Tìm kiếm Bài giảng
Bài 4. Cấu trúc bảng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Tuyết
Ngày gửi: 20h:40' 18-10-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 365
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Tuyết
Ngày gửi: 20h:40' 18-10-2022
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 365
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK NÔNG
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ
GIỜ LỚP 12C1
Giáo viên thực hiện: TRẦN THỊ TUYẾT
TRÒ CHƠI KHỞI ĐỘNG
Cách chơi
Các em làm việc nhóm thảo luận ghi tất cả
các thông tin mà mình nhớ được về phần các
khái niệm chính theo yêu cầu trong bảng phụ;
Mỗi nhóm có 90 giây để thực hiện;
Sau khi thời gian kết thúc các nhóm sẽ
gắn bảng phụ của nhóm mình lên bảng;
Các nhóm có quyền bổ sung câu trả lời cho
nhóm còn thiếu.
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
1. Các khái niệm chính.
Bảng Dữ liệu trong Access được lưu trữ dưới dạng bảng.
Bảng gồm có các hàng và các cột. Bảng là thành phần cơ
tạo nên CSDL.
sở
Trường (field): Mỗi trường là một cột của bảng thể hiện
thuộc tính của chủ thể cần quản lí.
Bản ghi(record): Mỗi bản ghi là một hàng của bảng gồm
dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể.
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
1. Các khái niệm.
Kiểu dữ liệu (Data type): Là kiểu dữ liệu được lưu trong
mỗi trường.
Một số kiểu dữ liệu thường dùng trong Access
Kiểu dữ liệu
Mô tả
Kích thước lưu trữ
Text
Kiểu văn bản gồm các kí tự
0-255 kí tự
Number
Kiểu số
1, 2, 4 hoặc 8 byte
Date/Time
Kiểu ngày/giờ
8 byte
Currency
Kiểu tiền tệ
8 byte
AutoNumber
Kiểu số đếm, tăng tự động
4 hoặc 16 byte
Yes/No
Kiểu boolean (logic)
1 bít
Memo
Kiểu văn bản
0 – 65536 kí tự
PPCT 9:
BÀI 4:
CẤU TRÚC BẢNG (Tiết
2)
2. Tạo và sửa cấu trúc bảng:
a) Tạo Cấu trúc bảng
b) Thay đổi cấu trúc bảng
c) Xoá và đổi tên bảng
NOÄI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu
trúc bảng.
2. Tạo và sửa cấu trúc bảng:
a) Tạo cấu trúc bảng
Giáo viên thực hành mẫu các
bước tạo cấu trúc bảng
Học sinh quan sát
Yêu cầu: Thảo luận trong vòng 3P rồi
đưa ra các bước tạo cấu trúc
bảng?
NỘI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa cấu trúc bảng:
a) Tạo cấu trúc bảng Click chọn
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a)Tạo cấu trúc
bảng.
Click chọn
NOÄI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa cấu
trúc bảng
Cửa sổ cấu trúc bảng
Định nghĩa
trường
a) Tạo cấu trúc
bảng.
Các tính chất
của trường
Tạo một trường
NỘI DUNG
Bước 3: Mô tả nội
dung trường trong
cột Description.
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu
trúc bảng.
Bước
1: Gõ
tên
trường
vào cột
Field
Name
Bước 2: Click vào
mũi tên trong cột
Data Type để chọn
một kiểu dữ liệu
trong danh sách
mở ra.
Bước 4: Lựa chọn tính
chất của trường trong
NOÄI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
Thay đổi tính chất của một trường
Click chọn
vào dòng
định nghĩa
trường.
a) Tạo cấu
trúc bảng.
Thực hiện
các thay đổi
cần thiết
trong phần
Field
NOÄI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu
trúc bảng.
Các tính chất của trường
Field Size: Cho phép đặt kích thước tối đa cho dữ liệu
trong trường cho các kiểu dữ liệu Text, Number hoặc
AutoNumber.
NOÄI DUNG
Format: Quy định dạng thể hiện của dữ liệu khi hiển
1. Các khái
niệm chính. thị.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu
trúc bảng.
Các tính chất của trường
NOÄI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu
trúc bảng.
Các tính chất của trường
Default Value: Dùng để xác định giá trị tự
động đưa vào trường khi tạo bản ghi
mới.
NOÄI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu
trúc bảng.
