởi dấu
phẩy (,)

2/- Nêu vị trí các phần ở bên
trái và bên phải dấu phẩy.
Phần nguyên ở bên trái dấu
phẩy
và phần thập phân ở bên
phải dấu phẩy.

375,406
Phần nguyên

Phần thập phân

a)

Số thập phân
Hàng

Quan hệ giữa các
đơn vị của hai hàng
liền nhau

3
Trăm

7
Chục

5

,

Đơn
vị

4

0

6

Phần
mười

Phần
trăm

Phần
nghìn

Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của
hàng thấp hơn liền sau.
Mỗi đơn vị của một hàng bằng

1
(hay 0,1)
10

đơn vị của hàng cao hơn liền trước.

b)

Trong số thập phân 375,406:

- Phần

nguyên gồm có:

3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị

- Phần

thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn

- Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm
linh sáu

c)

Trong số thập phân 0,1985

- Phần nguyên gồm có:
- Phần

- Số

0 đơn vị

thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn,
5 phần chục nghìn

thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một nghìn chín trăm
tám mươi lăm

* Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên,
đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
* Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên,
viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân .

Bài tập 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên,

phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ
số ở từng hàng.

a) 2,35

b) 301,80

c) 1942,54

d)0,032

Bài 1:
a) Số 2,35 đọc là: Hai phẩy ba mươi lăm.
- Phần nguyên gồm có 2 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần
mười, 5 phần trăm.

Bài 1:
a) Số 2,35 đọc là: Hai phẩy ba mươi lăm.
- Phần nguyên gồm có: 2 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 5 phần trăm.
b) Số 301,80 đọc là: Ba trăm linh một phẩy tám mươi.
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 8 phần mười, 0 phần trăm.
c) Số 1942,54 đọc là: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
- Phần nguyên gồm có: 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 5 phần mười, 4 phần trăm.
a) Số 0,032 đọc là: Không phẩy, không trăm ba mươi hai.
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 0 phần mười, 3 phần trăm, 2 phần nghìn.

Bài tập 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên,

phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ
số ở từng hàng.

2,35
phần nguyên

2 đơn vị

phần thập phân

3 phần mười

5 phần trăm

Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập

phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.

301,80
phần thập phân

phần nguyên

3 trăm

0 chục

1 đơn vị

8 phần mười

0 phần trăm

Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập

phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.

1942,54
phần nguyên

1
nghìn

9
trăm

4
chục

phần thập phân

2
đơn
vị

5 phần
mười

4 phần
trăm

Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập

phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.

0,032
phần nguyên

0 đơn vị

phần thập phân

0 phần
mười

3 phần
trăm

2 phần
nghìn

* Muốn đọc một số thập phân, ta
đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng
thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc
dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập
phân.

Bài 2. Viết số thập phân có:

a)Năm đơn vị, chín phần mười.
b)Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là
hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm).
c)Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm
phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm
mươi lăm phần nghìn).
d)Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm.
e)Không đơn vị, một phần nghìn

Bài 2. Viết số thập phân có:

a)Năm đơn vị, chín phần mười: 5,9
b)Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là
hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm): 24,18
c)Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm
phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm
mươi lăm phần nghìn): 55,555
d)Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm:
2002,08
e)Không đơn vị, một phần nghìn: 0,001

Bài 2:
a)
b)
c)
d)
e)

5,9
24,18
55,555
2002,08
0,001

Bài 2: Viết số thập phân có :

a) Năm đơn vị, chín phần mười.

5,9
b) Hai nươi bốn đơn vị, một phần mười,
tám phần trăm ( tức là hai mươi bốn đơn
vị và mười tám phần trăm ).

24 , 18

* Muốn viết số thập phân, ta viết
lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.

Bài 3. Viết số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân

số thập phân (theo mẫu):
3,5;

Mẫu:

6,33;

3,5 =

18,05;

5
3
10

217,908

Bài 3:
33
6,33 = 6
100
5
18,05 = 18
100
905
217,905 217
=
1000

BÀI 3 : Viết các số thập phân :
3,5 =

5
3
10

5
18,05 =18
100

33
6,33 = 6
100
905
217,905 217
=
1000

24

phần nguyên

,

phần thập phân

* Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên,
đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
* Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ
hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên,
viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân .

Trò chơi Ai đúng?

90
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt

AI NHANH?
AI ĐÚNG?

Tho¸t

Thời gian

Trò chơi Ai đúng?
Câu 1:

90
8
7
6
5
4
3
2
1

Số thập phân 0,009 đọc là:
Không phẩy không trăm linh chín.
ĐÁP ÁN:

Tho¸t

Đ
Thời gian

Trò chơi Ai đúng?

90
8
7
6
5
4
3
2
1

Câu 2:

Hai mươi hai đơn vị, năm phần
mười, chín phần trăm: 22,59
иp ¸n:

Tho¸t

Đ
Thời gian

Trò chơi Ai đúng?

90
8
7
6
5
4
3
2
1

Câu 3:

Ba đơn vị, chín phần mười: 3,09
иp ¸n:

Tho¸t

S

Thời gian

3,9

Trò chơi Ai đúng?

1HÕt
9
8
7
6
5
4
3
2
0

Câu 4:

Chữ số 5 trong số 20,571 có giá trị là:
5
100
иp ¸n:

Tho¸t

S
Thời gian

5
10

Trò chơi Ai đúng?

90
8
7
6
5
4
3
2
1

Câu 5:

HÕt

Chữ số 5 trong số 2,562 thuộc hàng nào?
Hàng phần mười

иp ¸n:

Tho¸t

Đ
Thời gian

Trò chơi Ai đúng?

90
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt

Câu 6:

5
Hỗn số 4
viết dưới dạng số thập phân là :
100

4,05

иp ¸n:

Tho¸t

Đ
Thời gian

Trò chơi Ai đúng?

90
8
7
6
5
4
3
2
1

Câu 7:

HÕt

Số thập phân 0,5 bằng phân số

иp ¸n:

Tho¸t

Đ
Thời gian

5
10

Trò chơi Ai đúng?

90
8
7
6
5
4
3
2
1

Câu 8:

HÕt

Chuyển 6,03 thành hỗn số ta được :
3

6
100

иp ¸n:

Tho¸t

Đ
Thời gian

Trò chơi Ai đúng?

HÕt
1
9
8
7
6
5
4
3
2
0

Câu 9:

18,05 =

иp ¸n:

Tho¸t

5
18
100

Đ
Thời gian

Hoạt động ứng dụng
- Chuẩn bị bài luyện tập trang 38
- Học bài
- Làm bài tập

Chúc các em học giỏi
 
Gửi ý kiến