Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Dũng
Ngày gửi: 11h:36' 06-12-2022
Dung lượng: 13.9 MB
Số lượt tải: 288
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Dũng
Ngày gửi: 11h:36' 06-12-2022
Dung lượng: 13.9 MB
Số lượt tải: 288
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGŨ HIỆP
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Tiết 1
GV: HUỲNH VĂN DŨNG
Các hoạt động
01
02
Khởi động
Kiến tạo tri thức mới
03 Vận dụng
04 Nối tiếp
01
Khởi động
01 Khởi động
Thực hiện một phép tính chia
số có hai chữ số cho số có
một chữ số bất kì.
Cả lớp đặt tính và tính vào vở.
1 HS làm bảng lớp.
01 Khởi động
Xếp đều 136 quyển sách vào 4 ngăn tủ.
Muốn biết mỗi ngăn xếp được bao nhiêu
quyển sách, ta tính thế nào?
01 Khởi động
136 : 4 = ?
02
Kiến tạo tri thức mới
136 : 4 = ?
01
02
Dùng ĐDDH
minh họa
Đặt tính rồi tính
01 Dùng dồ dùng dạy học minh họa
Số 136
Thay bảng 1 trăm thành 10 thanh chục. Thao tác
chia 13 chục thành 4 phần bằng nhau: 13 chục : 4
= 3 chục (dư 1 chục)
Thay thanh 1 chục thành 10 khối đơn vị. Thao
tác chia 16 đơn vị thành 4 phần bằng nhau: 16 :
4=4
136 : 4 = 34
02 Đặt tính rồi tính
a) 136 : 4 = ?
136
4
12
16
16
0
3 4
•
•
•
•
•
•
•
136 : 4 = 34
13 chia 4 được 3, viết 3.
3 nhân 4 bằng 12;
13 trừ 12 bằng 1.
Hạ 6; được 16
16 chia 4 được 4, viết 4.
4 nhân 4 bằng 16;
16 trừ 16 bằng 0.
02 Đặt tính rồi tính
a) 362 : 3 = ?
362
3
3
12 0
06
6
02
0
2
362 : 3 = 120 (dư 2)
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
3 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3;
3 trừ 3 bằng 0.
Hạ 6;
6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 bằng 6;
6 trừ 6 bằng 0.
Hạ 2;
2 chia 3 được 0, viết 0.
0 nhân 3 bằng 0;
2 trừ 0 bằng 2.
03
Vận dụng
1
Đặt
tính rồi
03
Operation
tính
Làm vào
bảng con
a) 632 : 7
b) 840 : 6
407 : 8
720 : 4
1
Đặt
tính rồi
03
Operation
a) 632 7
63 90
02
0
2
tính
407 8
40 50
07
0
7
2 phép
câu axét
là các
phéptính
chiatrên
có dư
Quan
sátchia
và nhận
2 phép
1
Đặt
tính rồi
03
Operation
b) 840 6
6
140
24
00
0
tính
720 4
4 180
32
00
0
2 phép
câu bxét
là 2các
phép
chia
hết
Quan
sátchia
và nhận
phép
tính
trên
Tính
(theo mẫu):•
2 03
Operation
312
3
3
104
01
0
12
12
0
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
3 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3;
3 trừ 3 bằng 0.
Hạ 1;
1 chia 3 được 0, viết 0.
0 nhân 3 bằng 0;
1 trừ 0 bằng 1.
Hạ 2; được 12.
12 chia 3 được 4, viết 4.
4 nhân 3 bằng 12;
12 trừ 12 bằng 0.
Tính
(theo mẫu):
2 03
Operation
a) 816 : 8
b) 620 : 6
Cọp ơi!
Cậu ở đâu thế ?
816 : 8 = ?
B. 103
A. 102
C. 104
620 : 6 = ?
A. 102
B. 103
(dư 2)
C. 104
04
Nối tiếp
04
Nối tiếp
625 : 3 = ?
