Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị A Lít
Ngày gửi: 18h:06' 20-10-2022
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 231
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI

96 : 7 = ?

96 7
7 13
26
21

• 9 chia 7 được 1, viết 1.
1 nhân 7 bằng 7; 9 trừ 7 bằng 2, viết 2.
• Hạ 6, 26 chia 7 được 3, viết 3.
3 nhân 7 bằng 21; 26 trừ 21 bằng 5, viết 5.

5
96 : 7 = 13 (dư 5)

Xếp đều 136 quyển sách vào 4 ngăn tủ. Muốn biết mỗi
ngăn xếp được bao nhiêu quyển sách, ta tính thế nào?

Phép tính: 136 : 4

CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

NỘI DUNG BÀI HỌC
01

Chia số có ba chữ số

02

Thực hành

cho số có một chữ số.

1. Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.
136 : 4 = ?
• Hình ảnh thứ nhất:

Thể hiện số 136

• Hình ảnh thứ hai:

• Thay bảng 1 trăm thành 10 thanh chục.
• Thao tác chia 13 chục thành 4 phần
bằng nhau.
13 chục : 4 = 3 chục (dư 1 chục).

• Hình ảnh thứ ba:

16 : 4 = 4
Thay thanh 1 chục thành 10 khối đơn vị.
Thao tác chia 16 đơn vị thành 4 phần bằng nhau.

136 4
12 34
16
16
0

• 13 chia 4 được 3, viết 3.
3 nhân 4 bằng 12; 13 trừ 12 bằng 1.
• Hạ 6, được 16; 16 chia 4 được
4 , viết 4.
4 nhân 4 bằng 16; 16 trừ 16 bằng 0

Thử lại 34 4 = 136

362 : 3 = ?
• Hình ảnh thứ nhất:

Thể hiện số 362

• Hình ảnh thứ hai:

3 trăm : 3 = 1 trăm.
6 chục : 3 = 2 chục.
2 đơn vị : 3 = 0 đơn vị (dư 2).

362
3

3
120

06
6

• 3 chia 3 được 1, viết 1.

02
0

1 nhân 3 bằng 3; 3 trừ 3 bằng 0.

2

2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.

• Hạ 6; 6 chai 3 được 2, viết 2.

• Hạ 2; 2 chia 3 được 0, viết 0.
0 nhân 3 bằng 0; 2 trừ 0 bằng 2.

2. Thực hành
Bài tập 1: Đặt rồi tính
a) 632 : 7
632 7
63 90

407 : 8
407 8
40 50

02
0

07
0

2

7

632 : 7 = 90 (dư 2)

407 : 8 = 50 (dư 7)

b) 840 : 6
840 6
6
140

720 : 4
720 4
4 180
32
32

24
24
00
0

00
0

0

0

840 : 6 = 140

720 : 4 = 180

Bài tập 2: Tính (theo mẫu)
a) 816 : 8

816 8
8
102

b) 620 : 6
620 6
6
103
02

01
0

0

16
16

20
18

0

2

816 : 8 = 102

620 : 6 = 103

LUYỆN TẬP
Bài tập 1: Tính nhẩm
a) 210 : 7 = 30
100 x 9 = 900

b) 540 : 9 = 60

c) 360 : 6 = 60

800 x 0 = 0

480 : 8 = 60

Ví dụ: 210 : 7 = ?
21 chục : 7 = 3 chục
210 : 7 = 30

Bài tập 2: Số?
a) 10
.?. dm = 1 m
320 dm = 32
.?. m

b) 100
.?. cm = 1 m
7 m
700 cm = .?.

c) 1 giờ = 60
.?. phút
5 giờ = 300
.?. phút

• 1 m = 1 chục dm (10 dm)
8m = 8 chục dm (80 dm)
24 m = 24 chục dm (240 dm)
• 1 m = 1 trăm cm (100 cm)
5 m = 5 trăm cm (500 cm)

Bài tập 3: Hoàn thành các câu nói sau.
Bạn Bình vẽ tranh trong 45 phút. Bạn An vẽ tranh trong 1 giờ.
a) Bạn .?. vẽ lâu hơn bạn .?. là .?. phút
b) Bạn .?. vẽ nhanh hơn bạn .?. là .?. phút
Trình bày
a. Bạn An vẽ lâu hơn bạn Bình là
60 phút – 45 phút = 15 phút.
b. Bạn Bình vẽ nhanh hơn bạn An là 15 phút.

