Bài 8. Điện năng. Công suất điện

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:29' 19-10-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:29' 19-10-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
Chào các em vào lớp học
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi: Viết biểu thức tính suất điện động của
nguồn điện? Chỉ rõ đơn vị đo của mỗi đại lượng?
Biểu thức:
A
q
A: công của lực lạ bên trong nguồn ( J )
: suất điện động của nguồn (V)
Q: điện tích ( C )
Các thiết bị tiêu thụ điện năng
thường dùng trong đời sống
Tiết 13 Bài 8
I. ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ VÀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
1.Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch.
Xét đoạn mạch: (HS vẽ Hình 8.1)
R
-
-
I
-
-
-
I
-
I
I
I
I
I
-
-
-
U
-
I
I
I
-
- +I
I
I
I
-Nêu điều kiện để có dòng
điện chạy trong mạch?
=> Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một hiệu
điện thế.
I. ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ VÀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
1.Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch. (HS vẽ Hình 8.1)
- Xét đoạn mạch gồm: Vậy:
Nguồn U và Tải tiêu thụ R
I
R
-
-
-
-
-
I
-
I
I
I
I
I
-
-
-
U
-
I
I
I
-
- +I
I
I
I
-Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch bằng
công lực điện làm điện tích di chuyển có
-Nếu dòng điện chạy trong mạch có
hướng của điện tích trong đoạn mạch đó.
cường độ là I thì sau một khoảng thời
gian t điện lượng diA
chuyển
= Uqtrong
= UIt
mạch q được xác định như thế nào?
Đại hỏi
-Câu
=>C1:
q =cho
It biết đơn vị của các đại
lượng có mặt trong
trên? vị
lượn
Tên công thức Đơn
g điện tích dịch chuyển có
-Các
hướng
tác dụng của lực
A dưới
Công
J nào?
( Jun)
=> Dưới
dụng
điện
U
Hiệutác
điện
thếcủa lực
V (Vôn)
q nàyĐiện
C (Culong)
-Lúc
côngtích
của lực điện được
xác
định như
thế nào?
Cường
độ dòng
I
A (Ampe)
điện = qEd = q.U = UIt
A =F.d
t
Thời gian
s (giây)
I. ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ VÀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
1.Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch. A = Uq = UIt
2. Công suất điện.
định
suấtđoạn
điện.mạch
Và viết
-Nêu
Công
suấtnghĩa
điện công
của một
là :biểu thức
tính
công
điện?
+ Công suất tiêu thụ điện
năng
củasuất
đoạn
mạch đó
+ Có trị số bằng điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ
trong 1 đơn vị thời gian, hoặc bằng tích của hiệu điện
thế giữa 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy
qua mạch đó.
Đại lượng
Tên
Đơn vị
+ Biểu thức:
P
Công suất
W (oát)
A
A C4: cho
Công
J các
(jun)
Câu
hỏi
biết
đơn
vị
của
P UI
t có mặt
Thời
giancông thức?
S (giây)
t
đại lượng
trong
U
Hiệu điện thế
V (vôn)
Cường độ dòng điện A(ampe)
I
Bài tập ví dụ
Khi có dòng điện cường độ 1A chạy qua dây dẫn
trong một giờ, hiệu điện thế hai đầu dây là 6V thì
điện năng tiêu thụ và công suất điện có giá trị
bằng bao nhiêu?
Hướng dẫn:
Điện năng tiêu thụ: A = UIt,
Thay số ta được: A = 6.1.3600= 21600J.
Công suất tiêu thụ: P = A/t = UI = 6.1 = 6w.
II. CÔNG SUẤT TỎA NHIỆT CỦA VẬT DẪN KHI CÓ
DÒNG ĐIỆN CHẠY QUA
1. Định luật Jun – Len-xơ
-Nhiệt lượng tỏa ra ở 1 vật dẫn tỉ lệ thuận với
điện trở của vật dẫn , và bình phương cường
độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy
qua vật dẫn đó.