Các tính chất của trường
Caption: Cho phép thay tên trường bằng các
phụ đề dễ hiểu với người dùng khi hiển thị.
NOÄI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa cấu
trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
Chỉ định khóa chính
Khóa chính là trường mà giá trị của chúng xác
định duy nhất mỗi hàng trong bảng. Nghĩa là
không có 2 hàng giống hệt nhau.
Click chọn
vào trường
làm khóa
chính.
Click chọn
NOÄI DUNG
Chỉ định khóa chính
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa cấu
trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
Chọn Edit chọn
Primary Key
Click phải chọn Primary Key
Chỉ định khóa chính
NOÄI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
Trường MaSO
a) Tạo cấu trúc được chỉ định
bảng.
là khóa chính
NOÄI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
Lưu cấu trúc bảng
- Chọn File Save hoặc click vào nút lệnh
2. Tạo và sửa cấu - Gõ tên bảng vào ô Table Name trong hộp
thoại Save As
trúc bảng
- Nhấn OK hoặc phím Enter
a) Tạo cấu trúc
bảng.
NOÄI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa cấu
trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng
b) Thay đổi cấu trúc bảng
Chọn chế độ nào để thay đổi
cấu trúc của trường?
Thay đổi cấu trúc của trường, ta hiển thị
bảng ở chế độ thiết kế
NOÄI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu
trúc bảng.
b) Thay đổi cấu trúc bảng
Giáo viên thực hành mẫu các
bước tạo cấu trúc bảng
Học sinh quan sát
NÔI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng
* Thay đổi thứ tự của trường:
- Chọn trường muốn thay đổi vị trí
- Nhấn và giữ chuột, trong Access sẽ hiển thị
một đường nhỏ nằm ngang ngay trên trường
được chọn.
- Di chuyển chuột, đường nằm ngang đó sẽ
cho biết vị trí mới của trường
- Thả chuột khi đã di chuyển trường đến vị
trí mong muốn
NỘI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc bảng
a)Tạo cấu trúc
bảng.
b)Thay đổi cấu
trúc bảng
* Thêm trường
- Chọn lệnh Insert Rows hoặc nháy nút
- Gõ tên trường mới, chọn kiểu dữ liệu, mô
tả và xác định các tính chất của trường (nếu
có)
NỘI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng
* Xóa trường
- Chọn trường muốn xóa
- Nhấn Edit Delete Rows hoặc click nút
- Chọn File Save để lưu cấu trúc bảng
NỘI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng
* Thay đổi khóa chính
- Chọn trường muốn chỉ định là khóa chính
- Nhấn Edit Primary Key hoặc click nút
- Chọn File Save để lưu cấu trúc bảng
NOÄI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu
trúc bảng.
b) Thay đổi
cấu trúc
bảng.
c) Xoá và đổi
tên bảng
c) Xoá và đổi tên bảng
Giáo viên thực hành mẫu các
bước tạo cấu trúc bảng
Học sinh quan sát
NỘI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
c) Xoá và đổi tên bảng
Xóa bảng
Click chọn
2. Tạo và sửa
cấu trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng
c) Xoá và đổi tên
bảng
Click chọn
NỘI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
Click phải
2. Tạo và sửa
cấu trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng
c) Xoá và đổi
tên bảng
Click chọn
Xuất hiện hộp thoại của Access
NỘI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng
c) Xoá và đổi tên
bảng
Hộp thoại khẳng định xoá của Access, chọn Yes
NỘI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc bảng
* Đổi tên bảng
Click phải
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng
c) Xoá và đổi tên
bảng
Click chọn
NỘI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng
c) Xoá và đổi tên
bảng
* Đổi tên bảng
Click
Nháy chọn
Nhập tên
mới vào rồi
Enter
TRÒ CHƠI
Em
hãy đọc và đưa ra đáp án cho
các câu hỏi xuất hiện trên màn hình;
Nếu trả lời sai sẽ mất quyền trả lời
câu hỏi đó;
Ai giơ tay nhanh nhất sẽ dành được
quyền trả lời.
CỦNG CỐ
Làm bt 3, 4, 5 SGK trang 39;
Đọc trước bài tập và thực hành
2: “Tạo cấu trúc bảng” SGK trang 40.
