Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị A Lít
Ngày gửi: 18h:06' 20-10-2022
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 231
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị A Lít
Ngày gửi: 18h:06' 20-10-2022
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 231
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI
96 : 7 = ?
96 7
7 13
26
21
• 9 chia 7 được 1, viết 1.
1 nhân 7 bằng 7; 9 trừ 7 bằng 2, viết 2.
• Hạ 6, 26 chia 7 được 3, viết 3.
3 nhân 7 bằng 21; 26 trừ 21 bằng 5, viết 5.
5
96 : 7 = 13 (dư 5)
Xếp đều 136 quyển sách vào 4 ngăn tủ. Muốn biết mỗi
ngăn xếp được bao nhiêu quyển sách, ta tính thế nào?
Phép tính: 136 : 4
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
NỘI DUNG BÀI HỌC
01
Chia số có ba chữ số
02
Thực hành
cho số có một chữ số.
1. Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.
136 : 4 = ?
• Hình ảnh thứ nhất:
Thể hiện số 136
• Hình ảnh thứ hai:
• Thay bảng 1 trăm thành 10 thanh chục.
• Thao tác chia 13 chục thành 4 phần
bằng nhau.
13 chục : 4 = 3 chục (dư 1 chục).
• Hình ảnh thứ ba:
16 : 4 = 4
Thay thanh 1 chục thành 10 khối đơn vị.
Thao tác chia 16 đơn vị thành 4 phần bằng nhau.
136 4
12 34
16
16
0
• 13 chia 4 được 3, viết 3.
3 nhân 4 bằng 12; 13 trừ 12 bằng 1.
• Hạ 6, được 16; 16 chia 4 được
4 , viết 4.
4 nhân 4 bằng 16; 16 trừ 16 bằng 0
Thử lại 34 4 = 136
362 : 3 = ?
• Hình ảnh thứ nhất:
Thể hiện số 362
• Hình ảnh thứ hai:
3 trăm : 3 = 1 trăm.
6 chục : 3 = 2 chục.
2 đơn vị : 3 = 0 đơn vị (dư 2).
362
3
3
120
06
6
• 3 chia 3 được 1, viết 1.
02
0
1 nhân 3 bằng 3; 3 trừ 3 bằng 0.
2
2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.
• Hạ 6; 6 chai 3 được 2, viết 2.
• Hạ 2; 2 chia 3 được 0, viết 0.
0 nhân 3 bằng 0; 2 trừ 0 bằng 2.
2. Thực hành
Bài tập 1: Đặt rồi tính
a) 632 : 7
632 7
63 90
407 : 8
407 8
40 50
02
0
07
0
2
7
632 : 7 = 90 (dư 2)
407 : 8 = 50 (dư 7)
b) 840 : 6
840 6
6
140
720 : 4
720 4
4 180
32
32
24
24
00
0
00
0
0
0
840 : 6 = 140
720 : 4 = 180
Bài tập 2: Tính (theo mẫu)
a) 816 : 8
816 8
8
102
b) 620 : 6
620 6
6
103
02
01
0
0
16
16
20
18
0
2
816 : 8 = 102
620 : 6 = 103
LUYỆN TẬP
Bài tập 1: Tính nhẩm
a) 210 : 7 = 30
100 x 9 = 900
b) 540 : 9 = 60
c) 360 : 6 = 60
800 x 0 = 0
480 : 8 = 60
Ví dụ: 210 : 7 = ?
21 chục : 7 = 3 chục
210 : 7 = 30
Bài tập 2: Số?
a) 10
.?. dm = 1 m
320 dm = 32
.?. m
b) 100
.?. cm = 1 m
7 m
700 cm = .?.
c) 1 giờ = 60
.?. phút
5 giờ = 300
.?. phút
• 1 m = 1 chục dm (10 dm)
8m = 8 chục dm (80 dm)
24 m = 24 chục dm (240 dm)
• 1 m = 1 trăm cm (100 cm)
5 m = 5 trăm cm (500 cm)
Bài tập 3: Hoàn thành các câu nói sau.
