Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tham khảo
Người gửi: Trần Thị Huyền
Ngày gửi: 14h:06' 18-10-2022
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 70
Nguồn: Tham khảo
Người gửi: Trần Thị Huyền
Ngày gửi: 14h:06' 18-10-2022
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
Khởi động
Tính diện tích hình chữ nhật
2m
8 m8 x 2
S=
= 16 m2
So sánh
2m2 9dm2
>
29dm2
So sánh
790ha
<
79km2
=
02:07 chiều
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
m
dm
cm
mm
0
1
0
0
1 KHÁM
0
0
0
* Các phân số thập
phân 1 ; 1 ; 1
10
100
1000
được viết thành 0,1;
0,01; 0,001.
PHÁ1
1
* 1dm hay
m còn được viết thành 0,1 m.
10
1
* 1cm hay
m còn được viết thành 0,01 m.
100
1
* 1mm hay
m còn được viết thành 0,001 m.
1000
02:07 chiều
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
1
0,1 =
10
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
1
0,01 =
100
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
1
0,001 =
1000
Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.
02:07 chiều
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
m
dm
cm
0
5
0
0
7
0
0
0
* 5dm hay
* 7cm hay
mm
* Các phân số thập
phân ,
,
được viết thành 0,5;
0,07; 0,009.
9
m còn được viết thành 0,5 m.
m còn được viết thành 0,07 m.
* 9mm hay
m còn được viết thành 0,009m.
02:07 chiều
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
5
0,5 =
10
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
7
0,07 =
100
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
9
0,009 =
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
02:07 chiều
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 1:
a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các
vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8
10 10 10 10 10 10 10 10
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8
1
0,9
1
10
0,01
0
9
10
0,1
02:07 chiều
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 1:
b) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
2
3 4
5 6
7
8
9
1
0
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1
02:07 chiều
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 2a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,5
0,002
0,004
Bài 2b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,03
0,008
0,006
02:07 chiều
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
0
0
0
0
0
dm cm
5
1
3
0
7
2
5
9
mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
5
m
10
12
m
100
0,5m
0,12m
………m
………m
0,35
………m
………m
0,09
………m
………m
0,7
02:07 chiều
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
dm
cm
0
6
8
0
0
0
0
0
0
3
mm Viết phân số thập phân
Viết số thập phân
……….m
0,68
……….m
1
……….m
0,001
……….m
5
6
……….m
0,056
……….m
7
5
……….m
0,375
……….m
02:07 chiều
Số nào dưới đây là số thập phân?
a. 1
b.
c. 0,1
02:07 chiều
Tính diện tích hình chữ nhật
2m
8 m8 x 2
S=
= 16 m2
So sánh
2m2 9dm2
>
29dm2
So sánh
790ha
<
79km2
=
02:07 chiều
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
m
dm
cm
mm
0
1
0
0
1 KHÁM
0
0
0
* Các phân số thập
phân 1 ; 1 ; 1
10
100
1000
được viết thành 0,1;
0,01; 0,001.
PHÁ1
1
* 1dm hay
m còn được viết thành 0,1 m.
10
1
* 1cm hay
m còn được viết thành 0,01 m.
100
1
* 1mm hay
m còn được viết thành 0,001 m.
1000
02:07 chiều
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
1
0,1 =
10
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
1
0,01 =
100
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
1
0,001 =
1000
Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.
02:07 chiều
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
m
dm
cm
0
5
0
0
7
0
0
0
* 5dm hay
* 7cm hay
mm
* Các phân số thập
phân ,
,
được viết thành 0,5;
0,07; 0,009.
9
m còn được viết thành 0,5 m.
m còn được viết thành 0,07 m.
* 9mm hay
m còn được viết thành 0,009m.
02:07 chiều
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
5
0,5 =
10
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
7
0,07 =
100
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
9
0,009 =
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
02:07 chiều
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 1:
a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các
vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8
10 10 10 10 10 10 10 10
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8
1
0,9
1
10
0,01
0
9
10
0,1
02:07 chiều
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 1:
b) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
2
3 4
5 6
7
8
9
1
0
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1
02:07 chiều
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 2a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,5
0,002
0,004
Bài 2b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,03
0,008
0,006
02:07 chiều
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
0
0
0
0
0
dm cm
5
1
3
0
7
2
5
9
mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
5
m
10
12
m
100
0,5m
0,12m
………m
………m
0,35
………m
………m
0,09
………m
………m
0,7
02:07 chiều
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
dm
cm
0
6
8
0
0
0
0
0
0
3
mm Viết phân số thập phân
Viết số thập phân
……….m
0,68
……….m
1
……….m
0,001
……….m
5
6
……….m
0,056
……….m
7
5
……….m
0,375
……….m
02:07 chiều
Số nào dưới đây là số thập phân?
a. 1
b.
c. 0,1
02:07 chiều
 








Các ý kiến mới nhất