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ
GIỜ LỚP 12C1
Giáo viên thực hiện: TRẦN THỊ TUYẾT
TRÒ CHƠI KHỞI ĐỘNG
Cách chơi
Các em làm việc nhóm thảo luận ghi tất cả
các thông tin mà mình nhớ được về phần các
khái niệm chính theo yêu cầu trong bảng phụ;
Mỗi nhóm có 90 giây để thực hiện;
Sau khi thời gian kết thúc các nhóm sẽ
gắn bảng phụ của nhóm mình lên bảng;
Các nhóm có quyền bổ sung câu trả lời cho
nhóm còn thiếu.
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
1. Các khái niệm chính.
Bảng Dữ liệu trong Access được lưu trữ dưới dạng bảng.
Bảng gồm có các hàng và các cột. Bảng là thành phần cơ
tạo nên CSDL.
sở
Trường (field): Mỗi trường là một cột của bảng thể hiện
thuộc tính của chủ thể cần quản lí.
Bản ghi(record): Mỗi bản ghi là một hàng của bảng gồm
dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể.
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
1. Các khái niệm.
Kiểu dữ liệu (Data type): Là kiểu dữ liệu được lưu trong
mỗi trường.
Một số kiểu dữ liệu thường dùng trong Access
Kiểu dữ liệu
Mô tả
Kích thước lưu trữ
Text
Kiểu văn bản gồm các kí tự
0-255 kí tự
Number
Kiểu số
1, 2, 4 hoặc 8 byte
Date/Time
Kiểu ngày/giờ
8 byte
Currency
Kiểu tiền tệ
8 byte
AutoNumber
Kiểu số đếm, tăng tự động
4 hoặc 16 byte
Yes/No
Kiểu boolean (logic)
1 bít
Memo
Kiểu văn bản
0 – 65536 kí tự
PPCT 9:
BÀI 4:
CẤU TRÚC BẢNG (Tiết
2)
2. Tạo và sửa cấu trúc bảng:
a) Tạo Cấu trúc bảng
b) Thay đổi cấu trúc bảng
c) Xoá và đổi tên bảng
NOÄI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu
trúc bảng.
2. Tạo và sửa cấu trúc bảng:
a) Tạo cấu trúc bảng
Giáo viên thực hành mẫu các
bước tạo cấu trúc bảng
Học sinh quan sát
Yêu cầu: Thảo luận trong vòng 3P rồi
đưa ra các bước tạo cấu trúc
bảng?
NỘI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa cấu trúc bảng:
a) Tạo cấu trúc bảng Click chọn
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a)Tạo cấu trúc
bảng.
Click chọn
NOÄI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa cấu
trúc bảng
Cửa sổ cấu trúc bảng
Định nghĩa
trường
a) Tạo cấu trúc
bảng.
Các tính chất
của trường
Tạo một trường
NỘI DUNG
Bước 3: Mô tả nội
dung trường trong
cột Description.
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu
trúc bảng.
Bước
1: Gõ
tên
trường
vào cột
Field
Name
Bước 2: Click vào
mũi tên trong cột
Data Type để chọn
một kiểu dữ liệu
trong danh sách
mở ra.
Bước 4: Lựa chọn tính
chất của trường trong
NOÄI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
Thay đổi tính chất của một trường
Click chọn
vào dòng
định nghĩa
trường.
a) Tạo cấu
trúc bảng.
Thực hiện
các thay đổi
cần thiết
trong phần
Field
NOÄI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu
trúc bảng.
Các tính chất của trường
Field Size: Cho phép đặt kích thước tối đa cho dữ liệu
trong trường cho các kiểu dữ liệu Text, Number hoặc
AutoNumber.
NOÄI DUNG
Format: Quy định dạng thể hiện của dữ liệu khi hiển
1. Các khái
niệm chính. thị.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu
trúc bảng.
Các tính chất của trường
NOÄI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu
trúc bảng.
Các tính chất của trường
Default Value: Dùng để xác định giá trị tự
động đưa vào trường khi tạo bản ghi
mới.
NOÄI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu
trúc bảng.
Các tính chất của trường
Caption: Cho phép thay tên trường bằng các
phụ đề dễ hiểu với người dùng khi hiển thị.
NOÄI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa cấu
trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
Chỉ định khóa chính
Khóa chính là trường mà giá trị của chúng xác
định duy nhất mỗi hàng trong bảng. Nghĩa là
không có 2 hàng giống hệt nhau.