-Biểu thức:
Q Nhiệt lượng J (jun)
Q = RI2t
R
Điện trở
Ω (ôm)
-Đơn vị các
đại lượng:
t
Thời gian
s (giây)
II. CÔNG SUẤT TỎA NHIỆT CỦA VẬT DẪN KHI CÓ
DÒNG ĐIỆN CHẠY QUA
1. Định luật Jun – Len-xơ
Q = RI2t
2. Công suất tỏa nhiệt của vật dẫn khi có
dòng điện chạy qua.
- Đặc trưng cho tốc độ tỏa nhiệt của vật dẫn đó và
xác định bằng nhiệt lượng tỏa ra ở vật dẫn trong 1
đơn vị thời gian.
P = Q/t = RI2=U2/R
Câu hỏi C5: Chứng minh P = Q/t = RI2 = U2/R. Nêu đơn vị
của các đại lượng có mặt trong công thức trên.
III/ CÔNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA NGUỒN ĐIỆN
1. Công của nguồn điện
- Nhắc lại công thức tính suất điện động của
ASuy ra công thức xác định công của nguồn điện?
nguồn điện?
q
Ang = q = It (*)
Ang : Công thực hiện của nguồn điện (J)
ý:nghĩa
Suất các
điệnđại
động
củatrong
nguồncông
điệnthức
(V).(*)?
- Nêu
lượng
I : Cường độ dòng điện (A).
t : thời gian dòng điện chạy qua (s)
III/ CÔNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA NGUỒN ĐIỆN
2. Công suất của nguồn điện
- Công suất của nguồn điện được xác định như thế nào?
Ang
Png t I
- Nêu ý nghĩa các đại lượng trong công thức?
Png : Công suất của nguồn điện(W)
Ang
t
I
: Công của nguồn điện (J).
: Thời gian thực hiện công (s)
: Suất điện động của nguồn điện (V)
: Cường độ dòng điện qua nguồn (A)
CỦNG CỐ - BÀI TẬP
Câu 1: Qua dụng cụ và thiết bị nào sau đây, điện
năng không chuyển hoá hoàn toàn thành nhiệt
năng?
A.Bàn là.
B.Bình acquy.
C.Nồi cơn điện.
D.Bình nóng lạnh
CỦNG CỐ - BÀI TẬP
Câu 2.Chọn câu đúng.
Điện năng tiêu thụ được đo bằng
A. Vôn kế
B. Ampe kế
C. Tĩnh điện kế
D. Công tơ điện
CỦNG CỐ - BÀI TẬP
Câu 3: Một mạch điện có hiệu điện thế không
đổi. Khi điện trở của mạch là 100 thì công suất
là 20W. Khi điện trở là 50 thì công suất là
bao nhiêu? Đ/s:40W P1=UI1=U2R1 (1)
2
P2=UI
Rtrong
Câu 5: Một mạch điện có
điện2=U
trở
mạch
2 (2)
không đổi. Khi dòng điện(2)/(1)
trongPmạch
là1/R
2A
2 = P1xR
2 thì
P2=Khi
20x100/50=40W
công suất tiêu thụ là 100W.
dòng điện trong
mạch là 1A thì công suất là bao nhiêu? Đ/s:25W
2
Câu 6: Người ta làm nóng P1kg
nước
thêm 1 độ
=UI
=I
1
1
1 R (1)
2
bằng cách cho dòng điện 1A
đi2=I
qua
điện
trở
7
P2=UI
R
(2)
2
2
2 là
. Biết nhiệt dung riêng
nước
(2)/(1) Pcủa
=
P
xI
/I
2
1
2
1
2để2 đun
4200J/kgK. Tính thời gian Pcần
thiết
sôi
Đ/s:600s
=
100x1
/2 =25W
2
nước?
TÓM TẮT KIẾN THỨC
I.
ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ VÀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
1.Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch:
A = Uq = UIt
2.Công suất điện:
P = A/t = UI
II. CÔNG SUẤT TỎA NHIỆT CỦA VẬT DẪN KHI CÓ DÒNG ĐIỆN CHẠY QUA.
1. Định luật Jun – Len-xơ
Q = RI2t
2. Công suất tỏa nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua.
P = Q/t = RI2
III/ CÔNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA NGUỒN ĐIỆN
1. Công của nguồn điện:
2. Công suất của nguồn điện:
Ang = q = It
Png
Ang
t
I
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi: Viết biểu thức tính suất điện động của
nguồn điện? Chỉ rõ đơn vị đo của mỗi đại lượng?