Bài tập 4: Tính rồi cho biết phép chia nào dưới đây
có thương là số tròn chục
a)
c)
804 : 5
196 : 4

720 : 7 = 102 (dư 6)

b) 633 : 9 = 70 (dư 3)

881 : 8 = 110 (dư 1)

180 : 6 = 30

c) 804 : 5 = 160 (dư 4)
196 : 4 = 49
Phép chia có thương là số tròn chục là: 639 : 9 và 180 : 6.

Bài tập 5: Tính.
a) (815 – 234) : 7
c) 190 0 : 8

b) 109 9 + 18
d) 444 : (3 2)

Trình bày
a. (815 – 234) : 7 = 581 : 7 = 83
b. 109 9 + 18 = 981 + 18 = 999
c. 190 0 : 8 = 0 : 8 = 0
d. 444 : (3 2) = 444 : 6 = 74.

Bài tập 6: Để trang trí các hộp quà, Ngọc cắt 6 m dây thành
8 sợi dây có độ dài bằng nhau. Hỏi mỗi sợi dây dài bao nhiêu
xăng – ti – mét?
• Cái đã cho: cắt 6m dây thành 8
sợi dây có độ dài bằng nhau.
• Cái phải tìm: Tính độ dài mỗi
sợi dây theo xăng – ti – mét.
• Bài toán yêu cầu tính độ dài mỗi
sợi dây theo xăng – ti – mét.

Bài giải
6 m = 600 cm
600 : 8 = 75
Vậy mỗi sợi dây dài 75 cm.

Bài tập 7: Ông Bảy thả đều 188 con cá vào 5 bể cá. Số cá
còn dư, ông thả luôn vào bể cuối cùng. Hỏi bể cuối cùng
có bao nhiêu con cá?
Bài giải
188 : 5 = 37 (dư 3)
Nếu chia đều, mỗi bể có 37 con cá.
37 + 3 = 40
Đáp số: Bể cuối cùng có 40 con cá.

Vui học :Giúp Mai và Bình tìm ba lô.
Trò chơi “TIẾP SỨC”
Luật chơi: Các thành viên
trong nhóm lần lượt tìm ra
các phép chia dẫn tới ba lô
của Mai và Bình

Đi theo các phép chia

Vậy ba lô của Mai màu xanh lá, ba lô của Bình màu vàng đỏ.

Khám phá

• 360 cm giảm đi 2 lần.
• 400 km giảm đi 4 lần.
Bài giải
Sải cánh chim thiên nga dài:
360 : 2 = 180 (cm)
Mỗi ngày chim thiên nga bay được:
400 : 4 = 100 (km)
Đáp số: 100 km.

VẬN DỤNG
Trò chơi “TIẾP SỨC”
Luật chơi: Mỗi bạn thay phiên nhau làm một bước
cho đến hết trong phép tính 927 : 9.

Nội dung chính của bài học
• Phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
(cả trường hợp thương có chữ số 0).
• Thực hiện tính nhẩm: Chia số tròn chục, tròn trăm
có ba chữ số cho số có một chữ số.
• Chuyển đổi, so sánh các số đo với các đơn vị độ
dài, thời gian.
• Giải quyết các vấn đề đơn giản liên quan đến đo
lường, phép chia.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01

02

03

Ôn lại kiến thức

Hoàn thành bài

Đọc và chuẩn bị

đã học

trong SBT

trước bài mới

CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
 
Gửi ý kiến