Bạn Bình vẽ tranh trong 45 phút. Bạn An vẽ tranh trong 1 giờ.
a) Bạn .?. vẽ lâu hơn bạn .?. là .?. phút
b) Bạn .?. vẽ nhanh hơn bạn .?. là .?. phút
Trình bày
a. Bạn An vẽ lâu hơn bạn Bình là
60 phút – 45 phút = 15 phút.
b. Bạn Bình vẽ nhanh hơn bạn An là 15 phút.
Bài tập 4: Tính rồi cho biết phép chia nào dưới đây
có thương là số tròn chục
a)
c)
804 : 5
196 : 4
720 : 7 = 102 (dư 6)
b) 633 : 9 = 70 (dư 3)
881 : 8 = 110 (dư 1)
180 : 6 = 30
c) 804 : 5 = 160 (dư 4)
196 : 4 = 49
Phép chia có thương là số tròn chục là: 639 : 9 và 180 : 6.
Bài tập 5: Tính.
a) (815 – 234) : 7
c) 190 0 : 8
b) 109 9 + 18
d) 444 : (3 2)
Trình bày
a. (815 – 234) : 7 = 581 : 7 = 83
b. 109 9 + 18 = 981 + 18 = 999
c. 190 0 : 8 = 0 : 8 = 0
d. 444 : (3 2) = 444 : 6 = 74.
Bài tập 6: Để trang trí các hộp quà, Ngọc cắt 6 m dây thành
8 sợi dây có độ dài bằng nhau. Hỏi mỗi sợi dây dài bao nhiêu
xăng – ti – mét?
• Cái đã cho: cắt 6m dây thành 8
sợi dây có độ dài bằng nhau.
• Cái phải tìm: Tính độ dài mỗi
sợi dây theo xăng – ti – mét.
• Bài toán yêu cầu tính độ dài mỗi
sợi dây theo xăng – ti – mét.
Bài giải
6 m = 600 cm
600 : 8 = 75
Vậy mỗi sợi dây dài 75 cm.
Bài tập 7: Ông Bảy thả đều 188 con cá vào 5 bể cá. Số cá
còn dư, ông thả luôn vào bể cuối cùng. Hỏi bể cuối cùng
có bao nhiêu con cá?
Bài giải
188 : 5 = 37 (dư 3)
Nếu chia đều, mỗi bể có 37 con cá.
37 + 3 = 40
Đáp số: Bể cuối cùng có 40 con cá.
Vui học :Giúp Mai và Bình tìm ba lô.
Trò chơi “TIẾP SỨC”
Luật chơi: Các thành viên
trong nhóm lần lượt tìm ra
các phép chia dẫn tới ba lô
của Mai và Bình
Đi theo các phép chia
Vậy ba lô của Mai màu xanh lá, ba lô của Bình màu vàng đỏ.
Khám phá
• 360 cm giảm đi 2 lần.
• 400 km giảm đi 4 lần.
Bài giải
Sải cánh chim thiên nga dài:
360 : 2 = 180 (cm)
Mỗi ngày chim thiên nga bay được:
400 : 4 = 100 (km)
Đáp số: 100 km.
VẬN DỤNG
Trò chơi “TIẾP SỨC”
Luật chơi: Mỗi bạn thay phiên nhau làm một bước
cho đến hết trong phép tính 927 : 9.
Nội dung chính của bài học
• Phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
(cả trường hợp thương có chữ số 0).
• Thực hiện tính nhẩm: Chia số tròn chục, tròn trăm
có ba chữ số cho số có một chữ số.
• Chuyển đổi, so sánh các số đo với các đơn vị độ
dài, thời gian.
• Giải quyết các vấn đề đơn giản liên quan đến đo
lường, phép chia.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
02
03
Ôn lại kiến thức
Hoàn thành bài
Đọc và chuẩn bị
đã học
trong SBT
trước bài mới
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI
96 : 7 = ?