Biểu thức:
A
q
A: công của lực lạ bên trong nguồn ( J )
: suất điện động của nguồn (V)
Q: điện tích ( C )
Các thiết bị tiêu thụ điện năng
thường dùng trong đời sống
Tiết 13 Bài 8
I. ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ VÀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
1.Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch.
Xét đoạn mạch: (HS vẽ Hình 8.1)
R
-
-
I
-
-
-
I
-
I
I
I
I
I
-
-
-
U
-
I
I
I
-
- +I
I
I
I
-Nêu điều kiện để có dòng
điện chạy trong mạch?
=> Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một hiệu
điện thế.
I. ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ VÀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
1.Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch. (HS vẽ Hình 8.1)
- Xét đoạn mạch gồm: Vậy:
Nguồn U và Tải tiêu thụ R
I
R
-
-
-
-
-
I
-
I
I
I
I
I
-
-
-
U
-
I
I
I
-
- +I
I
I
I
-Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch bằng
công lực điện làm điện tích di chuyển có
-Nếu dòng điện chạy trong mạch có
hướng của điện tích trong đoạn mạch đó.
cường độ là I thì sau một khoảng thời
gian t điện lượng diA
chuyển
= Uqtrong
= UIt
mạch q được xác định như thế nào?
Đại hỏi
-Câu
=>C1:
q =cho
It biết đơn vị của các đại
lượng có mặt trong
trên? vị
lượn
Tên công thức Đơn
g điện tích dịch chuyển có
-Các
hướng
tác dụng của lực
A dưới
Công
J nào?
( Jun)
=> Dưới
dụng
điện
U
Hiệutác
điện
thếcủa lực
V (Vôn)
q nàyĐiện
C (Culong)
-Lúc
côngtích
của lực điện được
xác
định như
thế nào?
Cường
độ dòng
I
A (Ampe)
điện = qEd = q.U = UIt
A =F.d
t
Thời gian
s (giây)
I. ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ VÀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
1.Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch. A = Uq = UIt
2. Công suất điện.
định
suấtđoạn
điện.mạch
Và viết
-Nêu
Công
suấtnghĩa
điện công
của một
là :biểu thức
tính
công
điện?
+ Công suất tiêu thụ điện
năng
củasuất
đoạn
mạch đó
+ Có trị số bằng điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ
trong 1 đơn vị thời gian, hoặc bằng tích của hiệu điện
thế giữa 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy
qua mạch đó.
Đại lượng
Tên
Đơn vị
+ Biểu thức:
P
Công suất
W (oát)
A
A C4: cho
Công
J các
(jun)
Câu
hỏi
biết
đơn
vị
của
P UI
t có mặt
Thời
giancông thức?
S (giây)
t
đại lượng
trong
U
Hiệu điện thế
V (vôn)
Cường độ dòng điện A(ampe)
I
Bài tập ví dụ
Khi có dòng điện cường độ 1A chạy qua dây dẫn
trong một giờ, hiệu điện thế hai đầu dây là 6V thì
điện năng tiêu thụ và công suất điện có giá trị
bằng bao nhiêu?
Hướng dẫn:
Điện năng tiêu thụ: A = UIt,
Thay số ta được: A = 6.1.3600= 21600J.
Công suất tiêu thụ: P = A/t = UI = 6.1 = 6w.
II. CÔNG SUẤT TỎA NHIỆT CỦA VẬT DẪN KHI CÓ
DÒNG ĐIỆN CHẠY QUA
1. Định luật Jun – Len-xơ
-Nhiệt lượng tỏa ra ở 1 vật dẫn tỉ lệ thuận với
điện trở của vật dẫn , và bình phương cường
độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy
qua vật dẫn đó.
-Biểu thức:
Q Nhiệt lượng J (jun)
Q = RI2t
R
Điện trở
Ω (ôm)
-Đơn vị các
đại lượng:
t
Thời gian
s (giây)
II. CÔNG SUẤT TỎA NHIỆT CỦA VẬT DẪN KHI CÓ
DÒNG ĐIỆN CHẠY QUA
1. Định luật Jun – Len-xơ
Q = RI2t
2. Công suất tỏa nhiệt của vật dẫn khi có
dòng điện chạy qua.