Dặn dò
01
Xem lại bài
02
Ôn lại bảng nhân, chia đã học
03
Chuẩn bị: Chia số có ba chữ số
cho số có một chữ số (T2)
HẸN GẶP LẠI CÁC EM
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Tiết 1
GV: HUỲNH VĂN DŨNG
Các hoạt động
01
02
Khởi động
Kiến tạo tri thức mới
03 Vận dụng
04 Nối tiếp
01
Khởi động
01 Khởi động
Thực hiện một phép tính chia
số có hai chữ số cho số có
một chữ số bất kì.
Cả lớp đặt tính và tính vào vở.
1 HS làm bảng lớp.
01 Khởi động
Xếp đều 136 quyển sách vào 4 ngăn tủ.
Muốn biết mỗi ngăn xếp được bao nhiêu
quyển sách, ta tính thế nào?
01 Khởi động
136 : 4 = ?
02
Kiến tạo tri thức mới
136 : 4 = ?
01
02
Dùng ĐDDH
minh họa
Đặt tính rồi tính
01 Dùng dồ dùng dạy học minh họa
Số 136
Thay bảng 1 trăm thành 10 thanh chục. Thao tác
chia 13 chục thành 4 phần bằng nhau: 13 chục : 4
= 3 chục (dư 1 chục)
Thay thanh 1 chục thành 10 khối đơn vị. Thao
tác chia 16 đơn vị thành 4 phần bằng nhau: 16 :
4=4
136 : 4 = 34
02 Đặt tính rồi tính
a) 136 : 4 = ?
136
4
12
16
16
0
3 4
•
•
•
•
•
•
•
136 : 4 = 34
13 chia 4 được 3, viết 3.
3 nhân 4 bằng 12;
13 trừ 12 bằng 1.
Hạ 6; được 16
16 chia 4 được 4, viết 4.
4 nhân 4 bằng 16;
16 trừ 16 bằng 0.
02 Đặt tính rồi tính
a) 362 : 3 = ?
362
3
3
12 0
06
6
02
0
2
362 : 3 = 120 (dư 2)
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
3 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3;
3 trừ 3 bằng 0.
Hạ 6;
6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 bằng 6;
6 trừ 6 bằng 0.
Hạ 2;
2 chia 3 được 0, viết 0.
0 nhân 3 bằng 0;
2 trừ 0 bằng 2.
03
Vận dụng
1
Đặt
tính rồi
03
Operation
tính
Làm vào
bảng con
a) 632 : 7
b) 840 : 6
407 : 8
720 : 4
1
Đặt
tính rồi
03
Operation
a) 632 7
63 90
02
0
2
tính
407 8
40 50
07
0
7
2 phép
câu axét
là các
phéptính
chiatrên
có dư
Quan
sátchia
và nhận
2 phép
1
Đặt
tính rồi
03
Operation
b) 840 6
6
140
24
00
0
tính
720 4
4 180
32
00
0
2 phép
câu bxét
là 2các
phép
chia
hết
Quan
sátchia
và nhận
phép
tính
trên
Tính
(theo mẫu):•
2 03
Operation
312
3
3
104
01
0
12
12
0
•
•
•
•
•
•
•
•
•
•
3 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3;
3 trừ 3 bằng 0.
Hạ 1;
1 chia 3 được 0, viết 0.
0 nhân 3 bằng 0;
1 trừ 0 bằng 1.
Hạ 2; được 12.
12 chia 3 được 4, viết 4.
4 nhân 3 bằng 12;
12 trừ 12 bằng 0.
Tính
(theo mẫu):
2 03
Operation
a) 816 : 8
b) 620 : 6
Cọp ơi!
Cậu ở đâu thế ?
816 : 8 = ?
B. 103
A. 102
C. 104
620 : 6 = ?
A. 102
B. 103
(dư 2)
C. 104
04
Nối tiếp
04
Nối tiếp
625 : 3 = ?
Dặn dò
01
Xem lại bài
02
Ôn lại bảng nhân, chia đã học
03
Chuẩn bị: Chia số có ba chữ số
cho số có một chữ số (T2)
HẸN GẶP LẠI CÁC EM
 








Các ý kiến mới nhất