96 7
7 13
26
21
• 9 chia 7 được 1, viết 1.
1 nhân 7 bằng 7; 9 trừ 7 bằng 2, viết 2.
• Hạ 6, 26 chia 7 được 3, viết 3.
3 nhân 7 bằng 21; 26 trừ 21 bằng 5, viết 5.
5
96 : 7 = 13 (dư 5)
Xếp đều 136 quyển sách vào 4 ngăn tủ. Muốn biết mỗi
ngăn xếp được bao nhiêu quyển sách, ta tính thế nào?
Phép tính: 136 : 4
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
NỘI DUNG BÀI HỌC
01
Chia số có ba chữ số
02
Thực hành
cho số có một chữ số.
1. Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.
136 : 4 = ?
• Hình ảnh thứ nhất:
Thể hiện số 136
• Hình ảnh thứ hai:
• Thay bảng 1 trăm thành 10 thanh chục.
• Thao tác chia 13 chục thành 4 phần
bằng nhau.
13 chục : 4 = 3 chục (dư 1 chục).
• Hình ảnh thứ ba:
16 : 4 = 4
Thay thanh 1 chục thành 10 khối đơn vị.
Thao tác chia 16 đơn vị thành 4 phần bằng nhau.
136 4
12 34
16
16
0
• 13 chia 4 được 3, viết 3.
3 nhân 4 bằng 12; 13 trừ 12 bằng 1.
• Hạ 6, được 16; 16 chia 4 được
4 , viết 4.
4 nhân 4 bằng 16; 16 trừ 16 bằng 0
Thử lại 34 4 = 136
362 : 3 = ?
• Hình ảnh thứ nhất:
Thể hiện số 362
• Hình ảnh thứ hai:
3 trăm : 3 = 1 trăm.
6 chục : 3 = 2 chục.
2 đơn vị : 3 = 0 đơn vị (dư 2).
362
3
3
120
06
6
• 3 chia 3 được 1, viết 1.
02
0
1 nhân 3 bằng 3; 3 trừ 3 bằng 0.
2
2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.
• Hạ 6; 6 chai 3 được 2, viết 2.
• Hạ 2; 2 chia 3 được 0, viết 0.
0 nhân 3 bằng 0; 2 trừ 0 bằng 2.
2. Thực hành
Bài tập 1: Đặt rồi tính
a) 632 : 7
632 7
63 90
407 : 8
407 8
40 50
02
0
07
0
2
7
632 : 7 = 90 (dư 2)
407 : 8 = 50 (dư 7)
b) 840 : 6
840 6
6
140
720 : 4
720 4
4 180
32
32
24
24
00
0
00
0
0
0
840 : 6 = 140
720 : 4 = 180
Bài tập 2: Tính (theo mẫu)
a) 816 : 8
816 8
8
102
b) 620 : 6
620 6
6
103
02
01
0
0
16
16
20
18
0
2
816 : 8 = 102
620 : 6 = 103
LUYỆN TẬP
Bài tập 1: Tính nhẩm
a) 210 : 7 = 30
100 x 9 = 900
b) 540 : 9 = 60
c) 360 : 6 = 60
800 x 0 = 0
480 : 8 = 60
Ví dụ: 210 : 7 = ?
21 chục : 7 = 3 chục
210 : 7 = 30
Bài tập 2: Số?
a) 10
.?. dm = 1 m
320 dm = 32
.?. m
b) 100
.?. cm = 1 m
7 m
700 cm = .?.
c) 1 giờ = 60
.?. phút
5 giờ = 300
.?. phút
• 1 m = 1 chục dm (10 dm)
8m = 8 chục dm (80 dm)
24 m = 24 chục dm (240 dm)
• 1 m = 1 trăm cm (100 cm)
5 m = 5 trăm cm (500 cm)
Bài tập 3: Hoàn thành các câu nói sau.
