Bài 11. Phát sinh giao tử và thụ tinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: phat sinh giao tu va thu tinh
Người gửi: nguyễn bá quyết
Ngày gửi: 08h:25' 18-10-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 1088
Nguồn: phat sinh giao tu va thu tinh
Người gửi: nguyễn bá quyết
Ngày gửi: 08h:25' 18-10-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 1088
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ : PHÂN BÀO (TT)
BÀI 11: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ
THỤ TINH
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu kết quả của quá trình giảm phân.
ĐÁP ÁN
Kết quả của quá trình giảm phân: từ 1 tế bào mẹ với 2n
NST qua 2 lần phân bào liên tiếp tạo ra 4 tế bào con đều có
bộ NST giảm đi một nửa so với mẹ (n NST).
Bài 11: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử
Bài 11: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử
Tế bào mầm
Tế bào mầm
2n
2n
Nguyên phân
Noãn
nguyên
bào
2n
2n
Noãn bào
bậc 1
2n
Thể cực
thứ nhất
Giảm phân I
Noãn bào
bậc 2
n kép
n kép
Tinh
nguyên
bào
2n
n
n
n
Thể cực
thứ hai
Sự phát sinh giao tử cái
n
Trứng
n
2n
Tinh bào
bậc 1
Tinh
bào bậc
2
n kép
Giảm phân II
n
2n
n
n kép
n
Tinh trùng
Sự phát sinh giao tử đực
Nêu điểm giống nhau và khác nhau của phát sinh
giao tử đực và giao tử cái?
Giống nhau
Tế bào
mầm
Tế bào
mầm
2n
2n
Nguyên
phân
Noãn
nguyên
bào
2n
Noãn bào
bậc 1
2n
Thể cực
thứ nhất
n
n
Giảm
phân I
Thể cực
thứ hai
Trứng
Sự phát sinh giao tử cái
n
2n
Tinh bào
bậc 1
Tinh
bào bậc
2
Giảm
phân II
n
2n
2n
Noãn
bào n kép
bậc 2
n n
kép kép
n
Tinh
nguyên
bào
2n
n
n
n kép
- Các tế bào mầm đều thực hiện nguyên phân
liên tiếp nhiều lần tạo ra nhiều tinh bào bậc 1
và noãn bào bậc 1.
- Noãn bào bậc 1 và tinh bào bậc 1 đều thực
hiện 2 lần giảm phân để tạo ra giao tử.
Khác nhau
1. Phát sinh giao tử cái
- Mỗi noãn bào bậc 1 qua giảm phân I cho
1 thể cực thứ 1 và 1 noãn bào bậc 2.
- Noãn bào bậc 2 qua giảm phân II cho 1
thể cực thứ 2 và 1 tế bào trứng.
* Kết quả: Mỗi noãn bào bậc 1 qua giảm
phân cho 3 thể cực và 1 tế bào trứng.
2. Phát sinh giao tử đực
n
Tinh trùng
Sự phát sinh giao tử đực
- Mỗi tinh bào bậc 1 qua giảm phân I cho 2
tinh bào bậc 2.
- Hai tinh bào bậc 2 qua giảm phân II cho
4 tinh trùng.
* Kết quả: Mỗi tinh bào bậc 1 qua giảm
phân cho 4 tinh trùng.
Bài 11: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử
II. Thụ tinh
Trứng (n)
Tinh trùng
(n)
Thụ tinh
1
(n )
+
1
(n )
Hợp tử (2n)
Thụ tinh là gì?
12
Bài 11: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử
II. Thụ tinh
- Thụ tinh: là sự tổ hợp ngẫu nhiên giữa
1 giao tử đực (tinh trùng) và 1 giao tử
cái (trứng) tạo thành hợp tử.
- Bản chất của sự thụ tinh: là sự kết hợp
của 2 bộ nhân đơn bội (n NST) tạo ra bộ
nhân lưỡng bội ( 2nNST) ở hợp tử.
Bản chất của sự
thụ tinh là gì ?
Trứng
n
n
Tinh
trùng
2n
Hợp tử
Sơ đồ sự thụ tinh
Tế bào ban
đầu (2n)
Giải thích vì sao bộ NST đặc trưng của
những loài sinh sản hữu tính lại được
duy trì ổn định qua các thế hệ cơ thể ?
(2n kép)
Vậy giảm phân và thụ tinh có ý nghĩa gì
về mặt di truyền?