Click chọn
vào trường
làm khóa
chính.
Click chọn
NOÄI DUNG
Chỉ định khóa chính
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa cấu
trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
Chọn Edit chọn
Primary Key
Click phải chọn Primary Key
Chỉ định khóa chính
NOÄI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
Trường MaSO
a) Tạo cấu trúc được chỉ định
bảng.
là khóa chính
NOÄI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
Lưu cấu trúc bảng
- Chọn File Save hoặc click vào nút lệnh
2. Tạo và sửa cấu - Gõ tên bảng vào ô Table Name trong hộp
thoại Save As
trúc bảng
- Nhấn OK hoặc phím Enter
a) Tạo cấu trúc
bảng.
NOÄI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa cấu
trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng
b) Thay đổi cấu trúc bảng
Chọn chế độ nào để thay đổi
cấu trúc của trường?
Thay đổi cấu trúc của trường, ta hiển thị
bảng ở chế độ thiết kế
NOÄI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu
trúc bảng.
b) Thay đổi cấu trúc bảng
Giáo viên thực hành mẫu các
bước tạo cấu trúc bảng
Học sinh quan sát
NÔI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng
* Thay đổi thứ tự của trường:
- Chọn trường muốn thay đổi vị trí
- Nhấn và giữ chuột, trong Access sẽ hiển thị
một đường nhỏ nằm ngang ngay trên trường
được chọn.
- Di chuyển chuột, đường nằm ngang đó sẽ
cho biết vị trí mới của trường
- Thả chuột khi đã di chuyển trường đến vị
trí mong muốn
NỘI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc bảng
a)Tạo cấu trúc
bảng.
b)Thay đổi cấu
trúc bảng
* Thêm trường
- Chọn lệnh Insert Rows hoặc nháy nút
- Gõ tên trường mới, chọn kiểu dữ liệu, mô
tả và xác định các tính chất của trường (nếu
có)
NỘI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng
* Xóa trường
- Chọn trường muốn xóa
- Nhấn Edit Delete Rows hoặc click nút
- Chọn File Save để lưu cấu trúc bảng
NỘI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng
* Thay đổi khóa chính
- Chọn trường muốn chỉ định là khóa chính
- Nhấn Edit Primary Key hoặc click nút
- Chọn File Save để lưu cấu trúc bảng
NOÄI DUNG
1. Các khái
niệm chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc
bảng
a) Tạo cấu
trúc bảng.
b) Thay đổi
cấu trúc
bảng.
c) Xoá và đổi
tên bảng
c) Xoá và đổi tên bảng
Giáo viên thực hành mẫu các
bước tạo cấu trúc bảng
Học sinh quan sát
NỘI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
c) Xoá và đổi tên bảng
Xóa bảng
Click chọn
2. Tạo và sửa
cấu trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng
c) Xoá và đổi tên
bảng
Click chọn
NỘI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
Click phải
2. Tạo và sửa
cấu trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng
c) Xoá và đổi
tên bảng
Click chọn
Xuất hiện hộp thoại của Access
NỘI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng
c) Xoá và đổi tên
bảng
Hộp thoại khẳng định xoá của Access, chọn Yes
NỘI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc bảng
* Đổi tên bảng
Click phải
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng
c) Xoá và đổi tên
bảng
Click chọn
NỘI DUNG
1. Các khái niệm
chính.
2. Tạo và sửa
cấu trúc bảng
a) Tạo cấu trúc
bảng.
b) Thay đổi cấu
trúc bảng
c) Xoá và đổi tên
bảng
* Đổi tên bảng
Click
Nháy chọn
Nhập tên
mới vào rồi
Enter
TRÒ CHƠI
Em
hãy đọc và đưa ra đáp án cho
các câu hỏi xuất hiện trên màn hình;
Nếu trả lời sai sẽ mất quyền trả lời
câu hỏi đó;
Ai giơ tay nhanh nhất sẽ dành được
quyền trả lời.
CỦNG CỐ
Làm bt 3, 4, 5 SGK trang 39;
Đọc trước bài tập và thực hành
2: “Tạo cấu trúc bảng” SGK trang 40.
 









Các ý kiến mới nhất