Bạn Bình vẽ tranh trong 45 phút. Bạn An vẽ tranh trong 1 giờ.
a) Bạn .?. vẽ lâu hơn bạn .?. là .?. phút
b) Bạn .?. vẽ nhanh hơn bạn .?. là .?. phút
Trình bày
a. Bạn An vẽ lâu hơn bạn Bình là
60 phút – 45 phút = 15 phút.
b. Bạn Bình vẽ nhanh hơn bạn An là 15 phút.
Bài tập 4: Tính rồi cho biết phép chia nào dưới đây
có thương là số tròn chục
a)
c)
804 : 5
196 : 4
720 : 7 = 102 (dư 6)
b) 633 : 9 = 70 (dư 3)
881 : 8 = 110 (dư 1)
180 : 6 = 30
c) 804 : 5 = 160 (dư 4)
196 : 4 = 49
Phép chia có thương là số tròn chục là: 639 : 9 và 180 : 6.
Bài tập 5: Tính.
a) (815 – 234) : 7
c) 190 0 : 8
b) 109 9 + 18
d) 444 : (3 2)
Trình bày
a. (815 – 234) : 7 = 581 : 7 = 83
b. 109 9 + 18 = 981 + 18 = 999
c. 190 0 : 8 = 0 : 8 = 0
d. 444 : (3 2) = 444 : 6 = 74.
Bài tập 6: Để trang trí các hộp quà, Ngọc cắt 6 m dây thành
8 sợi dây có độ dài bằng nhau. Hỏi mỗi sợi dây dài bao nhiêu
xăng – ti – mét?
• Cái đã cho: cắt 6m dây thành 8
sợi dây có độ dài bằng nhau.
• Cái phải tìm: Tính độ dài mỗi
sợi dây theo xăng – ti – mét.
• Bài toán yêu cầu tính độ dài mỗi
sợi dây theo xăng – ti – mét.
Bài giải
6 m = 600 cm
600 : 8 = 75
Vậy mỗi sợi dây dài 75 cm.
Bài tập 7: Ông Bảy thả đều 188 con cá vào 5 bể cá. Số cá
còn dư, ông thả luôn vào bể cuối cùng. Hỏi bể cuối cùng
có bao nhiêu con cá?
Bài giải
188 : 5 = 37 (dư 3)
Nếu chia đều, mỗi bể có 37 con cá.
37 + 3 = 40
Đáp số: Bể cuối cùng có 40 con cá.
Vui học :Giúp Mai và Bình tìm ba lô.
Trò chơi “TIẾP SỨC”
Luật chơi: Các thành viên
trong nhóm lần lượt tìm ra
các phép chia dẫn tới ba lô
của Mai và Bình
Đi theo các phép chia
Vậy ba lô của Mai màu xanh lá, ba lô của Bình màu vàng đỏ.
Khám phá
• 360 cm giảm đi 2 lần.
• 400 km giảm đi 4 lần.
Bài giải
Sải cánh chim thiên nga dài:
360 : 2 = 180 (cm)
Mỗi ngày chim thiên nga bay được:
400 : 4 = 100 (km)
Đáp số: 100 km.
VẬN DỤNG
Trò chơi “TIẾP SỨC”
Luật chơi: Mỗi bạn thay phiên nhau làm một bước
cho đến hết trong phép tính 927 : 9.
Nội dung chính của bài học
• Phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
(cả trường hợp thương có chữ số 0).
• Thực hiện tính nhẩm: Chia số tròn chục, tròn trăm
có ba chữ số cho số có một chữ số.
• Chuyển đổi, so sánh các số đo với các đơn vị độ
dài, thời gian.
• Giải quyết các vấn đề đơn giản liên quan đến đo
lường, phép chia.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
02
03
Ôn lại kiến thức
Hoàn thành bài
Đọc và chuẩn bị
đã học
trong SBT
trước bài mới
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
 







Các ý kiến mới nhất