Trứng
n
2n
n
Tinh
trùng
(n kép)
2n
Hợp tử
n
Sơ đồ sự thụ tinh
n
n
n
Sơ đồ giảm phân
Bài 11: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử
II. Thụ tinh
III. Ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh
- Duy trì ổn định bộ NST lưỡng bội
(2n) đặc trưng của loài sinh sản hữu
tính qua các thế hệ cơ thể.
(2n kép)
Ngoài ra giảm phân và thụ tinh còn có ý
nghĩa gì về mặt biến dị?
Trứng
n
2n
n
Tinh
trùng
(n kép)
2n
Hợp tử
n
Sơ đồ sự thụ tinh
n
n
n
Sơ đồ giảm phân
Bài 11: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử
II. Thụ tinh
III. Ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh
- Duy trì ổn định bộ NST lưỡng bội
(2n) đặc trưng của loài sinh sản hữu
tính qua các thế hệ cơ thể.
- Tạo nguồn biến dị tổ hợp phong phú
cho chọn giống và tiến hoá.
G I
1
2
Em
hãy
chọn
một
câu
bất kì
3
T
T H
Ụ T
L Ư
4
Ả M
PP H
II N H
Ỡ N G B
Ô
Ộ
N G U Y Ê N P H
H
5
D I C H
D
6
Đ Ơ
Ơ N B
B
 NN
U Y Ê
Ể
II
 N
N
ộ I
kết
hợp
giữa
Đây
giao
là
bộ
tửđã
nhân
đực
và
của
hợp
tử
tử
cái
gì ?
Quá trìnhSự
này
giúp
tạo
raNST
nhiều
tinh
nguyên
bào
vàtửgọi
noãn
bào
Bộ
của
giao
tửgiao
là gì
?này
Quá
Giao
trình
tử
nào
đực
có
tạo
khả
ra
năng
các
giao
? là nguyên
CHÌA KHOÁ
B I Ế N D Ị T Ổ H Ợ P
- Học bài, vẽ hình 11. Sơ đồ quá trình
phát sinh giao tử và thụ tinh ở động
vật SGK trang 34.
- Đọc mục “ Em có biết” SGK
tr.37
- Làm bài tập 2,3,5 SGK
trang 36.
- Xem trước bài 12.
Cơ chế xác định giới tính
BÀI 11: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ
THỤ TINH
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu kết quả của quá trình giảm phân.
ĐÁP ÁN
Kết quả của quá trình giảm phân: từ 1 tế bào mẹ với 2n
NST qua 2 lần phân bào liên tiếp tạo ra 4 tế bào con đều có
bộ NST giảm đi một nửa so với mẹ (n NST).
Bài 11: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử
Bài 11: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử
Tế bào mầm
Tế bào mầm
2n
2n
Nguyên phân
Noãn
nguyên
bào
2n
2n
Noãn bào
bậc 1
2n
Thể cực
thứ nhất
Giảm phân I
Noãn bào
bậc 2
n kép
n kép
Tinh
nguyên
bào
2n
n
n
n
Thể cực
thứ hai
Sự phát sinh giao tử cái
n
Trứng
n
2n
Tinh bào
bậc 1
Tinh
bào bậc
2
n kép
Giảm phân II
n
2n
n
n kép
n
Tinh trùng
Sự phát sinh giao tử đực
Nêu điểm giống nhau và khác nhau của phát sinh
giao tử đực và giao tử cái?
Giống nhau
Tế bào
mầm
Tế bào
mầm
2n
2n
Nguyên
phân
Noãn
nguyên
bào
2n
Noãn bào
bậc 1
2n
Thể cực
thứ nhất
n
n
Giảm
phân I
Thể cực
thứ hai
Trứng
Sự phát sinh giao tử cái
n
2n
Tinh bào
bậc 1
Tinh
bào bậc
2
Giảm
phân II
n
2n
2n
Noãn
bào n kép
bậc 2
n n
kép kép
n
Tinh
nguyên
bào
2n
n
n
n kép
- Các tế bào mầm đều thực hiện nguyên phân
liên tiếp nhiều lần tạo ra nhiều tinh bào bậc 1
và noãn bào bậc 1.
- Noãn bào bậc 1 và tinh bào bậc 1 đều thực
hiện 2 lần giảm phân để tạo ra giao tử.