- Đặc trưng cho tốc độ tỏa nhiệt của vật dẫn đó và
xác định bằng nhiệt lượng tỏa ra ở vật dẫn trong 1
đơn vị thời gian.
P = Q/t = RI2=U2/R
Câu hỏi C5: Chứng minh P = Q/t = RI2 = U2/R. Nêu đơn vị
của các đại lượng có mặt trong công thức trên.
III/ CÔNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA NGUỒN ĐIỆN
1. Công của nguồn điện
- Nhắc lại công thức tính suất điện động của
ASuy ra công thức xác định công của nguồn điện?
nguồn điện?
q
Ang = q = It (*)
Ang : Công thực hiện của nguồn điện (J)
ý:nghĩa
Suất các
điệnđại
động
củatrong
nguồncông
điệnthức
(V).(*)?
- Nêu
lượng
I : Cường độ dòng điện (A).
t : thời gian dòng điện chạy qua (s)
III/ CÔNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA NGUỒN ĐIỆN
2. Công suất của nguồn điện
- Công suất của nguồn điện được xác định như thế nào?
Ang
Png t I
- Nêu ý nghĩa các đại lượng trong công thức?
Png : Công suất của nguồn điện(W)
Ang
t
I
: Công của nguồn điện (J).
: Thời gian thực hiện công (s)
: Suất điện động của nguồn điện (V)
: Cường độ dòng điện qua nguồn (A)
CỦNG CỐ - BÀI TẬP
Câu 1: Qua dụng cụ và thiết bị nào sau đây, điện
năng không chuyển hoá hoàn toàn thành nhiệt
năng?
A.Bàn là.
B.Bình acquy.
C.Nồi cơn điện.
D.Bình nóng lạnh
CỦNG CỐ - BÀI TẬP
Câu 2.Chọn câu đúng.
Điện năng tiêu thụ được đo bằng
A. Vôn kế
B. Ampe kế
C. Tĩnh điện kế
D. Công tơ điện
CỦNG CỐ - BÀI TẬP
Câu 3: Một mạch điện có hiệu điện thế không
đổi. Khi điện trở của mạch là 100 thì công suất
là 20W. Khi điện trở là 50 thì công suất là
bao nhiêu? Đ/s:40W P1=UI1=U2R1 (1)
2
P2=UI
Rtrong
Câu 5: Một mạch điện có
điện2=U
trở
mạch
2 (2)
không đổi. Khi dòng điện(2)/(1)
trongPmạch
là1/R
2A
2 = P1xR
2 thì
P2=Khi
20x100/50=40W
công suất tiêu thụ là 100W.
dòng điện trong
mạch là 1A thì công suất là bao nhiêu? Đ/s:25W
2
Câu 6: Người ta làm nóng P1kg
nước
thêm 1 độ
=UI
=I
1
1
1 R (1)
2
bằng cách cho dòng điện 1A
đi2=I
qua
điện
trở
7
P2=UI
R
(2)
2
2
2 là
. Biết nhiệt dung riêng
nước
(2)/(1) Pcủa
=
P
xI
/I
2
1
2
1
2để2 đun
4200J/kgK. Tính thời gian Pcần
thiết
sôi
Đ/s:600s
=
100x1
/2 =25W
2
nước?
TÓM TẮT KIẾN THỨC
I.
ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ VÀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
1.Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch:
A = Uq = UIt
2.Công suất điện:
P = A/t = UI
II. CÔNG SUẤT TỎA NHIỆT CỦA VẬT DẪN KHI CÓ DÒNG ĐIỆN CHẠY QUA.
1. Định luật Jun – Len-xơ
Q = RI2t
2. Công suất tỏa nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua.
P = Q/t = RI2
III/ CÔNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA NGUỒN ĐIỆN
1. Công của nguồn điện:
2. Công suất của nguồn điện:
Ang = q = It
Png
Ang
t
I
 







Các ý kiến mới nhất