Khác nhau
1. Phát sinh giao tử cái
- Mỗi noãn bào bậc 1 qua giảm phân I cho
1 thể cực thứ 1 và 1 noãn bào bậc 2.
- Noãn bào bậc 2 qua giảm phân II cho 1
thể cực thứ 2 và 1 tế bào trứng.
* Kết quả: Mỗi noãn bào bậc 1 qua giảm
phân cho 3 thể cực và 1 tế bào trứng.
2. Phát sinh giao tử đực
n
Tinh trùng
Sự phát sinh giao tử đực
- Mỗi tinh bào bậc 1 qua giảm phân I cho 2
tinh bào bậc 2.
- Hai tinh bào bậc 2 qua giảm phân II cho
4 tinh trùng.
* Kết quả: Mỗi tinh bào bậc 1 qua giảm
phân cho 4 tinh trùng.
Bài 11: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử
II. Thụ tinh
Trứng (n)
Tinh trùng
(n)
Thụ tinh
1
(n )
+
1
(n )
Hợp tử (2n)
Thụ tinh là gì?
12
Bài 11: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử
II. Thụ tinh
- Thụ tinh: là sự tổ hợp ngẫu nhiên giữa
1 giao tử đực (tinh trùng) và 1 giao tử
cái (trứng) tạo thành hợp tử.
- Bản chất của sự thụ tinh: là sự kết hợp
của 2 bộ nhân đơn bội (n NST) tạo ra bộ
nhân lưỡng bội ( 2nNST) ở hợp tử.
Bản chất của sự
thụ tinh là gì ?
Trứng
n
n
Tinh
trùng
2n
Hợp tử
Sơ đồ sự thụ tinh
Tế bào ban
đầu (2n)
Giải thích vì sao bộ NST đặc trưng của
những loài sinh sản hữu tính lại được
duy trì ổn định qua các thế hệ cơ thể ?
(2n kép)
Vậy giảm phân và thụ tinh có ý nghĩa gì
về mặt di truyền?
Trứng
n
2n
n
Tinh
trùng
(n kép)
2n
Hợp tử
n
Sơ đồ sự thụ tinh
n
n
n
Sơ đồ giảm phân
Bài 11: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử
II. Thụ tinh
III. Ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh
- Duy trì ổn định bộ NST lưỡng bội
(2n) đặc trưng của loài sinh sản hữu
tính qua các thế hệ cơ thể.
(2n kép)
Ngoài ra giảm phân và thụ tinh còn có ý
nghĩa gì về mặt biến dị?
Trứng
n
2n
n
Tinh
trùng
(n kép)
2n
Hợp tử
n
Sơ đồ sự thụ tinh
n
n
n
Sơ đồ giảm phân
Bài 11: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I. Sự phát sinh giao tử
II. Thụ tinh
III. Ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh
- Duy trì ổn định bộ NST lưỡng bội
(2n) đặc trưng của loài sinh sản hữu
tính qua các thế hệ cơ thể.
- Tạo nguồn biến dị tổ hợp phong phú
cho chọn giống và tiến hoá.
G I
1
2
Em
hãy
chọn
một
câu
bất kì
3
T
T H
Ụ T
L Ư
4
Ả M
PP H
II N H
Ỡ N G B
Ô
Ộ
N G U Y Ê N P H
H
5
D I C H
D
6
Đ Ơ
Ơ N B
B
 NN
U Y Ê
Ể
II
 N
N
ộ I
kết
hợp
giữa
Đây
giao
là
bộ
tửđã
nhân
đực
và
của
hợp
tử
tử
cái
gì ?
Quá trìnhSự
này
giúp
tạo
raNST
nhiều
tinh
nguyên
bào
vàtửgọi
noãn
bào
Bộ
của
giao
tửgiao
là gì
?này
Quá
Giao
trình
tử
nào
đực
có
tạo
khả
ra
năng
các
giao
? là nguyên
CHÌA KHOÁ
B I Ế N D Ị T Ổ H Ợ P
- Học bài, vẽ hình 11. Sơ đồ quá trình
phát sinh giao tử và thụ tinh ở động
vật SGK trang 34.
- Đọc mục “ Em có biết” SGK
tr.37
- Làm bài tập 2,3,5 SGK
trang 36.
- Xem trước bài 12.
Cơ chế xác định giới tính
 







Các ý kiến mới nhất